Hanzi Writer

Hán tự tiếng Trung

7358 Hán tự thiết yếu kèm ý nghĩa, thứ tự nét và luyện viết.

Luyện tập thứ tự nét cho 一 - yī/yí/yì

Sẵn sàng luyện tập?

Tải Hanzi Writer để luyện tập với hoạt ảnh thứ tự nét và phản hồi theo thời gian thực.

HSK 1 (300)
Hiển thị tất cả 300 Hán tự
会 huì/kuài Biết 住 zhù Ở 体 tǐ Thân thể 作 zuō/zuò Làm 你 nǐ Bạn 候 hòu đợi 假 jiǎ/jià Giả 做 zuò Làm 儿 ér Con / Trẻ con 元 yuán Đầu tiên / Đồng (đơn vị tiền tệ) 先 xiān Trước 八 bā Tám (số 8). 六 liù Sáu 关 guān Đóng 兴 xīng/xìng Hứng thú 再 zài Lại 写 xiě Viết 冷 lěng Lạnh 净 jìng Sạch 准 zhǔn Chính xác 几 jī/jǐ Mấy 出 chū Ra 分 fēn/fèn Phút 别 bié/biè Đừng 到 dào Đến / Tới 前 qián Trước 动 dòng Động 包 bāo Bao 北 běi Phía Bắc 医 yī Y học 十 shí Mười (số 10) 午 wǔ Ngọ 半 bàn Nửa 南 nán hướng nam 去 qù Đi 友 yǒu Bạn bè 口 kǒu Miệng / Khẩu 叫 jiào gọi 右 yòu bên phải 号 háo/hào số 吃 chī ăn 同 tóng Cùng 名 míng Tên 后 hòu Sau 吗 ma/mǎ Không / Chăng (trợ từ nghi vấn) 吧 ba/bā Nhé 听 tīng Nghe 告 gào Bảo 呢 ne/ní Nhỉ 和 hé/hè/hú/huó/huò Và 哥 gē Anh trai 哪 na/nǎ/né/něi Nào 唱 chàng Hát 商 shāng Thương mại 喜 xǐ mừng 喝 hē/hè uống 四 sì bốn (số 4) 回 huí Về / Trở lại / Lần (lượng từ) 国 guó Quốc gia / Nước 图 tú Hình vẽ / Bản đồ / Bức tranh 在 zài Ở / Tại / Đang 地 de/dì Đất 场 cháng/chǎng Sân 坏 huài Xấu 坐 zuò Ngồi 块 kuài Cục / Miếng / Đồng (đơn vị tiền tệ) 备 bèi Chuẩn bị 外 wài Ngoài 多 duō Nhiều. 大 dà/dài Lớn / To 天 tiān Bầu trời 太 tài Quá / Lắm 女 nǚ Nữ 奶 nǎi Sữa / Bà nội 她 tā Cô ấy 好 hǎo/hào Tốt 妈 mā Mẹ 妹 mèi Em gái. 姐 jiě Chị 子 zi/zǐ con 字 zì chữ 学 xué Học 孩 hái Trẻ em / Đứa trẻ 客 kè Khách. 家 jiā Nhà 对 duì Đúng 小 xiǎo Nhỏ 少 shǎo/shào Ít 就 jiù thì 山 shān Núi 岁 suì Tuổi / Năm 工 gōng Công việc 左 zuǒ Bên trái 差 chā/chà/chāi/cī Kém 师 shī Thầy 帮 bāng Giúp 常 cháng Thường 干 gān/gàn Khô 年 nián Năm 床 chuáng Giường 店 diàn Cửa hàng 开 kāi Mở 弟 dì Em trai 影 yǐng Bóng/Ảnh 很 hěn rất 得 de/dé/děi Đạt được 忘 wàng Quên. 忙 máng Bận rộn. 快 kuài Nhanh 怎 zěn Sao 息 xī Nghỉ ngơi 您 nín ngài 想 xiǎng Nghĩ 慢 màn Chậm 我 wǒ Tôi 房 fáng Phòng 手 shǒu Tay 打 dá/dǎ Đánh / Gọi / Làm 找 zhǎo tìm 拿 ná Lấy 放 fàng Thả 教 jiāo/jiào Dạy 文 wén Văn 新 xīn Mới 方 fāng Phương hướng 旁 páng Bên cạnh 日 rì Ngày / Mặt trời 早 zǎo Sớm 时 shí Thời gian 明 míng Sáng 星 xīng Ngôi sao 昨 zuó Hôm qua 是 shì Là / Đúng / Phải 晚 wǎn Muộn 最 zuì Nhất 月 yuè Tháng / Mặt trăng 有 yǒu Có 朋 péng Bạn bè. 服 fú/fù Trang phục / Phục vụ / Uống (thuốc). 期 qī Kỳ 本 běn Gốc 机 jī Máy móc 条 tiáo Nhành 来 lái Đến / Lại 杯 bēi Cốc / Ly / Tách 果 guǒ Quả 树 shù Cây 校 jiào/xiào Trường học 样 yàng Mẫu 桌 zhuō Bàn 楼 lóu Tầng 次 cì Lần 欢 huān Vui vẻ 歌 gē Bài hát 正 zhēng/zhèng Đúng 比 bǐ So với 毛 máo Lông 气 qì Khí 水 shuǐ Nước 汉 hàn Hán (dân tộc 汽 qì Hơi nước 没 méi/mò Không có 洗 xǐ Rửa 渴 kě Khát (nước) 火 huǒ Lửa 点 diǎn Điểm 热 rè Nóng 爱 ài Yêu 爷 yé Ông / Gia 爸 bà Bố 牛 niú con bò 玩 wán Chơi. 现 xiàn Hiện / Hiện tại / Xuất hiện. 班 bān Lớp 球 qiú Bóng / Hình cầu 生 shēng Sinh 用 yòng Dùng / Sử dụng. 电 diàn Điện. 男 nán Nam / Đàn ông 病 bìng Bệnh / Ốm 白 bái Trắng 百 bǎi Trăm / Một trăm 的 de/dī/dí/dì Của (trợ từ sở hữu) 看 kān/kàn Xem 真 zhēn Thật / Thật sự 着 zhāo/zháo/zhe/zhuó Đang (biểu thị trạng thái) 睡 shuì Ngủ 知 zhī Biết 票 piào Vé 穿 chuān Mặc / Đi (giày 站 zhàn Đứng 笑 xiào Cười 第 dì Thứ (dùng để chỉ thứ tự) 等 děng Đợi / Bằng / Loại 答 dā/dá Trả lời 米 mǐ Gạo 系 jì/xì Hệ 累 léi/lěi/lèi Mệt 绍 shào giới thiệu (thường dùng trong tên riêng hoặc từ ghép) 给 gěi/jǐ cho / đưa 网 wǎng Mạng 老 lǎo Già 考 kǎo Thi 肉 ròu Thịt 能 néng Có thể / Khả năng 脑 nǎo Não 花 huā Hoa 茶 chá Trà (Chè) 菜 cài rau 蛋 dàn Trứng 行 háng/xíng Đi 衣 yī Áo / Quần áo. 西 xī Tây 要 yāo/yào Muốn 见 jiàn/xiàn Thấy 视 shì Nhìn 觉 jiào/jué Cảm thấy / Giấc ngủ 认 rèn Nhận 记 jì Ghi chép 识 shí/zhì biết 诉 sù kiện 试 shì thử 话 huà Lời nói 语 yǔ Ngôn ngữ 说 shuì/shuō Nói 请 qǐng Mời 读 dú Đọc 课 kè Bài học 谁 shéi/shuí Ai. 谢 xiè Cảm ơn 贵 guì Đắt 走 zǒu Đi 起 qǐ Dậy 跑 pǎo Chạy 跟 gēn Gót chân 路 lù Đường 身 shēn Thân thể / Bản thân 车 chē/jū Xe 边 biān Biên 过 guò Qua 还 hái/huán Trả lại 这 zhè Đây 进 jìn Vào 远 yuǎn Xa 送 sòng Tặng 道 dào Đường 那 nà Đó 都 dōu/dū Đều 里 lǐ Trong 重 chóng/zhòng Nặng 钱 qián Tiền 错 cuò Sai / Lỗi 门 mén Cửa 问 wèn Hỏi 间 jiān/jiàn Giữa 院 yuàn Viện 难 nán/nàn Khó 雨 yǔ Mưa 零 líng Số không 非 fēi Không 面 miàn Mặt 页 yè trang 风 fēng Gió 飞 fēi bay 饭 fàn Cơm 饿 è Đói 馆 guǎn Quán 马 mǎ Con ngựa 高 gāo Cao 鸡 jī Con gà
HSK 2 (298)
Hiển thị tất cả 298 Hán tự
全 quán toàn bộ 公 gōng Công (của chung 共 gòng Chung / Tổng cộng 其 qí Của nó 典 diǎn Điển lễ 养 yǎng Nuôi dưỡng 冬 dōng Mùa đông 凉 liáng/liàng Mát 划 huá/huà Chèo (thuyền) / Phân chia 刚 gāng vừa 利 lì Lợi ích 刻 kè Khắc / Khắc (15 phút) 力 lì Lực / Sức mạnh 办 bàn Làm / Giải quyết / Tổ chức 加 jiā Thêm 务 wù Vụ (trong nhiệm vụ 助 zhù Giúp đỡ 努 nǔ Cố gắng 千 qiān Nghìn 单 chán/dān/shàn đơn 卖 mài bán 占 zhān/zhàn Chiếm / Xem bói. 卡 kǎ/qiǎ Thẻ / Kẹt / Calo. 印 yìn Ấn 原 yuán Nguồn gốc 参 cān/cēn/shēn Tham gia 又 yòu Lại 发 fā/fà Phát / Gửi / Xảy ra 取 qǔ Lấy 受 shòu Nhận 变 biàn Thay đổi / Biến đổi 句 gōu/jù Câu 只 zhī/zhǐ Chỉ / Con (lượng từ) 可 kě/kè có thể 司 sī quản lý 合 hé Hợp 向 xiàng Hướng về / Về phía 吹 chuī thổi 周 zhōu Tuần 味 wèi Vị 咱 zá/zán Ta / Chúng ta (thân mật) 响 xiǎng Kêu 哭 kū Khóc 啊 a/ā/á/ǎ/à A 喂 wèi Alo 喊 hǎn Hét 嘴 zuǐ Miệng 因 yīn Vì / Nguyên nhân 园 yuán vườn 堂 táng Nhà chính 墙 qiáng Tường 声 shēng Tiếng 处 chǔ/chù Nơi chốn 复 fù Lặp lại 夏 xià Mùa hè 夜 yè Đêm / Ban đêm 够 gòu Đủ 头 tou/tóu Đầu 套 tào Bộ 如 rú Như 姓 xìng Họ 它 tā Nó (chỉ vật 安 ān An 完 wán Xong 定 dìng Định 宜 yi/yí Thích hợp 实 shí Thật 室 shì Phòng 封 fēng Phong 层 céng Tầng 己 jǐ Bản thân 已 yǐ Đã 市 shì Thành phố 带 dài Mang / Đem theo / Dây đai 平 píng Bằng phẳng 广 guǎng Rộng 应 yīng/yìng Nên 度 dù/duó Mức độ 座 zuò Chỗ ngồi 庭 tíng Sân 康 kāng Khỏe mạnh 弄 lòng/nòng Làm / Nghịch / Chơi / Kiếm 当 dāng/dàng Làm 往 wǎng đi 心 xīn Tâm 必 bì Nhất định 忽 hū Bỗng nhiên / Lơ là. 态 tài Thái độ 怕 pà sợ 思 si/sī nghĩ 急 jí gấp 情 qíng tình cảm 惯 guàn Quen 意 yì Ý nghĩa 感 gǎn Cảm thấy 愿 yuàn Nguyện 懂 dǒng Hiểu 成 chéng Thành (trở thành 或 huò Hoặc 所 suǒ Nơi / Chỗ / Căn (lượng từ) 才 cái Tài năng / Vừa mới / Chỉ 护 hù Bảo vệ 报 bào Báo cáo 拉 lā Kéo 挺 tǐng Rất 换 huàn Thay 掉 diào Rơi 排 pái Hàng 接 jiē Nhận 推 tuī Đẩy 提 dī/tí Nhấc / Xách / Đề cập 收 shōu Thu 改 gǎi Sửa 故 gù Cố (cũ 数 shǔ/shù/shuò Số 斤 jīn Cân (đơn vị khối lượng 旅 lǚ Du lịch 春 chūn Mùa xuân 晨 chén Buổi sáng 普 pǔ Phổ biến 晴 qíng Trời nắng 更 gēng/gèng Thêm 末 mò Cuối 板 bǎn Tấm ván 查 chá/zhā Kiểm tra 检 jiǎn Kiểm tra 椅 yǐ Ghế 楚 chǔ Nước Sở 段 duàn Đoạn 永 yǒng Vĩnh (mãi mãi) 求 qiú Cầu 河 hé Sông 油 yóu Dầu 法 fǎ Pháp luật / Phương pháp. 活 huó Sống 流 liú Chảy 海 hǎi Biển 清 qīng Trong xanh 温 wēn Ấm 游 yóu Bơi 湖 hú Hồ 满 mǎn Đầy 漂 piāo/piǎo/piào Trôi nổi 澡 zǎo Tắm 灯 dēng Đèn 然 rán Đúng 照 zhào Chiếu 熟 shú Chín 爬 pá Leo 片 piān/piàn Miếng 物 wù Vật 特 tè Đặc biệt 狗 gǒu Chó 猫 māo Con mèo 理 lǐ Lý (lý lẽ 瓶 píng Bình 由 yóu Do / Từ / Bởi 画 huà Vẽ 留 liú Ở lại 疼 téng Đau 目 mù mắt 直 zhí thẳng 相 xiāng/xiàng Tương (tương hỗ) / Tướng (diện mạo) 省 shěng/xǐng Tỉnh / Tiết kiệm / Xem xét lại 眼 yǎn Mắt 睛 jīng Con ngươi 短 duǎn Ngắn 确 què Xác (trong xác định 碗 wǎn Cái bát (chén) 碰 pèng Chạm 礼 lǐ Lễ 离 lí Rời khỏi 秋 qiū Mùa thu 科 kē Khoa / Môn / Khoa học 租 zū Thuê 称 chèn/chēng/chèng Gọi 空 kōng/kòng Trống rỗng / Không trung 笔 bǐ Bút 筷 kuài Đũa 算 suàn Tính toán 篇 piān Bài 篮 lán Giỏ 红 hóng Màu đỏ 级 jí Cấp 纸 zhǐ Giấy 练 liàn Luyện tập 组 zǔ Nhóm 经 jīng trải qua 结 jiē/jié kết 绩 jì Thành tích 绿 lǜ xanh lá cây 者 zhě Người 而 ér Mà 育 yù Nuôi dưỡng 背 bēi/bèi Lưng 脏 zāng/zàng Nội tạng 脚 jiǎo Chân 脸 liǎn Khuôn mặt 腿 tuǐ Chân 自 zì Tự mình 舒 shū Thoải mái 般 bān Loại 船 chuán Thuyền / Tàu 色 sè/shǎi Màu sắc 节 jiē/jié Tiết 英 yīng Anh (trong Anh quốc 草 cǎo Cỏ 药 yào Thuốc 蓝 lán Màu xanh lam 虽 suī Mặc dù 街 jiē Phố 表 biǎo Đồng hồ 装 zhuāng Trang phục 观 guān Xem 角 jiǎo/jué Góc / Sừng / Vai diễn 言 yán Lời nói 计 jì Kế hoạch / Tính toán 讨 tǎo Thảo luận 让 ràng Nhường 讲 jiǎng Nói 许 xǔ hứa 论 lùn bàn luận 词 cí từ 该 gāi Nên 超 chāo Vượt qua / Siêu 越 yuè Càng / Vượt qua / Việt 轻 qīng Nhẹ 辆 liàng Chiếc (đơn vị dùng cho xe) 迎 yíng Đón / Nghênh 运 yùn Vận chuyển / Vận may 近 jìn Gần. 适 shì Thích hợp 选 xuǎn Chọn 通 tōng/tòng Thông suốt 遍 biàn lần 部 bù Bộ 酒 jiǔ Rượu. 量 liáng/liàng Đo lường / Số lượng 钟 zhōng Chuông 铁 tiě Sắt 银 yín Bạc 长 cháng/zhǎng Dài 闻 wén Nghe 队 duì Đội 阳 yáng Dương (mặt trời 阴 yīn Âm / U ám 际 jì Biên giới 随 suí Theo 雪 xuě Tuyết. 青 qīng Màu xanh (xanh lá 静 jìng Yên tĩnh 靠 kào Dựa vào 鞋 xié Giày. 音 yīn Âm thanh 顺 shùn Thuận 须 xū Phải 顾 gù Nhìn 题 tí Đề bài / Câu hỏi / Chủ đề 颜 yán Màu sắc / Khuôn mặt 食 shí Ăn 餐 cān Bữa ăn 饱 bǎo No 饺 jiǎo Sủi cảo 骑 jì/qí Cưỡi 鱼 yú Cá 鸟 niǎo Chim 黄 huáng Màu vàng 黑 hēi Đen
HSK 3 (301)
Hiển thị tất cả 301 Hán tự
内 nèi Trong 冒 mào Mạo hiểm 农 nóng Nông nghiệp / Nông dân 决 jué Quyết định 况 kuàng Tình hình 刀 dāo Con dao 切 qiē/qiè Cắt 创 chuāng/chuàng sáng tạo 初 chū đầu 判 pàn phán quyết 制 zhì Chế tạo / Quy định / Hạn chế 剧 jù kịch 功 gōng Công / Công lao / Kỹ năng 势 shì Thế / Thế lực / Xu hướng 化 huà Hóa 区 ōu/qū Khu vực 升 shēng Lên 华 huá/huà Hoa (Trung Hoa 卫 wèi Bảo vệ 危 wēi Nguy hiểm 厂 chǎng nhà máy 历 lì trải qua 压 yā/yà ép 及 jí Và 双 shuāng Đôi 反 fǎn Ngược lại / Phản đối 古 gǔ Cổ 另 lìng Khác 台 tái đài 各 gè Mỗi 否 fǒu/pǐ Không 吵 chǎo ồn ào 员 yuán Nhân viên 命 mìng Mạng sống 咖 gā/kā Cà (trong cà phê 品 pǐn Phẩm chất 哈 hā Ha (tiếng cười) 啡 fēi Phê (trong cà phê) 啤 pí Bia 善 shàn Tốt 器 qì dụng cụ 团 tuán Đoàn / Nhóm / Tròn 困 kùn buồn ngủ 围 wéi bao quanh 土 tǔ Đất 坚 jiān Kiên cố / Cứng / Vững chắc 城 chéng Thành phố 基 jī Cơ sở 境 jìng Cảnh giới 增 zēng Tăng/Thêm. 夫 fu/fū Chồng / Người đàn ông 失 shī Mất 奇 jī/qí Lạ 始 shǐ Bắt đầu 姑 gū Cô 娘 niáng Mẹ 婚 hūn Kết hôn / Cưới hỏi 媒 méi Môi giới 存 cún Lưu trữ / Gửi / Tồn tại 宣 xuān Tuyên bố 害 hài Hại 容 róng Chứa đựng 富 fù Giàu có 察 chá Quan sát 导 dǎo Dẫn dắt 将 jiāng/jiàng Sẽ 尽 jǐn/jìn Hết 屋 wū Nhà 展 zhǎn Mở ra 属 shǔ Thuộc về 巧 qiǎo Khéo léo / Tình cờ 币 bì Tiền tệ 布 bù Vải 希 xī Hy vọng / Hiếm 并 bìng Và 幸 xìng May mắn 庆 qìng Chúc mừng 底 dǐ Đáy 建 jiàn Xây dựng 式 shì Kiểu / Thức / Công thức 张 zhāng Họ Trương 强 jiàng/qiáng/qiǎng Mạnh 录 lù Ghi chép 形 xíng Hình dạng 彩 cǎi Màu sắc 待 dāi/dài đợi 志 zhì Chí hướng 念 niàn Nhớ / Đọc / Ý niệm. 性 xìng tính cách 怪 guài lạ 总 zǒng Tổng 恐 kǒng Sợ hãi 戏 xì Kịch 批 pī phê duyệt 技 jì kỹ năng 把 bǎ/bà Cầm 抓 zhuā Bắt 拍 pāi Vỗ 持 chí Cầm 挂 guà Treo 指 zhǐ Ngón tay 按 àn Ấn 据 jū/jù dựa vào 握 wò Cầm 搬 bān Dọn 播 bō Gieo 支 zhī chi 效 xiào Hiệu (hiệu quả 救 jiù Cứu 敢 gǎn Dám 散 sǎn/sàn Giải tán / Tản ra / Rải rác 整 zhěng Chỉnh 断 duàn Đứt 族 zú Tộc / Dân tộc / Nhóm 旧 jiù Cũ 易 yì Dễ dàng 显 xiǎn hiển thị 景 jǐng Cảnh 暖 nuǎn Ấm 曾 céng/zēng Đã từng 望 wàng Nhìn / Hy vọng / Trông ngóng. 朝 cháo/zhāo Triều đại / Hướng về / Buổi sáng. 木 mù Gỗ 术 shù Thuật (kỹ thuật) 杂 zá Tạp 李 lǐ Mận 材 cái Vật liệu 村 cūn Làng 束 shù Bó 极 jí Cực 架 jià Giá 某 mǒu Nào đó 标 biāo Tiêu chuẩn / Ký hiệu 根 gēn Rễ 格 gé Ô 桥 qiáo Cây cầu 概 gài Khái quát 止 zhǐ Dừng lại 此 cǐ Này 步 bù Bước / Đi bộ 武 wǔ Võ / Quân sự 死 sǐ Chết 母 mǔ Mẹ 每 měi Mỗi 民 mín Dân 汁 zhī Nước ép 汤 tāng Canh 沙 shā Cát 注 zhù Rót 泳 yǒng Bơi 派 pài Phái 济 jǐ/jì Tế (trong cứu tế 浪 làng Sóng 消 xiāo Tiêu tan 深 shēn Sâu 演 yǎn Diễn 烈 liè Mạnh liệt 烟 yān Khói 烦 fán Phiền muộn 父 fù Cha / Bố 牌 pái Thẻ 状 zhuàng Trạng thái / Hình dáng 猪 zhū Con lợn (heo) 环 huán Vòng / Bao quanh / Môi trường. 甜 tián Ngọt 界 jiè Ranh giới 痛 tòng Đau 皮 pí Da 石 shí Đá 破 pò Rách 础 chǔ Đá kê chân cột 示 shì Chỉ thị 社 shè Xã 祝 zhù Chúc / Cầu chúc. 神 shén Thần 福 fú Phúc 种 zhǒng/zhòng Trồng / Loại / Hạt giống 积 jī Tích lũy 程 chéng Quy trình 突 tū Đột nhiên / Nhô ra / Chọc thủng 立 lì Đứng 章 zhāng Chương (sách) 简 jiǎn Đơn giản 管 guǎn Quản lý / Cái ống 箱 xiāng Hòm 类 lèi Loại 精 jīng Tinh (tinh hoa 糖 táng Đường 紧 jǐn Chặt 约 yāo/yuē Hẹn 纪 jì Kỷ (kỷ luật 线 xiàn Sợi chỉ 终 zhōng Cuối cùng 绝 jué Tuyệt 继 jì Kế tiếp 续 xù Tiếp tục 缺 quē Thiếu 羊 yáng Con cừu 美 měi Đẹp 群 qún Nhóm 职 zhí Chức vụ 联 lián Liên kết 胖 pán/pàng Béo 胜 shèng Thắng 至 zhì Đến / Cho đến 舞 wǔ Múa 艺 yì Nghệ thuật 苦 kǔ Đắng 苹 píng Cỏ bợ (hoặc dùng trong từ quả táo) 范 fàn Phạm vi 营 yíng Doanh trại 落 là/lào/luò Rơi 蕉 jiāo Chuối 血 xiě/xuè Máu 补 bǔ Vá/Bù đắp 衫 shān Áo đơn 衬 chèn Lót 被 bèi Bị 裙 qún Váy 裤 kù Quần 规 guī Quy tắc 解 jiě/jiè/xiè Giải thích 警 jǐng cảnh báo 订 dìng Đặt (hàng 训 xùn Huấn luyện 议 yì Thảo luận 设 shè thiết lập 访 fǎng thăm hỏi 证 zhèng chứng cứ 评 píng đánh giá 误 wù Sai lầm 调 diào/tiáo Điều chỉnh 谈 tán Nói chuyện 象 xiàng Con voi / Hình tượng 负 fù Gánh vác 责 zé Trách nhiệm 费 fèi Phí 资 zī Vốn 赛 sài Thi đấu 赢 yíng Thắng 赶 gǎn Đuổi theo 足 zú chân 跳 tiào Nhảy 转 zhuǎn/zhuàn Quay / Chuyển 较 jiào Khá 输 shū Thua 达 dá Đạt (đến 连 lián Liên kết / Nối tiếp / Ngay cả. 迷 mí Lạc đường 追 zhuī Đuổi theo 退 tuì Lui 速 sù Nhanh 造 zào Chế tạo 邮 yóu Bưu điện 配 pèi Phối hợp 采 cǎi Hái 金 jīn Vàng / Kim loại 防 fáng Phòng 除 chú Trừ 险 xiǎn Nguy hiểm 集 jí Tập hợp / Tập (sách) 需 xū Cần / Nhu cầu 顿 dùn Bữa (ăn) 预 yù trước 领 lǐng cổ áo 首 shǒu Đầu 香 xiāng Thơm 验 yàn kiểm tra / kiểm nghiệm 麻 má Cây gai / Tê / Mè (vừng) 齐 qí Cùng nhau 龙 lóng Con rồng
HSK 4 (300)
Hiển thị tất cả 300 Hán tự
即 jí Tức là 却 què Nhưng 卷 juǎn/juàn cuộn 厘 lí Li (đơn vị đo lường nhỏ) 厚 hòu Dày 县 xiàn Huyện 叔 shū Chú 召 zhào triệu tập 史 shǐ lịch sử 叶 yè lá 含 hán Ngậm 吸 xī hút 呀 ya/yā Nha 呼 hū Thở ra 咸 xián Mặn 售 shòu Bán 固 gù Chắc chắn / Kiên cố 圆 yuán Tròn / Hình tròn 圈 juàn/quān Vòng / Chuồng / Khoanh tròn 圾 jī Rác (trong từ 垃圾) 址 zhǐ Địa chỉ 均 jūn Đều 垃 lā (Thường dùng trong từ ghép chỉ rác) 型 xíng Kiểu / Mẫu / Loại 培 péi Vun đắp 堵 dǔ Chặn 塑 sù Nặn 填 tián Điền 士 shì Kẻ sĩ 奋 fèn Phấn chấn 奖 jiǎng Thưởng 妇 fù Phụ nữ 妻 qī Vợ 姨 yí Dì (chị em của mẹ) 婆 pó Bà / Mẹ chồng 孙 sūn Cháu (nội) 季 jì Mùa / Quý 宁 níng/nìng Yên bình 守 shǒu Giữ 官 guān Quan chức 宝 bǎo Báu vật 宽 kuān Rộng 寄 jì Gửi 密 mì Mật 寒 hán Lạnh 寸 cùn Tấc (đơn vị đo lường) 寻 xún Tìm 尚 shàng Vẫn 尺 chǐ thước (đơn vị đo chiều dài) 尾 wěi Đuôi 局 jú Cục 居 jū Ở 巨 jù Khổng lồ / To lớn 巴 ba/bā Bám vào 巾 jīn Khăn 帅 shuài Đẹp trai 席 xí Chiếu 帽 mào Mũ 幼 yòu Trẻ con 序 xù Thứ tự 府 fǔ Phủ 延 yán Kéo dài 引 yǐn Dẫn / Kéo / Trích dẫn 弯 wān Cong 弱 ruò Yếu 归 guī Trở về 彻 chè triệt để 征 zhēng chinh phạt 律 lǜ Luật / Quy luật / Nhịp điệu 微 wēi Nhỏ 怀 huái Lòng / Nhớ nhung / Mang thai. 恶 ě/è/wù Ác 惊 jīng kinh ngạc 战 zhàn Chiến đấu 戴 dài Đeo 户 hù Hộ 扩 kuò Mở rộng 扫 sǎo/sào Quét 扬 yáng Giơ lên 承 chéng thừa kế 抄 chāo Chép 投 tóu Ném 折 shé/zhē/zhé Gấp 抱 bào Ôm 抽 chōu Rút ra 担 dān/dàn Gánh 招 zhāo Vẫy tay 择 zé Chọn 括 kuò Bao quát 挑 tiāo/tiǎo Gánh / Chọn / Khiêu khích 挥 huī Vẫy 授 shòu Trao 措 cuò Sắp xếp 描 miáo Tô / Vẽ theo nét 摆 bǎi Bày biện 摇 yáo Lắc 摸 mō Sờ 操 cāo Thao tác 擦 cā Lau 政 zhèng Chính (trong chính trị 敌 dí Địch 斗 dǒu/dòu Đấu (đơn vị đo lường) 料 liào Vật liệu 施 shī Thi hành 无 wú Không / Vô 既 jì Đã / Vừa... (trong cấu trúc) 映 yìng Phản chiếu 晒 shài Phơi 智 zhì Trí tuệ 暑 shǔ Nóng nực 暗 àn Tối 替 tì Thay thế 未 wèi Chưa 权 quán Quyền 松 sōng Cây thông 构 gòu Cấu tạo 林 lín Rừng 案 àn Án 梦 mèng Giấc mơ / Mơ 梯 tī Thang 棵 kē Cây 植 zhí Trồng / Thực vật 模 mó/mú Khuôn mẫu 殊 shū Đặc biệt 毕 bì Xong 毫 háo Một chút / Đơn vị đo lường nhỏ 汇 huì Hội tụ 江 jiāng Sông (thường chỉ sông lớn) 沉 chén Chìm 治 zhì Chữa trị / Cai trị 泉 quán Suối 泪 lèi Nước mắt 浅 qiǎn Nông 测 cè Đo 浓 nóng Nồng 淡 dàn Nhạt 渐 jiàn Dần dần 湿 shī Ướt 源 yuán Nguồn 潮 cháo thủy triều 激 jī Kích (kích thích 炼 liàn Luyện 烧 shāo Đốt 燃 rán Đốt 牙 yá răng 独 dú Độc / Một mình / Duy nhất 率 lǜ/shuài Tỉ lệ / Dẫn dắt 玉 yù Ngọc 王 wáng Vương (vua / họ Vương) 瓜 guā Dưa 甚 shèn Rất 申 shēn Thân (trình bày 疑 yí Nghi ngờ / Thắc mắc. 疗 liáo Điều trị 登 dēng Leo 益 yì Lợi ích 盐 yán Muối 盖 gài/gě Nắp / Đậy 盘 pán Đĩa / Khay 矮 ǎi Thấp 矿 kuàng Mỏ / Khoáng sản. 码 mǎ Mã / Số / Thước (đơn vị đo). 研 yán Nghiên cứu 禁 jīn/jìn Cấm 秀 xiù Đẹp 秘 bì/mì Bí mật / Thư ký 移 yí Di chuyển 稳 wěn Ổn định 究 jiū Nghiên cứu / Tìm hiểu kỹ 穷 qióng Nghèo / Cùng tận 窗 chuāng Cửa sổ. 竟 jìng Lại 童 tóng Trẻ em 符 fú Phù 笨 bèn Ngốc 粗 cū To 粮 liáng Lương thực 纯 chún Thuần / Nguyên chất / Đơn thuần 纷 fēn Rối / Nhiều / Tấp nập 细 xì Nhỏ 络 luò Mạng lưới 统 tǒng Thống nhất 维 wéi Duy trì 综 zōng tổng hợp 缓 huǎn Chậm 编 biān Đan 缩 suō Co lại 置 zhì Đặt 翻 fān Lật 耳 ěr Tai 聊 liáo Tán gẫu 聚 jù Tụ họp 肚 dǔ/dù Bụng 肥 féi Béo 胸 xiōng Ngực 脱 tuō Cởi / Thoát / Rụng 腐 fǔ Thối rữa 腰 yāo thắt lưng 致 zhì Gửi / Dẫn đến 航 háng Hàng không 良 liáng Tốt 获 huò Đạt được / Thu hoạch 著 zhù Sáng tác 薄 báo/bó/bò Mỏng 虑 lǜ Lo lắng 虫 chóng côn trùng 袋 dài Túi 袜 wà Tất 裹 guǒ Bọc 译 yì dịch 诗 shī thơ 诚 chéng Thành thật 谓 wèi Nói 豆 dòu Đậu 贝 bèi Vỏ sò 财 cái Tiền tài 败 bài Thua 货 huò Hàng hóa 质 zhì Chất lượng 购 gòu Mua 贴 tiē Dán 赏 shǎng Thưởng 赞 zàn Khen ngợi 趋 qū Xu hướng / Hướng tới 趣 qù thú vị 距 jù Khoảng cách 躺 tǎng Nằm. 轮 lún Bánh xe / Lượt 载 zǎi/zài Chở 辣 là Cay 辩 biàn Biện luận 迅 xùn Nhanh 迟 chí Muộn / Trễ 迫 pǎi/pò Ép buộc / Cấp bách 述 shù Thuật lại / Kể lại 透 tòu Thấu 逐 zhú Đuổi theo 递 dì Đưa 途 tú Đường 逛 guàng Đi dạo 遇 yù gặp 遗 yí Để lại 避 bì Tránh 郎 láng Chàng trai 酸 suān Chua 醒 xǐng tỉnh táo 释 shì Giải thích 针 zhēn Kim 销 xiāo Bán 锻 duàn Rèn (kim loại) 镜 jìng Gương / Kính 闪 shǎn Né / Chớp 闭 bì Đóng / Nhắm 闹 nào Ồn ào 阅 yuè Đọc 阵 zhèn Trận / Cơn 阶 jiē Bậc / Thềm 阻 zǔ Ngăn trở 阿 ā/ē A (tiền tố trước tên hoặc xưng hô) 附 fù Đính kèm 陆 liù/lù Đất liền 降 jiàng/xiáng Giảm 限 xiàn Hạn 隔 gé Ngăn cách 雷 léi Sấm 顶 dǐng đỉnh 项 xiàng Mục 骨 gū/gǔ xương 鲜 xiān/xiǎn Tươi / Ngon / Tươi sống 默 mò Lặng lẽ / Ngầm / Viết từ trí nhớ.
HSK 5 (300)
Hiển thị tất cả 300 Hán tự
劳 láo Lao động / Mệt mỏi 勤 qín Cần cù 匹 pǐ Con (ngựa) 协 xié Hiệp (hiệp lực 博 bó rộng lớn 卧 wò Nằm / Phòng ngủ. 厅 tīng sảnh 厉 lì nghiêm khắc 厌 yàn Ghét 厨 chú Bếp 叉 chā Cái nĩa 吐 tǔ/tù Nhổ ra 吓 hè/xià Hù / Làm cho sợ 吨 dūn Tấn (đơn vị trọng lượng) 启 qǐ mở 呆 dāi Ngây người 咬 yǎo Cắn 咳 hāi/ké Ho / (Thán từ biểu thị sự hối tiếc) 唯 wéi Chỉ 喷 pēn/pèn Phun / Xịt 坦 tǎn Bằng phẳng 域 yù Lãnh thổ / Khu vực / Lĩnh vực. 堆 duī Đống 壁 bì tường 夕 xī Chiều tà 央 yāng Trung tâm 夹 jiā/jiá Kẹp 奈 nài Làm sao 委 wēi/wěi Ủy thác 宾 bīn Khách 宿 sù/xiǔ/xiù Trọ lại 寿 shòu Thọ 射 shè Bắn 尊 zūn Tôn trọng 尔 ěr Ngươi 尝 cháng Nếm 尤 yóu đặc biệt 届 jiè Khóa 岸 àn Bờ (sông 帘 lián Rèm / Màn 幅 fú Bức 幕 mù Màn 幽 yōu U tĩnh 库 kù Kho 弃 qì Bỏ / Từ bỏ / Vứt bỏ 弹 dàn/tán Đánh đàn 彼 bǐ kia 德 dé Đức 忆 yì Nhớ 忍 rěn Nhẫn 怜 lián thương hại 怨 yuàn oán hận 恋 liàn Yêu 恢 huī Khôi phục 恨 hèn Hận 悄 qiāo/qiǎo Lặng lẽ 悉 xī Biết rõ 悔 huǐ Hối hận 悲 bēi buồn 惜 xī Tiếc 惠 huì Ân huệ 愁 chóu Buồn 慌 huāng Hoảng hốt 慰 wèi an ủi 戒 jiè Cai 扇 shān/shàn Cái quạt 扔 rēng Ném / Vứt 托 tuō Nâng / Nhờ vả 执 zhí Cầm 扮 bàn Hóa trang 扰 rǎo Làm phiền 扶 fú vịn 抢 qiāng/qiǎng Cướp 披 pī Khoác / Choàng 抬 tái Nhấc / Khiêng / Ngẩng 押 yā Cầm cố 拆 chāi Tháo 拒 jù Từ chối 拔 bá Nhổ 拜 bài Lạy 拥 yōng Ôm 拼 pīn Ghép 拾 shè/shí Nhặt 挡 dǎng/dàng Chặn / Che / Ngăn cản 挣 zhēng/zhèng Kiếm (tiền) / Vùng vẫy 挤 jǐ Chen lấn 振 zhèn Rung 损 sǔn Tổn hại 掌 zhǎng Lòng bàn tay 控 kòng Kiểm soát 插 chā Cắm 搜 sōu Tìm kiếm 搞 gǎo Làm 摄 shè Chụp 摔 shuāi Ngã 摘 zhāi Hái 摩 mó Xoa 撞 zhuàng Đâm 敏 mǐn Nhanh nhẹn 敬 jìng Kính trọng 敲 qiāo Gõ 斜 xié Nghiêng 旦 dàn Sáng sớm / Ngày 暂 zàn Tạm 曲 qū/qǔ Cong 朗 lǎng Sáng sủa / Rõ ràng. 朵 duǒ Đóa 杀 shā Giết 析 xī Phân tích 枪 qiāng Súng / Cây thương 染 rǎn nhuộm 柜 guì tủ 柴 chái Củi 柿 shì Hồng (quả hồng) 核 hé Hạt 桃 táo Đào (cây đào 梨 lí Quả lê 棒 bàng Gậy 欠 qiàn Nợ 欣 xīn Vui mừng 款 kuǎn Khoản (tiền) 歇 xiē Nghỉ ngơi 毒 dú Độc 汗 hán/hàn Mồ hôi. 池 chí Ao / Hồ / Bể 污 wū Bẩn / Ô nhiễm / Vết bẩn 沟 gōu Mương 泛 fàn Phiếm (nổi 泼 pō Tạt / Dội / Té (nước) 洒 sǎ Rắc 洞 dòng Hang 润 rùn Nhuận 涨 zhǎng/zhàng Tăng 滑 huá Trơn 滚 gǔn Lăn 漏 lòu Rò rỉ 漠 mò Sa mạc 漫 màn Tràn đầy 灰 huī Tro / Màu xám / Bụi. 灾 zāi Tai họa 烂 làn Nát 烤 kǎo Nướng. 煤 méi Than đá 熊 xióng Con gấu 版 bǎn Bản 犹 yóu Vẫn còn / Giống như 狂 kuáng Điên / Cuồng / Ngông cuồng 猜 cāi Đoán 献 xiàn Hiến 猴 hóu Con khỉ 玻 bō Pha (trong từ thủy tinh) 珍 zhēn Quý giá 珠 zhū Ngọc trai (hoặc hạt tròn) 琴 qín Đàn (thường chỉ các loại đàn dây cổ hoặc đàn nói chung). 璃 lí Ly (trong từ pha lê 甲 jiǎ Giáp (vị trí thứ nhất 疯 fēng Điên 瘦 shòu gầy 盆 pén Cái chậu 盒 hé Hộp 盾 dùn Thuẫn 眠 mián Ngủ 瞧 qiáo Nhìn 矛 máo Cái mâu 硕 shuò To lớn 硬 yìng Cứng 碍 ài Ngại (cản trở) 碎 suì Vỡ / Vụn 私 sī Riêng tư 秒 miǎo Giây 稍 shāo/shào Một chút 竞 jìng Cạnh tranh 竹 zhú Tre 筑 zhù Xây dựng / Đắp 签 qiān Ký tên 籍 jí Sách vở 糊 hú/hù Hồ 糕 gāo Bánh 糟 zāo Hỏng / Tệ / Bã rượu 索 suǒ Dây thừng 紫 zǐ Tím 繁 fán Nhiều 纲 gāng Cương (cương lĩnh 织 zhī Dệt 绒 róng nhung 绕 rào quấn / quanh / đi vòng 罚 fá Phạt 羽 yǔ Lông vũ 耐 nài Chịu đựng 聪 cōng Thông minh 肃 sù Nghiêm túc 肌 jī Cơ 肠 cháng Ruột 肤 fū Da 肩 jiān Vai 肯 kěn Bằng lòng 胃 wèi Dạ dày 胆 dǎn Mật 胡 hú Họ Hồ / Râu / Hồ đồ 胶 jiāo Keo / Cao su 脆 cuì Giòn 脾 pí Lá lách. 臭 chòu/xiù Thối / Hôi 舍 shě/shè Nhà ở 艰 jiān Gian (khó khăn) 艳 yàn Đẹp 荣 róng Vinh (vinh dự 萄 táo Nho (trong từ 葡萄) 葡 pú Bồ (trong từ bồ đào/nho) 蔬 shū Rau 虎 hǔ Con hổ 虚 xū trống rỗng 蛇 shé Con rắn 裁 cái Cắt 览 lǎn Xem 触 chù Chạm 诊 zhěn khám bệnh 询 xún Hỏi 详 xiáng Chi tiết 谊 yì Tình hữu nghị 豪 háo Hào hiệp / Sang trọng 豫 yù Vui vẻ / Do dự / Tỉnh Hà Nam 貌 mào Diện mạo 贷 dài Cho vay 贸 mào Thương mại 贺 hè Chúc mừng 赔 péi Đền 赠 zèng Tặng 躲 duǒ Né tránh 软 ruǎn Mềm 辅 fǔ Phụ 辈 bèi Thế hệ 辑 jí Biên tập 辛 xīn Cay 辞 cí Từ biệt 返 fǎn Trở về 违 wéi Vi phạm / Trái với. 逃 táo Chạy trốn 逻 luó Tuần tra / Lô-gíc 遵 zūn Tuân theo 邀 yāo Mời 邻 lín Lân (hàng xóm 郊 jiāo Ngoại ô 醉 zuì say (rượu hoặc say mê) 钢 gāng Thép 铃 líng Chuông. 锁 suǒ Khóa 锅 guō Nồi 键 jiàn Phím 闯 chuǎng Xông vào 闲 xián Rảnh rỗi 陪 péi Cùng 雄 xióng Hùng mạnh / Giống đực 震 zhèn Rung động / Chấn động 革 gé Da 频 pín Tần suất / Thường xuyên 颗 kē Viên / Hạt (lượng từ) 饮 yǐn Uống 饰 shì Trang trí 饼 bǐng Bánh (dạng tròn 驶 shǐ Lái (xe) 驾 jià Lái (xe) 骂 mà chửi / mắng 骗 piàn Lừa gạt 鬼 guǐ Ma 鸭 yā Vịt 鼓 gǔ Trống 鼠 shǔ Chuột 鼻 bí Mũi. 龄 líng Tuổi
HSK 6 (300)
Hiển thị tất cả 300 Hán tự
勺 sháo Cái thìa 厕 cè Nhà vệ sinh 叹 tàn than 吉 jí Cát 吊 diào Treo 吞 tūn Nuốt 咨 zī Tư vấn 哇 wa/wā Oa (thán từ) 哲 zhé Triết / Sáng suốt 啦 la/lā Trợ từ cuối câu (rồi 嘉 jiā Khen ngợi 嘛 ma/má Gì 圣 shèng Thánh 坡 pō Dốc / Sườn dốc 埋 mái/mán Chôn 塔 tǎ Tháp 塞 sāi/sài/sè Nhét 墓 mù Mộ 墨 mò Mực. 壮 zhuàng Khỏe mạnh 壶 hú Bình 夺 duó Đoạt 奉 fèng Phụng 奏 zòu Tấu (nhạc) 奔 bēn/bèn Chạy 妙 miào Tuyệt diệu / Khéo léo 威 wēi Uy quyền 娃 wá Em bé 娱 yú Giải trí 嫌 xián Ghét / Nghi ngờ 孤 gū Cô độc / Mồ côi 宅 zhái Nhà ở 宇 yǔ Vũ (không gian 宏 hóng To lớn 宗 zōng Tổ tiên 宠 chǒng Sủng ái 审 shěn Thẩm tra 宫 gōng Cung điện 宴 yàn Yến tiệc 寺 sì Chùa 尖 jiān Nhọn 屏 bǐng/píng Màn hình 岗 gǎng Gò / Đồi / Vị trí trực 岛 dǎo Đảo 峰 fēng Phong (đỉnh núi) 崇 chóng Tôn sùng 巩 gǒng Củng cố / Vững chắc 帝 dì Đế / Vua / Hoàng đế 幻 huàn Ảo 庄 zhuāng Trang trại 废 fèi Bỏ 异 yì Khác biệt / Lạ / Khác thường 径 jìng đường nhỏ 徒 tú Đệ tử 循 xún Tuân theo 忠 zhōng Trung thành 忧 yōu Lo âu 怒 nù Giận dữ 恩 ēn Ơn 恰 qià Vừa vặn 悟 wù Ngộ 患 huàn Lo lắng 悬 xuán treo 惨 cǎn Thảm 愉 yú Vui vẻ 愤 fèn Phẫn nộ 慧 huì trí tuệ 憾 hàn Hối tiếc 懒 lǎn Lười biếng 截 jié Cắt 扁 biǎn/piān Dẹt 扎 zā/zhā/zhá Đâm / Châm / Buộc 扑 pū Nhào tới / Vồ / Đập 扣 kòu Cài (khuy) 扭 niǔ Vặn 抗 kàng Kháng 抵 dǐ Chống đỡ / Thế chấp 拐 guǎi Rẽ 拖 tuō Kéo 拨 bō Gạt 挖 wā Đào / Bới 挨 āi/ái Bị (chịu đựng) 捉 zhuō Bắt 捐 juān Quyên góp 捕 bǔ Bắt 捡 jiǎn Nhặt 掏 tāo Móc 探 tàn Thăm 揭 jiē Mở 援 yuán Viện trợ 搭 dā Dựng 撑 chēng Chống 撤 chè Rút 攻 gōng Đánh 旋 xuán Xoay / Quay 旗 qí Cờ 旺 wàng Thịnh vượng 昌 chāng Hưng thịnh 昏 hūn Tối tăm 晓 xiǎo Bình minh hoặc hiểu biết 晕 yūn/yùn Chóng mặt 暴 bào Bạo lực 杆 gān/gǎn Cán 杰 jié Kiệt xuất / Tài giỏi 枝 zhī Cành 柱 zhù Cột 栏 lán Lan can / Hàng rào 档 dǎng/dàng Hồ sơ 梁 liáng Xà nhà 梅 méi Mai 械 xiè Khí cụ 棉 mián Bông 榜 bǎng Bảng (danh sách) 横 héng/hèng Ngang 欲 yù Muốn 欺 qī Lừa gạt 歉 qiàn Xin lỗi 残 cán Tàn 殖 shi/zhí Sinh sản 毁 huǐ Hủy (dạng giản thể của 毀) 氛 fēn Bầu không khí. 氧 yǎng Oxy 沿 yán Men theo 泡 pāo/pào Phao (bong bóng 波 bō Sóng. 泥 ní/nì Bùn 洁 jié Sạch sẽ / Trong sạch 洋 yáng Đại dương / Tây (thuộc về nước ngoài) 洪 hóng Hồng (lớn 浮 fú Nổi 涉 shè Lội qua 液 yè Dịch 混 hún/hùn Trộn lẫn 添 tiān Thêm vào 渠 qú Kênh / Mương 渡 dù Qua sông / Bến đò 港 gǎng Cảng 湾 wān Vịnh 滴 dī Giọt / Nhỏ giọt 潜 qián Lặn 灭 miè Tắt / Dập tắt 灵 líng Linh hồn / Linh thiêng / Thông minh. 炉 lú Lò 炎 yán Nóng 炒 chǎo Xào 炮 páo/pào Pháo 炸 zhá/zhà Nổ 焦 jiāo Cháy 煮 zhǔ Nấu 爆 bào Nổ 爽 shuǎng Sảng khoái 牢 láo Vững chắc / Chuồng gia súc 牲 shēng Gia súc 牵 qiān Dắt 牺 xī Hy sinh 犯 fàn Phạm 狠 hěn Ác / Tàn nhẫn / Quyết liệt 猛 měng Mạnh mẽ 田 tián Ruộng / Cánh đồng 畅 chàng Thông suốt 略 lüè Sơ lược 番 fān lần 疾 jí Bệnh tật / Nhanh 症 zhēng/zhèng Chứng bệnh 皇 huáng Hoàng / Vua / To lớn 监 jiān/jiàn Giám sát 盗 dào Trộm / Cướp 盛 chéng/shèng Thịnh vượng / Xới (cơm) 盟 méng Liên minh / Đồng minh 盲 máng mù 盼 pàn Mong đợi 督 dū Giám sát 磨 mó/mò mài 祖 zǔ Tổ (tổ tiên 祥 xiáng Điềm lành 税 shuì Thuế 稿 gǎo Bản thảo 端 duān Đầu 策 cè Sách lược 箭 jiàn Mũi tên 粉 fěn Bột 粥 zhōu Cháo 素 sù Chay 纠 jiū Uốn nắn 纳 nà Nạp / Thu nhận / Đóng (thuế) 纵 zòng Dọc / Thả cho / Cho dù 绘 huì vẽ / hội họa 绪 xù Đầu mối 缘 yuán Duyên 罢 bà Dừng lại 罪 zuì Tội 耀 yào Chiếu sáng 耗 hào Tiêu tốn 聘 pìn Thuê 肝 gān Gan 股 gǔ Đùi 肺 fèi Phổi. 肿 zhǒng Sưng 胁 xié Hông 胞 bāo Tế bào / Anh em ruột 膜 mó Màng 舌 shé Lưỡi 舰 jiàn Tàu chiến 苏 sū Họ Tô 若 ruò Nếu 茄 jiā/qié Cà tím 菌 jūn nấm 蒙 mēng/méng/měng Mông (trong Mông Cổ) 薪 xīn Củi 薯 shǔ Khoai. 藏 cáng/zàng Trốn 融 róng Tan chảy/Hòa hợp 衡 héng Hành (cân bằng 袖 xiù Tay áo 裂 liè Nứt 誉 yù Danh tiếng 讯 xùn Hỏi han 诞 dàn Đản sinh 诸 zhū Các / Mọi (tiền tố) 诺 nuò Lời hứa / Vâng / Đồng ý 谅 liàng Tha thứ 谋 móu Mưu tính 谐 xié Hài hòa 谦 qiān Khiêm tốn 谷 gǔ Thung lũng / Ngũ cốc 贡 gòng Cống nạp 账 zhàng Tài khoản 贫 pín Nghèo 贯 guàn Xuyên qua 赌 dǔ Đánh bạc 赖 lài Dựa dẫm 赚 zhuàn Kiếm tiền 趟 tāng/tàng chuyến 跃 yuè Nhảy 跌 diē Ngã 跨 kuà Bước qua 跪 guì Quỳ 践 jiàn Giẫm lên / Thực hiện 踏 tā/tà Giẫm 踢 tī Đá 踩 cǎi Giẫm 蹈 dǎo Giẫm 蹲 dūn ngồi xổm 轨 guǐ Đường ray / Quỹ đạo 辉 huī Ánh sáng 迁 qiān Di dời 逼 bī Ép / Bức bách 遭 zāo Gặp phải (thường là điều không may) 酱 jiàng Tương 酷 kù Ngầu 醋 cù giấm 野 yě Hoang dã 鉴 jiàn Giám (xem xét 钻 zuān/zuàn Khoan 铅 qiān Chì. 铜 tóng Đồng 铺 pū/pù Trải 锋 fēng Mũi nhọn / Cạnh sắc 镇 zhèn Thị trấn / Trấn giữ. 阔 kuò Rộng lớn / Giàu sang 陷 xiàn Lún 隐 yǐn Ẩn 障 zhàng Che chắn 露 lòu/lù Sương 顽 wán Bướng bỉnh 额 é Trán / Định mức / Số lượng 馒 mán Màn thầu 驻 zhù Đóng quân 骄 jiāo kiêu ngạo / kiêu hãnh 麦 mài Lúa mì / Lúa mạch
HSK 7-9 (1171)
Hiển thị tất cả 1171 Hán tự
伺 cì/sì Phục vụ 佐 zuǒ Phụ tá 佑 yòu Phù hộ 佣 yōng/yòng Người giúp việc / Tiền hoa hồng 佩 pèi Đeo / Khâm phục 侃 kǎn Nói năng bộc trực 侈 chǐ Xa hoa 侍 shì Hầu hạ 侠 xiá hiệp khách 侣 lǚ bạn đồng hành 侦 zhēn trinh thám 侨 qiáo Kiều dân 侮 wǔ Sỉ nhục 俄 é Nga 俊 jùn Tuấn tú / Đẹp đẽ 俏 qiào Xinh xắn / Duyên dáng 俘 fú Bắt giữ / Tù binh 俭 jiǎn Tiết kiệm 俯 fǔ Cúi xuống 倔 jué/juè Bướng bỉnh 倘 tǎng Nếu 倚 yǐ tựa vào 倦 juàn mệt mỏi 催 cuī Giục/Thúc giục 僚 liáo đồng nghiệp 僧 sēng Nhà sư 僵 jiāng Cứng đờ 僻 pì Hẻo lánh 儒 rú Nho giáo 兆 zhào Triệu / Điềm báo 兑 duì Đổi / Hoán đổi 兜 dōu Túi 兢 jīng Thận trọng 兰 lán Lan / Hoa lan 兹 zī Nay 兼 jiān Kiêm 兽 shòu Thú 冈 gāng Gò 冗 rǒng Dư thừa 冤 yuān Oan uổng / Oan ức 冶 yě Luyện (kim loại) 凄 qī Thê lương 凌 líng Lăng nhục 凑 còu Gom góp 凝 níng Ngưng tụ 凤 fèng Phượng 凯 kǎi Thắng lợi / Khải. 凰 huáng Chim phượng cái (Hoàng). 凳 dèng Ghế. 凸 tū Lồi. 凹 āo/wā Lõm. 函 hán Thư từ 凿 záo Cái đục 刁 diāo Gian xảo 刑 xíng Hình phạt 删 shān xóa 刨 bào/páo Bào 刹 chà/shā Phanh (thắng) / Đền chùa / Khoảnh khắc 剂 jì Thuốc / Liều lượng / Chất 剃 tì Cạo 削 xiāo/xuē Gọt / Cắt giảm 剔 tī Lọc / Khều / Xỉa 剖 pōu Mổ / Xẻ / Phân tích 剥 bāo/bō bóc 割 gē Cắt 劈 pī/pǐ Chẻ 劣 liè Kém 劫 jié Cướp / Kiếp nạn 勃 bó Bừng bừng / Đột ngột 勉 miǎn Cố gắng 勋 xūn Huân chương 勒 lè/lēi Buộc 勘 kān Khảo sát 募 mù Chiêu mộ 勾 gōu/gòu Đánh dấu tích 勿 wù Chớ 匀 yún Đều 匆 cōng Vội vã 匙 chí/shi Cái thìa / muỗng 匠 jiàng Thợ / Nghệ nhân 匪 fěi Cướp 匿 nì Ẩn 卉 huì Cỏ 卑 bēi Thấp 卒 zú Binh lính 卓 zhuó Trác (vượt trội 卜 bo/bǔ Bói toán / Quẻ bói. 卤 lǔ Kho / Nước dùng kho. 卦 guà Quẻ. 卵 luǎn Trứng 卸 xiè tháo 厄 è ách 厢 xiāng Toa tàu 厦 shà/xià Tòa nhà lớn 叙 xù Kể lại / Tự sự 叛 pàn Phản bội / Nổi loạn 叠 dié Gấp / Xếp 叨 dāo/tāo Làm phiền / Lảm nhảm 叭 bā tiếng kêu pạch 叮 dīng châm 叼 diāo ngậm 吁 xū/yù than thở 吏 lì Quan lại 君 jūn Quân / Ngài / Anh 吩 fēn Bảo 吭 háng/kēng Lên tiếng 吻 wěn Hôn 吼 hǒu Gầm 呈 chéng Trình lên 呐 nà Tiếng reo hò 呕 ǒu Nôn 呛 qiāng/qiàng Sặc 呜 wū Tiếng khóc 呵 hē Hà (hơi) 咏 yǒng Ngâm 咐 fù Dặn dò 咙 lóng Họng 咧 liě Nhếch (môi) 咽 yān/yàn/yè Nuốt 哀 āi Đau buồn 哄 hōng/hǒng/hòng Dỗ dành 哆 duō Run rẩy 哎 āi Này 哑 yǎ Câm 哗 huā/huá Tiếng ào ào 哦 é/o/ó/ò Ồ 哨 shào Cái còi 哺 bǔ Mớm / Nuôi dưỡng 哼 hēng Hừ / Ngâm nga 唇 chún Môi 唉 āi/ài Than ôi / Vâng (tiếng thở dài hoặc đáp lời) 唠 láo/lào Lải nhải / Nói nhiều 唤 huàn Gọi / Triệu hồi 唬 hǔ Hù dọa 唾 tuò Nhổ nước bọt 啃 kěn Gặm 啸 xiào Hú / Gầm / Rít 喇 lǎ Tiếng kèn 喉 hóu Họng 喘 chuǎn thở dốc 喧 xuān Ồn ào 喻 yù ví dụ 嗅 xiù ngửi 嗓 sǎng họng 嗜 shì thích 嗦 suo Hút 嗽 sòu Súc (miệng) 嘱 zhǔ Chú ý 嘲 cháo Chế giễu 嘿 hēi Này 噪 zào Ồn ào 嚷 rāng/rǎng kêu la 嚼 jiáo/jiào/jué nhai 囊 náng túi 囚 qiú tù nhân 囱 cōng ống khói 坑 kēng Cái hố / Lừa gạt 坛 tán Đàn / Diễn đàn / Cái hũ 坝 bà Đập / Đê 坟 fén Mộ / Mồ mả 坠 zhuì Rơi / Rớt / Vật treo 坪 píng Bãi đất bằng 垂 chuí Rủ xuống 垄 lǒng Luống đất / Độc chiếm 垒 lěi Đắp / Xây / Lũy 垦 kěn Khai khẩn 垫 diàn Đệm 垮 kuǎ Sụp đổ 堕 duò Rơi 堡 bǎo/bǔ/pù Pháo đài 堤 dī Đê 堪 kān Chịu đựng được 塌 tā Sập 塘 táng Ao 墅 shù Biệt thự 墟 xū Đống đổ nát/Gò đất. 壤 rǎng đất 壳 ké/qiào Vỏ (ốc 夷 yí San bằng 夸 kuā Khen ngợi 契 qì Khế ước 奠 diàn Cúng tế 奢 shē Xa hoa 奥 ào Sâu sắc 奴 nú Nô lệ / Đầy tớ 奸 jiān Gian trá. 妄 wàng Càn rỡ 妆 zhuāng Trang điểm 妒 dù Đố kỵ / Ghen ghét. 妖 yāo Yêu quái / Yêu mị 妥 tuǒ Thỏa đáng / Xong xuôi 妨 fáng Cản trở / Gây hại 姆 mǔ Vú nuôi / Bác gái 姜 jiāng Gừng / Họ Khương 姥 lǎo Bà ngoại (cách gọi ở miền Bắc Trung Quốc) 姻 yīn Hôn nhân / Thông gia 姿 zī Tư thế 娇 jiāo Đáng yêu 娥 é Người con gái đẹp 娶 qǔ Cưới vợ 婉 wǎn Uyển chuyển / Dịu dàng 婪 lán Tham lam 婴 yīng Trẻ sơ sinh 婿 xù Con rể 媚 mèi Quyến rũ 媲 pì Sánh bằng 媳 xí Con dâu 嫁 jià Gả / Lấy chồng 嫂 sǎo Chị dâu 嫉 jí Đố kỵ / Ghen ghét 嫦 cháng Thường (trong Thường Nga) 嫩 nèn Non 嬉 xī Chơi đùa 孕 yùn mang thai 孝 xiào Hiếu thảo 孪 luán Sinh đôi 孵 fū Ấp trứng 宙 zhòu Vũ trụ (thời gian vô tận) 宪 xiàn Hiến pháp 宰 zǎi Tể trị 宵 xiāo Đêm 寂 jì Lặng lẽ 寓 yù Ở trọ 寝 qǐn Ngủ 寞 mò Cô đơn 寡 guǎ Ít 寥 liáo Thưa thớt 寨 zhài Trại 尘 chén Bụi 尬 gà ngượng ngùng 尴 gān lúng túng 尸 shī xác chết 尼 ní Ni cô 尿 niào Nước tiểu 屈 qū Khuất 屉 tì Ngăn kéo 屑 xiè Mảnh vụn 屠 tú Mổ thịt 屡 lǚ Nhiều lần 履 lǚ Giày 屯 tún Đóng quân 屹 yì Cao sừng sững. 屿 yǔ Đảo nhỏ. 岂 qǐ Há / Chẳng lẽ 岔 chà Ngã rẽ / Nhánh 岩 yán Nham (đá 岭 lǐng Lĩnh (dãy núi 岳 yuè Núi cao / Họ hàng bên vợ 峙 zhì Sừng sững 峡 xiá Hẻm núi 峻 jùn Tuấn (cao 崖 yá Vách đá 崛 jué Nổi lên 崩 bēng Sụp đổ 崭 zhǎn Cao 嵌 qiàn Khảm 巅 diān đỉnh núi 川 chuān sông 巡 xún tuần tra 巢 cháo Tổ 巫 wū Phù thủy / Thầy cúng 巷 hàng/xiàng Ngõ 帆 fān Cánh buồm 帐 zhàng Màn / Trướng / Tài khoản 帕 pà Khăn tay / Khăn 帖 tiē/tiě/tiè Thiếp / Tấm thiệp / Bài đăng 帜 zhì Cờ / Ngọn cờ 幢 chuáng/zhuàng Tòa (lượng từ cho tòa nhà) 庙 miào Miếu 庞 páng To lớn 庸 yōng Tầm thường 廉 lián Liêm khiết 廊 láng Hành lang 廓 kuò Rộng lớn 廷 tíng Triều đình 弈 yì Đánh cờ 弊 bì Tệ nạn / Sai sót / Có hại 弓 gōng Cung (cái cung) 弘 hóng Lớn 弛 chí Nới lỏng 弥 mí Đầy 弦 xián Dây cung 弧 hú Cung 彬 bīn Lịch sự/Nhã nhặn 彰 zhāng Rõ ràng/Biểu dương 役 yì lao dịch 徊 huái Đi đi lại lại / Ngập ngừng 徐 xú Họ Từ 徘 pái Đi tới đi lui (trong từ 徘徊) 御 yù Ngự 徽 huī Huy hiệu 忌 jì Kỵ 怖 bù sợ hãi 怠 dài lười biếng 怡 yí vui vẻ 怯 qiè Nhát gan 恍 huǎng Mơ hồ 恒 héng Vĩnh cửu 恕 shù Tha thứ 恤 xù Thương xót 恭 gōng Cung kính 恳 kěn Khẩn thiết 恼 nǎo Giận 悠 yōu Thong thả 悦 yuè vui vẻ 悼 dào thương tiếc 惋 wǎn Tiếc nuối 惑 huò Nghi hoặc 惕 tì Cảnh giác 惦 diàn Nhớ đến 惧 jù Sợ hãi 惩 chéng Trừng phạt 惫 bèi Mệt mỏi 惭 cán Xấu hổ 惰 duò Lười biếng 惹 rě Gây ra 愈 yù Càng 愚 yú Ngu ngốc 愣 lèng Ngẩn người 愧 kuì Hổ thẹn 慈 cí Nhân từ 慎 shèn Thận trọng 慑 shè Sợ hãi 慕 mù Ngưỡng mộ 慨 kǎi cảm khái 慷 kāng khảng khái 憋 biē Nhịn 懈 xiè Lơ là 戈 gē Qua (một loại binh khí cổ) 戚 qī Người thân / Buồn rầu / Rìu chiến 戳 chuō Đâm 扒 bā/pá Bới / Đào / Gỡ 扛 gāng/káng Khiêng / Vác 扯 chě Kéo 扳 bān bẻ 抑 yì Đè nén / Ức chế. 抒 shū Bày tỏ 抖 dǒu Run 抚 fǔ Vuốt ve 抛 pāo Tung 抠 kōu Móc 抡 lūn Vung 抨 pēng Phê phán / Công kích 抹 mā/mǒ/mò Lau / Bôi / Thoa 拄 zhǔ Chống (gậy). 拌 bàn Trộn 拎 līn Xách 拓 tà/tuò Mở rộng 拘 jū Bắt giữ 拙 zhuō Vụng về 拟 nǐ Dự định 拢 lǒng Gom lại 拣 jiǎn Nhặt 拦 lán Ngăn cản 拧 níng/nǐng/nìng Vặn 拯 zhěng Cứu 拱 gǒng Chắp tay 拳 quán Nắm đấm 拴 shuān Buộc 拽 yè/zhuāi/zhuǎi/zhuài Kéo 挎 kuà Đeo (trên vai hoặc cánh tay) 挚 zhì Chân thành / Tha thiết 挟 xié Kẹp / Khống chế / Mang theo 挠 náo Gãi / Cản trở 挪 nuó Di chuyển 挫 cuò Làm nản lòng 挽 wǎn Kéo 捂 wǔ Che 捅 tǒng Chọc 捆 kǔn Buộc 捍 hàn Bảo vệ 捎 shāo Mang hộ 捏 niē Nặn 捞 lāo Vớt 捣 dǎo Giã 捧 pěng bưng 捶 chuí đấm 捷 jié nhanh chóng 掀 xiān lật 掐 qiā Ngắt 掘 jué Đào 掠 lüè Chiếm đoạt 掩 yǎn Che 掰 bāi Bẻ 掺 càn/chān Pha trộn / Lẫn vào 揉 róu Xoa / Nắn / Vò 揍 zòu Đánh / Đấm 揣 chuāi/chuǎi/chuài Giấu trong túi 揪 jiū Túm 揽 lǎn Ôm 搀 chān Dìu 搁 gē Đặt 搂 lōu/lǒu Ôm 搅 jiǎo Khuấy 搏 bó Đánh 搓 cuō Xoa 携 xié Mang theo 摊 tān Bày ra 摧 cuī Phá hủy 撇 piē/piě Phẩy (nét vẽ) 撒 sā/sǎ Thả 撕 sī Xé 撬 qiào Bẩy 撰 zhuàn Soạn thảo 撼 hàn Lay động 擅 shàn Giỏi về 擎 qíng Giơ lên 攀 pān Leo 攒 cuán/zǎn Tích góp 攘 rǎng Đẩy lui 敛 liǎn Thu lại / Kiềm chế 敞 chǎng Rộng rãi / Mở toang 敦 dūn Đôn hậu / Thành khẩn 敷 fū Đắp 斑 bān Đốm 斥 chì Đuổi 斧 fǔ Rìu 斩 zhǎn Chém 斯 sī Này 旨 zhǐ Ý nghĩa / Mục đích / Chiếu chỉ 旬 xún Tuần (khoảng thời gian 10 ngày) 旭 xù Ánh sáng mặt trời mọc 旱 hàn Hạn hán 旷 kuàng Rộng lớn 昂 áng Ngẩng cao 昆 kūn Anh em 昔 xī Xưa 昧 mèi Mờ mịt 昼 zhòu ban ngày 晃 huǎng/huàng lắc lư 晋 jìn Tấn (triều đại) 晤 wù Gặp mặt 晰 xī Rõ ràng 晶 jīng Tinh khiết 暮 mù Chiều tà 曙 shǔ Bình minh 曝 bào/pù Phơi nắng 曰 yuē Nói rằng 朦 méng Mờ ảo (thường dùng trong từ ghép) 朱 zhū Màu đỏ son 朴 pō/pǔ Phác (giản dị) 朽 xiǔ Mục 杖 zhàng Gậy 杜 dù Họ Đỗ 杠 gàng Đòn bẩy 杨 yáng Họ Dương / Cây dương 枉 wǎng Uổng công 枕 zhěn Gối 枚 méi Cái 枢 shū Trục / Bản lề / Trung tâm 枣 zǎo Táo tàu 枯 kū Khô héo / Cạn kiệt 柄 bǐng Cán 柏 bǎi/bó Cây bách. 柔 róu mềm mại 柬 jiǎn Thiệp 柳 liǔ Cây liễu 栋 dòng Tòa nhà / Trụ cột 栓 shuān Chốt 栖 qī/xī Đậu 株 zhū Gốc cây 栽 zāi Trồng 桂 guì Quế 框 kuàng Khung 桑 sāng Cây dâu tằm 桨 jiǎng Mái chèo 桩 zhuāng Cọc 桶 tǒng Thùng 梢 shāo Ngọn cây 梳 shū Chải (tóc) 棋 qí Cờ 棍 gùn Gậy 棘 jí Gai 棚 péng Cái lán 棱 léng Cạnh 棺 guān Quan tài 椒 jiāo Tiêu / Ớt 椰 yē Dừa 楷 kǎi Chữ khải 榨 zhà Ép 槐 huái Cây hòe 槛 kǎn Ngưỡng cửa 槽 cáo Máng 橘 jú Quýt 橙 chéng Cam 橡 xiàng Cây sồi / Cao su 橱 chú Tủ 歧 qí Rẽ / Phân nhánh 歪 wāi Nghiêng / Lệch 歹 dǎi Xấu 歼 jiān Tiêu diệt 殃 yāng Tai họa 殴 ōu Đánh 殷 yān/yīn Thịnh vượng 殿 diàn Điện 毅 yì Kiên trì 毙 bì Chết 毯 tǎn Thảm / Chăn 氏 shì Họ 氓 máng Dân 汛 xùn Mùa nước lũ. 汪 wāng Rộng lớn 汰 tài Đào thải 汹 xiōng Hung dữ 沃 wò Màu mỡ 沏 qī Pha (trà 沐 mù Tắm 沛 pèi Dồi dào 沧 cāng Xanh thẳm 沫 mò Bọt 沮 jǔ Ngăn cản 沸 fèi Sôi 沼 zhǎo Ao 沽 gū Mua 沾 zhān Thấm 泄 xiè Tiết lộ 泊 bó/pō Đậu 泌 bì/mì Tiết ra / Rỉ ra. 泣 qì Khóc 泰 tài Thái (Yên bình / To lớn) 泻 xiè Tiêu chảy / Chảy xiết 泽 zé Đầm lầy / Ân trạch / Vẻ sáng bóng 津 jīn Bến nước / Tân 洽 qià Thỏa thuận 浆 jiāng Nước bột 浇 jiāo Tưới 浊 zhuó Đục 浏 liú Lưu (trong xem lướt 浑 hún Hỗn (đục 浩 hào Hạo (to lớn 浴 yù Tắm 浸 jìn Ngâm 涂 tú Bôi 涌 yǒng Tuôn ra 涕 tì Nước mũi 涛 tāo Sóng lớn 涝 lào Ngập lụt 涡 wō Xoáy 涤 dí Rửa 涮 shuàn Nhúng 涯 yá Bờ 涵 hán Hàm (bao hàm 淀 diàn Đọng lại 淆 xiáo Lẫn lộn 淋 lín/lìn Dầm 淌 tǎng Chảy 淘 táo Vo 淹 yān Ngập 渊 yuān Vực sâu 渔 yú Đánh cá 渗 shèn Thấm / Rò rỉ 渣 zhā Cặn 渺 miǎo Mênh mông 溃 kuì Tan vỡ 溅 jiàn Bắn 溉 gài Tưới 溜 liū/liù Trượt 溢 yì Tràn ra 溪 xī Suối 溯 sù Đi ngược dòng / Truy tìm 溶 róng Tan / Hòa tan 滋 zī Tư (sinh sôi 滔 tāo Cuồn cuộn 滞 zhì Đình trệ 滤 lǜ Lọc 滥 làn Lạm dụng / Bừa bãi 滨 bīn Bờ / Ven (biển 滩 tān Bãi (cát 漆 qī Sơn 漾 yàng Gợn sóng 潇 xiāo Sâu và trong (nước) 潦 liáo đọng nước 潭 tán đầm 澄 chéng/dèng trong veo 澜 lán Sóng lớn 瀑 pù Thác nước 灌 guàn Tưới / Rót / Đổ 灶 zào Bếp lò. 灸 jiǔ Cứu (trong châm cứu) 灼 zhuó Đốt 灿 càn Rực rỡ 炊 chuī Thổi cơm 炖 dùn Hầm 炫 xuàn Khoe khoang 炬 jù Ngọn đuốc 炭 tàn Than 烁 shuò Lấp lánh 烘 hōng Hơ 烛 zhú Nến 烫 tàng Nóng 烹 pēng Nấu / Đun 焊 hàn Hàn 焕 huàn Rực rỡ 焚 fén Đốt 焰 yàn Ngọn lửa 煌 huáng Huy hoàng 煎 jiān Chiên 煲 bāo Nấu 煽 shān Quạt (lửa) 熄 xī Tắt (lửa 熏 xūn Hun khói 熙 xī Sáng sủa 熬 āo/áo Ninh 燕 yān/yàn Chim én 燥 zào Khô ráo 爪 zhǎo/zhuǎ Móng vuốt 爵 jué Tước / Chén rượu cổ 爹 diē Cha 牡 mǔ Giống đực (dùng cho động vật) 牧 mù Chăn nuôi 犬 quǎn Chó 狈 bèi Bối (loài thú giống sói trong truyền thuyết) 狡 jiǎo Xảo quyệt / Gian trá 狭 xiá Hẹp 狮 shī Sư tử 狱 yù Nhà tù 狼 láng Con sói 猎 liè Săn bắn 猖 chāng Hung hăng / Cuồng loạn 猩 xīng Đười ươi 猾 huá gian xảo 玄 xuán Huyền (sâu xa 玫 méi Mai (trong hoa hồng). 琢 zhuó/zuó Gọt giũa 瑞 ruì Thụy (điềm lành 瑰 guī Khôi/Côi (ngọc quý 瓣 bàn Cánh (hoa) 瓦 wǎ/wà Ngói 瓷 cí Sứ 甘 gān Ngọt 甩 shuǎi Quăng 甸 diān/diàn Vùng ngoại ô kinh đô 畏 wèi Sợ 畔 pàn Bờ (ruộng 畜 chù/xù Gia súc / Nuôi dưỡng 畴 chóu thửa ruộng 畸 jī lệch 疆 jiāng Cương vực / Biên giới. 疏 shū Thưa thớt / Sơ sài / Khơi thông. 疫 yì Dịch bệnh 疲 pí Mệt mỏi 痒 yǎng Ngứa 痕 hén Vết / Dấu vết 痪 huàn Tê liệt 痰 tán Đờm 痴 chī Si mê / Ngốc nghếch 痹 bì Chứng tê thấp 瘟 wēn Ôn dịch 瘤 liú khối u 瘫 tān liệt 瘾 yǐn Cơn nghiện 癌 ái Ung thư 皂 zào Xà phòng / Màu đen 皆 jiē Đều / Tất cả 皱 zhòu Nhăn 盈 yíng Đầy 盏 zhǎn Cái chén 盯 dīng nhìn chằm chằm 盹 dǔn Ngủ gật 眉 méi Lông mày 眨 zhǎ Chớp (mắt) 睁 zhēng Mở (mắt). 睦 mù Hòa thuận 睬 cǎi Để ý 睹 dǔ Nhìn thấy 瞄 miáo Nhắm 瞅 chǒu Nhìn 瞎 xiā Mù 瞒 mán Giấu giếm 瞩 zhǔ Nhìn / Chú ý. 瞪 dèng Trợn mắt 瞬 shùn Chớp mắt 瞻 zhān Nhìn lên 矢 shǐ Mũi tên 矣 yǐ Rồi 矩 jǔ Cái thước vuông 矫 jiǎo Uốn nắn 砂 shā Cát / Sỏi. 砌 qì Xây 砍 kǎn Chặt 砖 zhuān Gạch 砸 zá Đập 碌 liù/lù Lục (trong bận rộn 碑 bēi Bia (bia đá) 碟 dié Đĩa nhỏ 碧 bì Màu xanh bích 碳 tàn Cacbon 磁 cí Từ tính 磅 bàng Bảng (đơn vị đo khối lượng) 磊 lěi Đống đá 磋 cuō Mài giũa 磕 kē va chạm 礁 jiāo đá ngầm 祀 sì Tế tự 祈 qí Cầu nguyện 祭 jì Cúng tế 祷 dǎo Cầu nguyện 祸 huò Tai họa 禅 chán/shàn Thiền 禽 qín Chim 禾 hé Lúa 秃 tū Trọc 秉 bǐng Cầm 秤 chēng/chèng Cái cân 秧 yāng Mạ 秩 zhì Trật tự 秽 huì Dơ bẩn 稀 xī Loãng 稚 zhì Non nớt 稠 chóu Đặc 稻 dào Lúa 稼 jià Cấy cày 稽 jī/qǐ Kiểm tra 穆 mù Cung kính 穴 xué Huyệt / Hang / Lỗ 窃 qiè Ăn trộm / Lén lút 窄 zhǎi Hẹp 窍 qiào Lỗ 窑 yáo Lò (gạch 窒 zhì Nghẹt 窘 jiǒng Túng quẫn 窜 cuàn Chạy trốn 窝 wō Ổ 窟 kū Hang 窥 kuī Nhìn trộm 窿 lóng Lỗ hổng 竖 shù Dựng đứng 竣 jùn Hoàn thành 竭 jié Hết 竿 gān Cần 笛 dí Sáo 笼 lóng/lǒng Cái lồng 筋 jīn Gân / Cơ bắp 筐 kuāng Cái giỏ / Cái rổ 筒 tǒng Ống 筛 shāi Sàng 筝 zhēng Đàn tranh 筹 chóu Do dự 篷 péng Mui xe 簇 cù Cụm 粒 lì Hạt 粘 nián/zhān Dính 粪 fèn Phân 粹 cuì Tinh túy 粽 zòng Bánh ú 糙 cāo Thô / Ráp 紊 wěn Rối loạn 絮 xù Bông 纤 qiàn/xiān Mảnh mai 纬 wěi Vĩ (vĩ độ 纱 shā Gạc / Sợi / Vải màn 纹 wén Vân 纺 fǎng Xe sợi 纽 niǔ Nút 绅 shēn Thân sĩ 绎 yì diễn giải 绑 bǎng buộc 绞 jiǎo Vắt 绣 xiù Thêu. 绯 fēi Màu đỏ thẫm 绰 chuò Rộng rãi 绳 shéng Dây 绵 mián Tơ tằm 绷 bēng/běng Căng 绸 chóu lụa 绽 zhàn nứt ra 缀 zhuì trang trí 缅 miǎn Xa xôi 缆 lǎn Dây cáp 缉 jī Truy bắt 缔 dì Kết 缕 lǚ Sợi 缚 fù Trói 缝 féng/fèng Khâu 缠 chán Quấn 缤 bīn Rực rỡ 缴 jiǎo Nộp 缸 gāng Chum 罐 guàn Lon 罕 hǎn Hiếm 罗 luó La (lưới) 罩 zhào Cái lồng 署 shǔ Cơ quan 羞 xiū Xấu hổ 羡 xiàn Ngưỡng mộ 翁 wēng Ông lão 翅 chì Cánh 翔 xiáng Bay lượn 翘 qiáo/qiào Vểnh lên 翠 cuì Màu xanh lục 翼 yì Cánh 耍 shuǎ Chơi 耕 gēng Cày 耸 sǒng Cao vút 耻 chǐ Hổ thẹn 耽 dān Trễ nải 耿 gěng Ngay thẳng 聋 lóng Điếc 肆 sì Phóng túng 肇 zhào Bắt đầu 肖 xiāo/xiào Giống 肢 zhī Chi (tay chân) 肪 fáng Mỡ 肾 shèn Thận. 胀 zhàng Trướng 胎 tāi Thai nhi 胚 pēi Phôi 胧 lóng Mờ ảo 胳 gē Cánh tay / Nách 脂 zhī Mỡ / Chất béo 脉 mài/mò Mạch (mạch máu 脊 jí/jǐ Sống lưng 脖 bó Cổ 腊 là Tháng chạp 腔 qiāng khoang 腕 wàn cổ tay 腥 xīng tanh 腹 fù Bụng 腺 xiàn Tuyến (sinh học) 腻 nì Ngấy 腾 teng/téng Nhảy vọt 膀 bǎng Vai 膊 bó Cánh tay 膏 gāo Cao 膛 táng Khoang (ngực 膝 xī Đầu gối 膨 péng Bành trướng 膳 shàn Bữa ăn 臂 bei/bì Cánh tay 臊 sāo/sào Mùi khai / Xấu hổ 臣 chén Thần 舅 jiù Cậu (anh em trai của mẹ). 舆 yú Xe / Dư luận. 舔 tiǎn Liếm 舟 zhōu Thuyền 舱 cāng Khoang tàu 舵 duò Bánh lái 舶 bó Tàu lớn 艇 tǐng Thuyền nhỏ / Xuồng / Tàu nhỏ 艘 sōu Chiếc (lượng từ dùng cho tàu thuyền) 艾 ài/yì Ngải cứu 芒 máng Cỏ lau / Ánh sáng 芝 zhī Linh chi / Vừng (mè) 芦 lú Lô (trong lau sậy 芬 fēn Phân (trong thơm ngát 芭 bā Ba (trong chuối tây 芯 xīn Lõi / Tim (nến 芳 fāng Thơm / Phương (hương thơm). 芽 yá Mầm / Chồi 苍 cāng Xanh thẫm / Bạc trắng / Xám 苗 miáo Mầm 苛 kē Khắt khe 茂 mào Tươi tốt 茅 máo Cỏ tranh 茎 jīng thân cây 茫 máng Mênh mông 荆 jīng Cây kinh (cây bụi gai) 荐 jiàn Tiến cử / Giới thiệu. 荒 huāng Hoang vu / Bỏ hoang. 荡 dàng Đãng (dao động 荧 yíng Huỳnh (ánh sáng le lói 荫 yīn/yìn Ấm (bóng râm 荷 hé Sen 莫 mò Đừng 莲 lián Sen 莹 yíng Trong suốt / Óng ánh 莽 mǎng Cỏ rậm / Hoang dã / Hấp tấp 菇 gū nấm 菊 jú hoa cúc 菩 pú Bồ (thường dùng trong Phật giáo) 萌 méng Nảy mầm / Đáng yêu 萍 píng Bèo tấm 萎 wēi/wěi Héo 萝 luó Cây họ cải hoặc cây dây leo 萧 xiāo Tiêu (tên cây) 萨 sà Họ Tát hoặc dùng trong phiên âm (như Bồ Tát) 董 dǒng Họ Đổng / Quản trị 葬 zàng Chôn cất / Mai táng 葱 cōng Hành lá 蒂 dì Cuống (hoa 蒜 suàn Tỏi 蒸 zhēng Hấp 蓄 xù Tích trữ 蓬 péng Cỏ bồng 蔑 miè Khinh miệt 蔓 màn/wàn Dây leo 蔼 ǎi Hòa nhã 蔽 bì Che đậy 蕴 yùn Chứa đựng 蕾 lěi Nụ hoa 藤 téng Cây mây 藻 zǎo Tảo / Rong 蘑 mó Ma (trong từ nấm) 蘸 zhàn Nhúng 虏 lǔ Bắt giữ 虐 nüè Ngược đãi 虔 qián Thành tâm 虹 hóng Cầu vồng 虾 xiā Con tôm 蚀 shí Ăn mòn 蚊 wén Muỗi 蛙 wā ếch 蛮 mán khá/rất 蜂 fēng Con ong 蜜 mì Mật / Mật ong 蜡 là Sáp 蝇 yíng Con ruồi 螺 luó Ốc 蠢 chǔn Ngu ngốc 衅 xìn Gây hấn 衍 yǎn Lan rộng 衔 xián Ngậm 衰 shuāi Suy yếu 衷 zhōng Tấm lòng 袍 páo Áo bào 袭 xí Tấn công 袱 fú Khăn gói 裔 yì Hậu duệ 裕 yù Giàu có 裸 luǒ Trần 覆 fù Lật ngược 觅 mì Tìm kiếm 誓 shì Thề 譬 pì Ví dụ 讥 jī Chế giễu 讳 huì Kiêng kỵ 讶 yà Kinh ngạc 讹 é sai lầm 讼 sòng kiện tụng 讽 fěng châm biếm 诀 jué bí quyết 诈 zhà lừa dối 诧 chà Kinh ngạc 诫 jiè Răn dạy 诱 yòu Dẫn dụ 诵 sòng Đọc tụng 诽 fěi Phỉ báng 谍 dié Gián điệp 谎 huǎng Lời nói dối 谜 mí Câu đố 谣 yáo Tin đồn 谤 bàng Phỉ báng 谨 jǐn Cẩn thận 谬 miù Sai lầm 谱 pǔ Phổ (nhạc phổ 谴 qiǎn Khiển trách 豁 huō/huò Thông suốt 豹 bào Báo (con báo) 贞 zhēn Trinh tiết 贤 xián Hiền đức 贩 fàn Buôn bán (nhỏ lẻ hoặc bất chính) 贪 tān Tham 贬 biǎn Hạ thấp 贮 zhù Dự trữ 贱 jiàn Rẻ 贼 zéi Kẻ trộm 贾 gǔ/jiǎ Buôn bán 贿 huì Hối lộ 赁 lìn Thuê 赂 lù Hối lộ 赃 zāng Của phi pháp 赋 fù Phú (thể văn) 赎 shú Chuộc (lỗi 赐 cì Ban cho 赡 shàn Nuôi dưỡng 赤 chì Đỏ 赫 hè Hiển hách 赴 fù Đi đến 趁 chèn Nhân lúc 趴 pā nằm sấp 跤 jiāo Ngã 踊 yǒng Nhảy vọt 踪 zōng Dấu vết 踹 chuài Đạp 蹦 bèng nhảy 蹬 dēng đạp 蹭 cèng cọ xát 躁 zào Nóng nảy 躬 gōng Cúi mình 躯 qū Thân thể 轰 hōng Tiếng nổ / Vang dội 轴 zhóu/zhòu Trục 轿 jiào Kiệu 辐 fú Nan hoa 辖 xiá Cai quản 辙 zhé Vết bánh xe 辜 gū Tội lỗi 辟 bì/pì Khai phá 辨 biàn Phân biệt 辫 biàn Bím tóc 辰 chén Thìn (địa chi) 辱 rǔ Nhục 辽 liáo Liêu (xa xôi 迄 qì Cho đến 迈 mài Sải bước / Bước 迪 dí Khai sáng / Dẫn dắt 迭 dié Thay phiên / Liên tiếp 迹 jì Dấu vết 逆 nì Ngược 逊 xùn Kém hơn 逗 dòu Trêu chọc 逝 shì Trôi qua 逞 chěng Khoe khoang 逢 féng Gặp 逮 dǎi/dài Bắt 逸 yì Nhàn hạ / Trốn thoát 逾 yú Vượt quá 遂 suí/suì Toại nguyện / Sau đó 遏 è ngăn chặn 遛 liú/liù Đi dạo 遣 qiǎn Phái đi 遥 yáo Xa 遮 zhē Che 邦 bāng Bang 邪 xié Tà 郁 yù Uất (u uất 郑 zhèng Họ Trịnh 鄙 bǐ Thấp kém 酌 zhuó Rót rượu 酗 xù Say rượu làm càn 酝 yùn ủ 酣 hān say sưa 酥 sū giòn tan 酬 chóu thù lao 酵 jiào Men 酿 niàng Ủ 醇 chún nguyên chất 钉 dīng/dìng Đinh 钓 diào Câu (cá) 钙 gài Canxi (Ca) 钞 chāo Tiền giấy 钥 yào/yuè Chìa khóa 钦 qīn Khâm (kính trọng / thuộc về vua) 钧 jūn Quân (đơn vị trọng lượng cổ / từ tôn xưng) 钩 gōu Cái móc / Lưỡi câu 钳 qián Cái kìm / Kẹp 铝 lǚ Nhôm 铭 míng Khắc chữ 铲 chǎn Cái xẻng hoặc hành động xúc 铸 zhù Đúc 链 liàn Chuỗi 锈 xiù Gỉ sét 锐 ruì Sắc / Nhạy bén 锡 xī Thiếc 锤 chuí Búa 锦 jǐn Gấm 锯 jù Cưa 镑 bàng Bảng (đơn vị tiền tệ) 镶 xiāng Khảm 闷 mēn/mèn Buồn bực 闸 zhá Cửa cống 闺 guī Phòng khuê 阀 fá Van 阁 gé Gác 阂 hé Ngăn cách 阎 yán Họ Diêm / Cổng làng 阐 chǎn Giải thích / Làm sáng tỏ 阱 jǐng Cạm bẫy 陈 chén Bày ra 陋 lòu Thô lậu 陌 mò Lạ lẫm 陡 dǒu Dốc 陨 yǔn Rơi xuống 陵 líng Lăng mộ 陶 táo Đồ gốm 隆 lóng Hưng thịnh 隘 ài Hẹp 隙 xì Khe hở 隧 suì Đường hầm 隶 lì Lệ (thuộc về 雀 què Chim sẻ 雁 yàn Chim nhạn / Ngỗng trời 雅 yǎ Nhã nhặn 雇 gù Thuê 雕 diāo Chim điêu / Điêu khắc 雾 wù Sương mù 霉 méi Nấm mốc 霍 huò Nhanh chóng / Đột ngột 霜 shuāng Sương muối 霞 xiá Ráng 霸 bà Bá đạo / Thống trị / Kẻ bá chủ 靴 xuē Ủng 靶 bǎ Bia bắn. 鞠 jū Cúi mình 鞭 biān Cái roi 韧 rèn Dẻo dai 韵 yùn Vần / Vần điệu 顷 qǐng khoảnh (khắc) 颁 bān Ban hành 颂 sòng Ca ngợi 颇 pō khá 颈 jǐng cổ 颊 jiá má 颓 tuí Suy sụp / Tàn tạ 颖 yǐng Thông minh / Tài hoa 颠 diān Đỉnh / Ngã / Đảo lộn 颤 chàn/zhàn Run 飘 piāo bay 飙 biāo gió lốc 饥 jī Đói (dạng giản thể) 饲 sì Nuôi 饵 ěr Mồi 饶 ráo Tha thứ 馁 něi Đói 馅 xiàn Nhân (bánh 馈 kuì Tặng 馋 chán Thèm ăn 馨 xīn Thơm tho 驭 yù Điều khiển / Ngự. 驮 duò/tuó Thồ / Cõng trên lưng. 驯 xùn Thuần / Dễ bảo. 驰 chí Chạy nhanh / Phi nhanh. 驱 qū Đuổi / Thúc giục. 驳 bó Bác bỏ 骇 hài kinh hãi / hoảng sợ 骏 jùn Tuấn (ngựa tốt 骚 sāo Tao (làm phiền hoặc tao nhã) 骤 zhòu đột ngột 髓 suǐ Tủy 髦 máo Tóc mái 魁 kuí Khôi (đứng đầu 魂 hún Hồn 魄 pò Phách (trong hồn phách) 魅 mèi Mị (ma quỷ 魔 mó Ma 鲁 lǔ Nước Lỗ 鲨 shā Cá mập 鳄 è Cá sấu 鸣 míng Hót / Kêu 鸦 yā Con quạ. 鸽 gē chim bồ câu 鹅 é Con ngỗng 鹏 péng Chim Bằng 鹤 hè Chim hạc 鹰 yīng Chim đại bàng 鹿 lù Con hươu 黎 lí Đen / Đông đảo / Họ Lê 黏 nián Dính / Nhớt 鼎 dǐng Đỉnh (vạc ba chân thời cổ) 齿 chǐ Răng 龟 guī/jūn Con rùa (giản thể)

Hán tự khác (4388)

Hiển thị tất cả 4388 Hán tự
乇 tuō Thác (tên một chữ Hán 乍 zhà Chợt 乑 yín Chúng (nhiều người) 乜 miē Liếc mắt 乩 jī Cầu cơ 乶 fǔ Chữ Pol (Hán tự Triều Tiên) 乹 gān/qián Càn (biến thể của 乾) 乿 zhì Trị (chữ cổ 亍 chù Chù (bước chân phải 亓 qí Họ Kỳ (một họ hiếm) 亘 gèn Trải dài / Kéo dài 亟 jí Gấp 亢 kàng Cao 亥 hài Hợi (địa chi thứ 12) 亨 hēng hanh thông 亳 bó Bạc (tên địa danh cổ) 亵 xiè khinh nhờn 亶 dǎn thành thực 亹 wěi Siêng năng 亼 jí Tập hợp 亾 wáng Chết 仂 lè Số dư 仃 dīng Cô độc 仄 zè Nghiêng 仉 zhǎng Họ Chưởng (một họ hiếm). 仌 bīng Băng (chữ cổ) 仑 lún Luân (thứ tự 仕 shì Làm quan / Quan lại. 仝 tóng Cùng 仞 rèn Nhận (đơn vị đo chiều dài cổ 仟 qiān Nghìn 仡 gē Dũng mãnh 仨 sā Ba (người/cái) 仫 mù Mulao (tên dân tộc) 仳 pǐ Ly biệt 仵 wǔ Ngỗ (trong ngỗ tác) 伄 diào treo 伉 kàng ngang hàng 伎 jì kỹ năng 伕 fū phu (người lao động chân tay) 伛 yǔ Khom lưng 伢 yá đứa trẻ (phương ngôn) 伥 chāng Ma tràng (kẻ giúp hổ hại người) 伧 cāng/chen Thô tục / Thấp kém 伫 zhù Đứng đợi / Đứng lâu 伲 nì Chúng tôi (phương ngôn vùng Ngô) 伶 líng Diễn viên 伽 gā/jiā Già (dùng trong phiên âm như Yoga 伾 pī Đông đúc 佃 diàn Thuê ruộng 佉 qū Khư (dùng trong phiên âm) 佗 tuó Khác 佘 shé Họ Xà 佚 yì Thất lạc 佝 gōu Còng 佞 nìng Nịnh hót 佟 tóng Họ Đồng 佤 wǎ Ngõa (tên một dân tộc) 佥 qiān Tất cả / Cùng nhau 佧 kǎ Khả (thường dùng trong phiên âm) 佬 lǎo Gã / Người đàn ông (thân mật hoặc tiếng lóng) 佯 yáng Giả vờ 佰 bǎi Một trăm (dùng trong tài chính) 佴 èr Họ Nại (một họ hiếm) 佶 jí Khỏe mạnh 佻 tiāo Lả lơi 佼 jiǎo Đẹp 佽 cì Giúp đỡ 佾 yì Hàng múa (trong các buổi lễ tế thời xưa) 侄 zhí Cháu (con của anh chị em trai) 侉 kuǎ Giọng địa phương 侌 yīn Âm (như trong âm dương) 侏 zhū lùn 侑 yòu mời 侔 móu tương đương 侗 dòng người Đồng (một dân tộc thiểu số tại Trung Quốc) 侥 jiǎo may mắn 侩 kuài Người môi giới (thường nghĩa xấu) 侪 chái Bạn bè 侬 nóng Bạn 侯 hóu Hầu tước 俅 qiú Mũ trang sức (từ cổ) 俉 wǔ Gặp gỡ / Đối mặt 俎 zǔ Cái thớt (dùng trong tế lễ hoặc nấu ăn) 俐 lì Lanh lợi / Nhanh nhẹn 俑 yǒng Tượng gốm (chôn theo người chết) 俚 lǐ Bình dân / Thô tục 俛 fǔ Cúi đầu 俜 pīng Linh đinh / Một mình 俞 yú Họ Du (họ người). 俟 qí Chờ đợi (văn viết). 俣 yǔ Vũ (thường dùng trong tên người 俦 chóu Bạn bè 俨 yǎn Trang nghiêm 俪 lì Đôi 俳 pái Diễn viên 俸 fèng Bổng lộc 俺 ǎn Tôi 俾 bǐ Khiến cho 倌 guān Người chăn nuôi 倏 shū Đột nhiên 倜 tì phóng khoáng 倝 gàn vẻ rực rỡ của mặt trời mọc 倞 jìng mạnh mẽ 倠 suī một chữ Hán cổ 倥 kōng bận rộn 倨 jù kiêu ngạo 倩 qiàn đẹp 倪 ní trẻ con 倬 zhuō Lớn 倭 wō Oa (tên gọi cũ của Nhật Bản) 倮 luǒ Trần truồng 倻 yē Gia (dùng trong tên riêng) 偃 yǎn Nằm ngửa 偈 jì Kệ (trong kinh Phật) 偌 ruò Như thế 偎 wēi Nép vào 偕 xié Cùng 偬 zǒng Bận rộn 偻 lóu/lǚ Gù (lưng) 偾 fèn Hỏng việc 傀 kuǐ to lớn 傈 lì tên một dân tộc (Lisu) 傕 jué họ Quyết (tên người cổ) 傚 xiào bắt chước 傣 dǎi dân tộc Thái (ở Trung Quốc) 傥 tǎng nếu như 傧 bīn Tiếp đón khách/Người dẫn lễ 傩 nuó Lễ Na (nghi thức xua đuổi tà ma cổ đại) 傺 chì Dừng lại/Thất vọng 傿 yàn Yên (tên riêng hoặc địa danh cổ) 僖 xī vui vẻ 僦 jiù thuê 僬 jiāo Người lùn / Cẩn thận 僭 jiàn Tiếm quyền 僮 tóng Đầy tớ nhỏ 僳 sù Dân tộc Lisu (thường dùng trong 傈僳族) 儅 dàng Làm 儆 jǐng Cảnh cáo 儇 xuān Lanh lợi 儋 dān Gánh vác 儡 lěi Con rối 兀 wù Cao ngất / Trơ trọi 兓 jīn Chữ Jīn (nghĩa là sắc bén) 兕 sì Tê ngưu (loài thú giống tê giác thời xưa) 兖 yǎn Diễn (tên địa danh) 兟 shēn Sân (nghĩa là tiến lên) 兮 xī Hề (trợ từ trong thơ cổ) 冀 jì Hy vọng 冁 chǎn Cười rạng rỡ 円 yuán Yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản) 冉 rǎn Chầm chậm 冋 jiōng Vùng biên ải 冎 guǎ Xương (chữ cổ) 冏 jiǒng Sáng sủa (nghĩa cổ) hoặc lúng túng (biểu tượng cảm xúc) 冓 gòu Kết cấu 冕 miǎn Vương miện 冘 yín Đi chậm 冡 méng Che phủ (cách viết cổ của 蒙) 冢 zhǒng Ngôi mộ / Gò đất cao 冣 jù Nhất (cách viết cổ của 最) 冥 míng U minh / Cõi âm / Tối tăm 冯 féng/píng Phùng (họ người) 冱 hù Đóng băng 冼 xiǎn Họ Tiển 冽 liè Lạnh buốt 凇 sōng Sương muối 凋 diāo Héo tàn 凛 lǐn Lạnh lẽo 処 chǔ Xử (biến thể của 处). 凫 fú Vịt trời. 凼 dàng Vũng nước 刃 rèn Lưỡi (dao 刅 chuāng Vết thương (biến thể của 创) 刈 yì Cắt 刍 chú Cỏ khô 刎 wěn Cắt cổ 刖 yuè Chặt chân (hình phạt cổ) 刘 liú Họ Lưu 刭 jǐng Cắt cổ (tự sát hoặc hành hình) 刳 kū Mổ bụng / Khoét rỗng 刽 guì Chặt / Cắt (thường dùng trong từ đao phủ) 刿 guì Cắt / Làm bị thương 剀 kǎi Sắc bén / Thỏa đáng 剁 duò Băm / Chặt 剌 lá Rạch / Cắt 剐 guǎ Lóc thịt / Xẻ thịt 剜 wān khoét 剞 jī dao khắc (dùng trong khắc gỗ) 剡 shàn vót nhọn 剳 dá Ghi chép 剽 piāo Cướp đoạt 剿 jiǎo Tiêu diệt 劁 qiāo Thiến (gia súc) 劂 jué Dao khắc 劄 zhā Ghi chép 劐 huō Rạch / Mổ 劓 yì Hình phạt xẻo mũi 劢 mài Nỗ lực 劦 xié Hiệp lực 劬 qú Vất vả / Nhọc nhằn 劭 shào Khuyến khích / Tốt đẹp 劵 juàn Phiếu / Khế ước 劼 jié Cẩn thận / Chăm chỉ 劾 hé Luận tội / Kiểm tra 勈 yǒng Dũng cảm 勐 měng Mãnh liệt (thường dùng trong địa danh) 勖 xù Khuyến khích 勦 chāo Tiêu diệt 勰 xié Hài hòa 匈 xiōng Hung (trong Hung Nô 匊 jū Vốc 匋 táo Đồ gốm (cách viết cổ của 陶) 匍 pú Bò 匏 páo Quả bầu 匐 fú Bò 匛 jiù Quan tài (từ cổ) 匝 zā Vòng / Chu vi 匡 kuāng Uốn nắn / Giúp đỡ 匣 xiá Hộp 匦 guǐ Hòm 匧 qiè Cái tráp nhỏ. 匮 kuì Thiếu thốn 匽 yǎn Chữ 'Yǎn' (một chữ Hán cổ). 匾 biǎn Tấm biển 卂 xùn Nhanh chóng (chữ cổ) 卄 niàn Hai mươi (số 20) 卅 sà Ba mươi (số 30) 卌 xì Bốn mươi (số 40) 卞 biàn Họ Biện. 卟 bǔ Porphyrin (từ dùng trong hóa học). 卢 lú Họ Lư. 卣 yǒu Hũ rượu cổ (Dữu). 卬 áng Cao 卮 zhī Chén rượu (thời xưa) 卯 mǎo Chi Mão (mẹo) 卺 jǐn chén rượu hợp cẩn 卿 qīng khanh (từ xưng hô cổ) 厃 wěi cao 厍 shè Họ Xá (một họ hiếm) 厓 yá Vách đá 厗 tí Đề (tên địa danh cổ) 厝 cuò Đặt (quan tài) 厣 yǎn Nắp vỏ (của ốc 厥 jué Của họ 厩 jiù Chuồng ngựa 厪 jǐn Nhà nhỏ 厮 sī Kẻ hầu 厶 sī Riêng tư (chữ cổ của 'tư') 厷 gōng Cánh tay 厹 róu Mũi mác 厽 lěi Đắp tường 叀 zhuān Chuyên tâm 叁 sān Ba (số 3 dùng trong tài chính) 叒 ruò Chữ 'Nhược' (chữ Hán cổ) 叕 zhuó Chữ 'Chuyết' (chữ Hán cổ) 叚 jiǎ Chữ 'Hạ' (thể cổ của chữ Giả) 叟 sǒu Ông già / Lão ông 叩 kòu Gõ / Khấu đầu 叱 chì quát 叵 pǒ không thể 叻 lè Lặc (trong tên cũ của Singapore) 叽 jī tiếng kêu ríu rít 吂 máng không biết 吆 yāo Hét 吋 cùn Inch (đơn vị đo) 吕 lǚ Lữ (họ) 吖 yā A (trợ từ cuối câu) 吝 lìn Keo kiệt / Bủn xỉn 吟 yín Ngâm (thơ) / Rên rỉ 吠 fèi Sủa (chó) 吡 bǐ Bi (dùng trong tên hợp chất hóa học) 吣 qìn Nôn 吮 shǔn mút 吱 zhī tiếng kêu chi chi 吲 yǐn dùng trong thuật ngữ hóa học 吴 wú họ Ngô 吾 wú Ta 呃 e/è Ờ 呋 fū Từ dùng trong phiên âm hóa học (như Furan). 呎 chǐ Foot (đơn vị đo chiều dài Anh). 呑 tūn Nuốt (biến thể của 吞). 呒 wǔ Không (phương ngữ Ngô). 呓 yì Nói mớ 呔 dāi Này! (tiếng quát tháo). 呖 lì Tiếng chim hót lảnh lót. 呗 bài/bei Nhé 呙 guō Họ Quoa 呣 ḿ Ừm 呤 líng/lìng Tiếng chuông 呦 yōu Ôi 呫 tiè Nếm 呱 gū/guā Tiếng ếch kêu 呲 cī/zī Nhe (răng) 呶 náo Chu môi 呷 gā Nhấp 呸 pēi Phì 呻 shēn Rên rỉ 咀 jǔ Nhai 咂 zā Nhấm nháp 咄 duō Quở trách 咅 pǒu Hứ (thể hiện sự không hài lòng) 咆 páo Gầm 咋 zǎ Sao 咎 jiù Lỗi lầm 咑 dā Tiếng tạch (từ tượng thanh) 咒 zhòu Lời nguyền 咔 kā Tiếng rắc 咕 gū Tiếng cục cục 咚 dōng Tiếng tùng 咛 níng Dặn dò 咝 sī Tiếng xì 咠 qì Thì thầm 咢 è Ngạc nhiên 咣 guāng Tiếng rầm 咤 zhà Quát tháo 咥 xì Ăn to 咦 yí Ơ 咩 miē Tiếng be be (của dê hoặc cừu) 咪 mī Tiếng mèo kêu 咫 zhǐ Chỉ (đơn vị đo chiều dài cổ 咭 jī Thiếp / Card (thường dùng trong danh thiếp) 咯 gē Trợ từ cuối câu / Tiếng gà kêu 咴 huī Tiếng ngựa hí 咻 xiū Tiếng vút / Tiếng gió thổi 咾 lǎo Lão (từ đệm) 咿 yī Tiếng bi bô 哂 shěn Cười nhạt 哉 zāi Thay 哌 pài Phái (dùng trong phiên âm hóa học) 哏 gén Hài hước 哐 kuāng Rầm 哒 dá Đát (từ tượng thanh) 哓 xiāo Cãi cọ 哔 bì Bíp (tiếng điện tử) 哕 huì/yuě Oẹ 哙 kuài Nuốt 哚 duǒ Đon (thường dùng trong hóa học) 哜 jì Nếm 哝 nóng Thì thầm 哞 mōu Tiếng bò kêu (mô) 哟 yō Ôi 哧 chī Tiếng xì 哩 lī Trợ từ cuối câu hoặc dặm (mile) 哮 xiāo Gầm / Thở khò khè 哱 bō Tiếng kèn 哳 zhā Tiếng chim kêu 哽 gěng Nghẹn 哿 gě Tốt / Vui vẻ 唁 yàn Chia buồn 唅 hán Ngậm 唆 suō Xúi giục 唎 lì Lị (trợ từ ngữ khí trong phương ngôn) 唏 xī Hi (tiếng thở dài hoặc tiếng nức nở) 唐 táng Họ Đường / Nhà Đường / Thuộc về Trung Quốc 唑 zuò Azole (hợp chất hóa học) 唔 wú Ừm / Không (trong tiếng Quảng Đông) 唚 qìn Hôn / Ngậm (phương ngôn) 唛 mài Nhãn hiệu / Mác (phiên âm từ 'mark') 唝 gòng Cống (tiếng kêu của động vật) 唢 suǒ Tỏa (trong từ kèn Sona) 唣 zào Táo (trong từ 啰唣 - làm phiền) 唧 jī Tiếng chiêm chiếp / Tiếng ríu rít 唪 fěng Tụng / Đọc to 唫 jìn Ngâm (thơ) 唰 shuā Xoẹt 唳 lì Tiếng hạc kêu 唵 ǎn Úm (trong thần chú) hoặc thán từ (hả 唷 yō Ôi 唼 shà Tiếng cá ăn mồi hoặc tiếng chim mổ 唿 hū Tiếng gió thổi hoặc tiếng thở dài 啁 zhāo/zhōu Tiếng chim hót 啄 zhuó Mổ (chim) 啇 dì Gốc 啉 lín Lâm (thường dùng trong phiên âm hóa học) 啐 cuì Nhổ 啕 táo Đào (trong gào khóc) 啖 dàn Ăn 啚 bǐ Bỉ (hèn mọn 啜 chuài/chuò Húp 啥 shá Gì / Cái gì (khẩu ngữ) 啧 zé Chậc (tiếng tặc lưỡi) 啪 pā Bộp / Pạch (từ mô phỏng âm thanh) 啫 zhě Từ tượng thanh / Thạch / Gel 啬 sè Keo kiệt / Bủn xỉn 啭 zhuàn Hót (tiếng chim hót líu lo) 啮 niè Gặm / Nhấm 啰 luō Trợ từ cuối câu / Tiếng ồn ào 啴 chǎn Thở hổn hển / Khoan thai 啵 bō Tiếng hôn / Trợ từ ngữ khí 啶 dìng Định (dùng trong tên hóa chất) 啷 lāng Từ tượng thanh (tiếng kim loại va chạm) 啻 chì Chỉ / Chỉ là (thường dùng trong văn viết) 啼 tí Khóc / Hót / Gáy 啾 jiū Tiếng chim kêu / Tiếng chíp chíp 喀 kā Tiếng rắc 喁 yóng Tiếng cá thở 喃 nán Lẩm bẩm 喆 zhé Sáng suốt 喈 jiē Tiếng chim hót 喋 dié Nói nhiều 喏 nuò này 喑 yīn câm 喔 ō/wō ồ 喙 huì mỏ (chim) 喟 kuì Than thở 喨 liàng Vang dội 喱 lí Cà ri 喳 zhā Tiếng chim hót / Tiếng xì xào 喵 miāo Meo (tiếng mèo kêu) 喹 kuí quin- (tiền tố hóa học) 喼 jiē vali (phương ngôn Quảng Đông) 喽 lóu trợ từ cuối câu (xong rồi 喾 kù Đế Cốc (vua cổ đại Trung Quốc) 喿 zào tiếng chim hót líu lo 嗄 á khàn giọng 嗉 sù diều (của loài chim) 嗌 ài cổ họng 嗍 suō mút 嗐 hài chao ôi 嗑 kē cắn 嗒 dā/tà tiếng lạch cạch / thất vọng 嗔 chēn giận 嗖 sōu vút (mô phỏng âm thanh vật bay nhanh) 嗝 gé tiếng nấc 嗟 jiē than ôi 嗡 wēng tiếng vo ve 嗣 sì nối tiếp 嗤 chī cười nhạo 嗥 háo tiếng gầm 嗨 hāi Chào 嗪 qín Azin (hợp chất hóa học) 嗫 niè Mấp máy 嗬 hē Ô 嗯 ńg/ǹg Ừ 嗲 diē Nũng nịu 嗳 āi Ôi 嗵 tōng Thình thịch 嗷 áo Ngao 嗾 sǒu Xúi 嘀 dī/dí Tích 嘁 qī Xì (tiếng biểu thị sự khinh miệt hoặc thì thầm) 嘅 kǎi Than thở 嘈 cáo Ồn ào 嘌 piào Nhanh nhẹn 嘎 gā Tiếng quạ kêu 嘏 gǔ Phúc lành 嘘 xū Suỵt 嘚 dē Tiếng lộc cộc (ngựa) 嘞 lei Nhé 嘟 dū Tiếng còi 嘢 yě Đồ 嘣 bēng Tiếng nổ bốp 嘤 yīng Tiếng chim hót 嘧 mì Dùng trong từ hóa học (嘧啶) 嘬 chuài Mút 嘭 pēng Tiếng thình thịch 嘶 sī Tiếng hí (ngựa) 嘹 liáo Vang dội 嘻 xī Tiếng cười hi hi 嘼 chù Gia súc 噌 cēng Tiếng vút 噍 jiào nhai 噎 yē nghẹn 噔 dēng tiếng cộp 噗 pū tiếng phì 噘 juē trề 噙 qín ngậm (nước mắt) 噜 lū tiếng làu bàu 噢 ō ồ 噤 jìn im lặng 噩 è Đáng sợ 噫 yī Ôi 噬 shì Cắn 噱 jué/xué Cười 噶 gá Gá (thường dùng làm từ tượng thanh hoặc phiên âm) 噻 sāi Thia (tiền tố trong hóa học) 噼 pī Phì 嚄 huō Chà 嚅 rú Mấp máy môi 嚆 hāo Tiếng kêu 嚎 háo Gào 嚏 tì Hắt hơi 嚓 cā/chā Tiếng xoẹt 嚣 xiāo Ồn ào 嚯 huò Chà 囔 nāng lầm bầm 囝 jiǎn Đứa trẻ (thường dùng ở phương ngôn miền Nam Trung Quốc) 囟 xìn Thóp (đỉnh đầu trẻ sơ sinh) 囡 nān Bé gái / Con gái (cách gọi thân mật) 囤 dùn/tún Tích trữ / Kho chứa 囫 hú nguyên vẹn 囵 lún Toàn bộ / Nguyên vẹn 囷 qūn Kho thóc tròn 囹 líng Nhà tù / Ngục thất 囿 yòu Giới hạn / Khu vườn 圂 hùn Chuồng lợn / Nhà vệ sinh 圃 pǔ Vườn rau / Vườn hoa 圄 yǔ Nhà tù / Giam cầm 圉 yǔ Người chăn ngựa / Nhà tù 圊 qīng Nhà vệ sinh 圙 lüè Khu vực có tường bao 圜 huán Vòng tròn 圤 pú Phác (âm Hán Việt) 圩 wéi/xū Đê / Chợ phiên 圪 gē Cật (âm Hán Việt 圬 wū Trát tường 圭 guī Ngọc khuê (vật nghi lễ cổ) 圮 pǐ Sụp đổ 圯 yí Cầu (từ cổ) 圳 zhèn Mương 圹 kuàng Huyệt mộ 圻 qí Biên giới 圼 niè Lấp đầy 坂 bǎn Con dốc 坊 fang/fāng Phường 坌 bèn Bụi 坍 tān Sụp đổ 坎 kǎn Cái hố 坒 bì Bậc thềm / Thềm 坜 lì Mương nhỏ / Rãnh nước 坞 wù Bến tàu / Làng nhỏ 坤 kūn Quẻ Khôn (trong bát quái) 坨 tuó Cục 坩 gān Nồi đất (dùng để nung) 坫 diàn Bệ 坭 ní Bùn 坯 pī Phôi 坳 ào Chỗ trũng 坴 lù Gò đất 坶 mǔ Đất đai (thường dùng trong tên riêng hoặc từ cổ) 坷 kē/kě Đất cứng 坻 chí/dǐ Bãi đất nổi giữa sông 坼 chè Nứt nẻ 垅 lǒng Luống đất (biến thể của 垄) 垆 lú Đất đen cứng / Bệ rượu 垌 dòng Cánh đồng / Hang động (địa danh) 垓 gāi Ranh giới / Số cực lớn / Cai Hạ 垔 yīn Lấp / Chặn 垚 yáo Cao / Đất cao (thường dùng trong tên người) 垛 duǒ Đống / Chồng / Lỗ châu mai 垠 yín Biên giới / Bờ bến 垡 fá Cày ruộng 垢 gòu Bụi bẩn 垣 yuán Tường thấp 垤 dié Gò kiến 垧 shǎng Héc-ta (đơn vị diện tích đất) 垩 è Phấn trắng 垭 yā Đèo 垯 da Gò đất 垲 kǎi Đất cao và khô ráo 垴 nǎo Đỉnh đồi 垸 yuàn Đê bao 埂 gěng Bờ ruộng 埃 āi Bụi 埄 běng Bụi bay 埇 yǒng Đường đắp cao 埏 shān Đường hầm mộ 埒 liè Bờ tường thấp 埔 bù/pǔ Bãi đất trống 埕 chéng Sân (thường là sân phơi hoặc bãi đất trống ven biển). 埗 bù Bến tàu / Bến phà (thường dùng trong địa danh). 埘 shí Chuồng gà (loại khoét vào tường). 埙 xūn Huân (một loại nhạc cụ thổi bằng đất nung cổ của Trung Quốc). 埚 guō Nồi nấu kim loại / Chén nung. 埝 niàn Đê nhỏ / Bờ đất ruộng. 埠 bù Bến tàu / Thương cảng. 埤 pí Đê / Đập nước / Thấp bé. 埭 dài Đê / Đập ngăn nước. 埯 ǎn Hố nhỏ (để gieo hạt). 埲 běng Bụi bay / Đống đất. 埴 zhí Đất sét / Đất dẻo. 埵 duǒ Đống đất / Gò đất. 埶 yì Nghệ thuật / Kỹ năng / Trồng trọt (chữ cổ). 埸 yì Biên giới 埼 qí Mũi đất 埽 sào Quét 堀 kū Hang 堃 kūn Đất (biến thể của chữ Khôn) 堇 jǐn Rau cần đất 堋 péng Bia bắn tên 堍 tù Đầu cầu 堑 qiàn Hào 堙 yīn Lấp 堞 dié Tường thành 堠 hòu Trạm gác 堰 yàn Đập nước 堿 jiǎn Kiềm 塄 léng Bờ ruộng 塍 chéng Bờ ruộng 塕 wěng Bụi bặm 塥 gé Đất khô cứng 塬 yuán Cao nguyên đất đỏ 塲 cháng Trường 塾 shú Tư thục 墀 chí Thềm 墁 màn Lát (nền) 墉 yōng Tường thành 墒 shāng Độ ẩm của đất 墚 liáng Sống núi (dải đất cao trên cao nguyên). 墩 dūn Cái đôn/Trụ/Khối. 墼 jī gạch mộc (chưa nung) 壅 yōng vun đất 壑 hè khe núi 壕 háo hào 壬 rén Nhâm (can thứ 9 trong Thiên can) 壴 zhù Bộ Hỷ (hình cái trống) 壹 yī Số một (viết hoa dùng trong tài chính) 夃 gǔ Doanh lợi 夆 féng Gặp gỡ 夋 qūn Đi chậm rãi 夌 líng Vượt qua 夔 kuí Quỳ (thần thú) 夗 yuàn Nằm co/Nằm nghiêng. 夙 sù Sớm/Từ xưa. 夤 yín Đêm khuya 夬 guài Quái (tên một quẻ trong Kinh Dịch) 夭 yāo Non nớt 夯 hāng Đầm (đất) 夲 tāo Gốc 夼 kuǎng Thung lũng (phương ngôn) 奁 lián Hộp đựng đồ trang điểm 奂 huàn Rực rỡ 奄 yǎn Thoi thóp 奎 kuí Sao Khuê 奓 zhā Mở rộng 奕 yì Lớn lao 奘 zàng Tráng kiện 奚 xī Họ Hề 奭 shì Thịnh vượng 妁 shuò Người mai mối 妃 fēi Phi 妊 rèn Mang thai. 妍 yán Xinh đẹp / Diễm lệ. 妓 jì Kỹ nữ. 妗 jìn Mợ (vợ của cậu) 妞 niū Cô bé / Con gái 妟 yàn Yên tĩnh / Muộn 妣 bǐ Người mẹ đã khuất 妤 yú Xinh đẹp (thường dùng trong tên) 妩 wǔ Yêu kiều / Duyên dáng 妪 yù Bà lão 妫 guī Họ Quy / Sông Quy 妮 nī Cô gái / Bé gái 妯 zhóu Chị em dâu 妲 dá Đát (thường dùng trong tên riêng). 妳 nǐ Bạn (dùng cho nữ giới). 妾 qiè Thiếp (vợ lẽ) 姊 zǐ Chị gái 姒 sì Chị dâu / Họ Tự 姗 shān San (thường dùng trong tên riêng) 姘 pīn Nhân tình 姚 yáo Họ Diêu 姝 shū Người con gái đẹp 姣 jiāo Xinh đẹp / Duyên dáng 姪 zhí Cháu (con của anh chị em trai) 姫 jī Công chúa / Thiếu nữ (thường dùng trong tên tiếng Nhật) 姬 jī Mỹ nhân / Họ Cơ 姮 héng Hằng (trong Hằng Nga) 姹 chà Đẹp đẽ / Rực rỡ 娄 lóu Họ Lâu / Tên một chòm sao 娅 yà Chị em dâu (vợ của anh em trai) 娆 ráo Quyến rũ 娈 luán Xinh đẹp 娉 pīng Thướt tha 娌 lǐ Chị em dâu 娑 suō Thướt tha 娓 wěi Thuận lợi 娜 nà/nuó Thướt tha 娟 juān Xinh đẹp 娠 shēn Mang thai 娣 dì Em gái 娩 miǎn Sinh đẻ 娭 āi Chơi đùa 娲 wā Oa (trong Nữ Oa) 娴 xián Nết na 娼 chāng Gái điếm / Kỹ nữ 婀 ē Thướt tha (thường dùng trong 婀娜) 婊 biǎo Đĩ / Điếm (từ lăng mạ) 婕 jié Tiệp (thường dùng trong tên hoặc chức vị cổ) 婢 bì Tì nữ / Đầy tớ gái 婧 jìng Tịnh (mảnh mai 婵 chán Thiền (duyên dáng 婶 shěn Thím 婷 tíng Đình (dáng vẻ thanh mảnh 婺 wù Vụ (tên sao 媕 ān Am (do dự 媛 yuán/yuàn Người phụ nữ đẹp 媠 tuǒ Đẹp đẽ 媪 ǎo Bà lão 媵 yìng Phù dâu 媷 rù Nhục mạ 媸 chī Người phụ nữ xấu xí 媾 gòu Giao cấu / Giảng hòa 嫒 ài Con gái (cách gọi tôn trọng) 嫔 pín Tần (phi tần) 嫖 piáo Mua dâm 嫘 léi Luy (tên riêng) 嫚 mān Khinh mạn 嫜 zhāng Bố chồng 嫠 lí Góa phụ 嫡 dí Đích (vợ cả 嫣 yān Tươi đẹp 嫪 lào Họ Lao 嫫 mó Mô (trong Mô Mẫu) 嫱 qiáng Tường (nữ quan trong cung) 嬖 bì Yêu chiều quá mức 嬗 shàn Thay đổi 嬛 huán Duyên dáng 嬲 niǎo Trêu chọc 嬴 yíng Thắng 嬷 mā Ma (bà già 孀 shuāng góa phụ 孑 jié lẻ loi 孓 jué ngắn 孔 kǒng lỗ 孚 fú Tin tưởng / Lòng tin 孛 bèi Sao chổi / Hỗn loạn 孜 zī Cần cù / Chăm chỉ 孟 mèng Họ Mạnh / Đầu mùa 孢 bāo Bào tử 孥 nú Vợ con / Con cái 孨 zhuǎn Yếu đuối hoặc thận trọng (chữ cổ) 孬 nāo Xấu 孰 shú Ai 孱 càn/chán Yếu ớt 孳 zī Sinh sôi 孺 rú Trẻ nhỏ 孽 niè Nghiệp 宄 guǐ Kẻ gian 宋 sòng Tống (họ Tống 宓 mì Yên tĩnh 宕 dàng Trì hoãn 宛 wǎn Như là 宥 yòu Tha thứ 宦 huàn Quan lại 宸 chén Cung vua 寅 yín Dần (địa chi thứ ba) 寇 kòu Giặc 寐 mèi Ngủ 寤 wù Tỉnh giấc 寮 liáo Nhà nhỏ 寰 huán Thế giới 寽 lǜ Tuốt 尃 fū Phổ biến 尉 wèi/yù Úy (quân hàm) 尌 shù Dựng lên 尕 gǎ Nhỏ (phương ngữ) 尗 shū Hạt đậu (chữ cổ) 尙 shàng Vẫn 尜 gá Con quay (đồ chơi) 尞 liào đốt củi tế trời 尥 liào đá chân sau (động vật) 尧 yáo vua Nghiêu 尨 máng chó xù 尹 yǐn họ Doãn 尻 kāo Mông 屁 pì Rắm 屃 xì Con rùa đá (trong truyền thuyết) 屄 bī Bộ phận sinh dục nữ (từ thô tục) 屌 diǎo Dương vật (thô tục) 屎 shǐ Phân 屐 jī Guốc gỗ 屙 ē Đi vệ sinh (đại tiểu tiện) 屚 lòu Rò rỉ 屣 xǐ Giày không gót 屦 jù Giày cỏ (từ cổ) 屭 xì Con rùa đá đội bia (biến thể của 屃) 屰 nì Ngược 屺 qǐ Núi trọc (núi không có cây cỏ). 屾 shēn Hai ngọn núi. 岈 yá Hang núi / Vách núi 岌 jí Cao chót vót / Nguy kịch 岍 qiān Núi Khiên (tên núi) 岐 qí Ngã rẽ / Núi Kỳ 岑 cén Đỉnh núi nhỏ / Cao 岖 qū Gập ghềnh / Khấp khểnh 岘 xiàn Núi Hiện (tên núi) 岙 ào Vũng 岚 lán Hơi sương trên núi 岜 bā Ba (thường dùng trong địa danh) 岢 kě Khả (dùng trong địa danh) 岣 gǒu Cẩu (dùng trong địa danh) 岫 xiù Hang núi 岬 jiǎ Giáp (mũi đất) 岱 dài Núi Thái Sơn (tên gọi khác) 岵 hù Núi có nhiều cây cối 岷 mín Mân (tên núi 岽 dōng Núi (thường dùng trong địa danh ở Quảng Tây) 岿 kuī Cao sừng sững 峁 mǎo Đồi đất (đỉnh tròn ở vùng cao nguyên) 峄 yì Núi Dịch (tên núi) 峇 bā Ba (thường dùng trong phiên âm địa danh) 峋 xún Tuân (trong từ mô tả núi đá gập ghềnh) 峒 dòng Động (hang động hoặc khu vực miền núi) 峤 jiào Kiều (núi cao) 峥 zhēng Tranh (cao vút 峦 luán Loan (dãy núi 峨 é Nga (cao 峪 yù Dục (thung lũng) 峭 qiào Tiếu (dốc đứng) 崂 láo Lao (trong tên núi Lao Sơn) 崃 lái Lai (trong tên núi Quỳnh Lai) 崆 kōng Không (trong tên núi Không Động) 崎 qí Gồ ghề 崒 zú Cao chót vót 崔 cuī Họ Thôi 崞 guō Quách (tên núi 崤 xiáo Hào (tên núi) 崦 yān Yêm (tên núi) 崧 sōng Núi cao 崮 gù Núi có đỉnh bằng và sườn dốc 崴 wǎi Bong gân 崽 zǎi Con non 崾 yǎo Chỗ thắt lại của sườn núi 嵇 jī Họ Kê / Núi Kê 嵊 shèng Thặng (tên địa danh) 嵋 méi Mi (trong núi Nga Mi) 嵒 yán Nham (đá 嵘 róng Vanh (cao vút 嵛 yú Du (tên núi) 嵝 lǒu Lâu (tên núi) 嵞 tú Đồ (tên núi) 嵩 sōng Tung (cao lớn 嵫 zī Tư (tên núi) 嵬 wéi Cao lớn 嵯 cuó Gập ghềnh 嵴 jǐ Sống núi 嶂 zhàng Dãy núi cao như bức vách 嶙 lín Lởm chởm 嶝 dèng Đường núi dốc 嶡 guì Cao vút 嶪 yè Cao vút 嶷 yí Cao vút 巂 guī chim quyên (hoặc tên đất cổ) 巆 róng tiếng gió trong hang (hoặc hang sâu) 巍 wēi uy nghi 巛 chuān sông (bộ thủ cổ) 州 zhōu bang 巠 jīng dòng nước chảy ngầm 巤 liè Lông cứng 巯 qiú Nhóm thiol (hóa học) 巳 sì Tỵ (địa chi thứ 6) 巵 zhī Chén rượu (cổ) 巸 yí Rạng rỡ 巽 xùn Quẻ Tốn (trong bát quái) 巿 fú Tạp dề lễ phục xưa 帀 zā Vòng 帏 wéi Màn / Rèm 帑 tǎng Kho tiền / Ngân khố 帔 pèi Khăn choàng / Áo choàng 帙 zhì Tập (sách) / Bao đựng sách 帚 zhǒu Cái chổi 帛 bó Lụa 帧 zhēn Khung hình (frame) 帱 chóu Màn 帷 wéi Màn 帻 zé Khăn vấn đầu 帼 guó Khăn trùm đầu của phụ nữ thời xưa. 幂 mì Lũy thừa 幄 wò Lều 幌 huǎng Biển hiệu cửa hàng 幔 màn Màn 幛 zhàng Trướng (bức vải lớn thêu chữ dùng làm quà tặng) 幞 fú Khăn trùm đầu 幡 fān Cờ phướn 幺 yāo Số một 庀 pǐ Chuẩn bị 庇 bì Che chở 庋 guǐ Cất giữ 庐 lú Nhà tranh 庑 wǔ Hành lang 庖 páo Nhà bếp 庚 gēng Canh (thiên can thứ 7) 庠 xiáng Trường học thời xưa 庥 xiū Sự che chở 庳 bì Thấp 庵 ān Am 庶 shù Nhiều 庹 tuǒ Sải tay (đơn vị đo) 庾 yǔ Kho thóc lộ thiên 廌 zhì Giải trĩ (linh vật một sừng) 廑 jǐn Lo lắng 廒 áo Kho thóc 廖 liào Họ Liêu 廛 chán Khu chợ 廥 kuài Kho thóc 廨 xiè Công sở 廪 lǐn Kho gạo 廿 niàn Hai mươi 弁 biàn Mũ Biện (mũ cổ) 弇 yǎn Che đậy / Hẹp 弋 yì Bắn chim (bằng tên có dây buộc) 弑 shì Sát (giết bề trên như vua 弗 fú Không (phó từ cổ) 弩 nǔ Cái nỏ 弪 jìng Radian 弭 mǐ Ngừng 弮 quān Cung nỏ mạnh 弼 bì Phụ tá 彀 gòu Giương cung 彊 jiàng Mạnh (chữ cổ của 强) 彖 tuàn Thoán (thuật ngữ trong Kinh Dịch) 彗 huì Chổi (trong từ sao chổi) 彘 zhì Con lợn (từ cổ) 彝 yí Dân tộc Di / Đồ đồng cổ 彞 yí Dân tộc Di (biến thể) 彟 yuē Thước đo 彡 shān Bộ Sam (hình lông dài 彤 tóng Màu đỏ thắm 彦 yàn Người tài đức 彧 yù Văn nhã 彪 biāo Vạm vỡ/Con hổ nhỏ 彭 péng Họ Bành 彳 chì Bộ Xích (bộ nhân kép) 彷 páng Do dự/Dường như 彸 zhōng lo lắng 徂 cú đi 徇 xùn tuân theo 徉 yáng Đi dạo / Thong dong 徕 lái Chiêu mộ 徙 xǐ Di dời 徜 cháng Thong dong (trong từ 徜徉) 徨 huáng Bàng hoàng 徭 yáo Lao dịch 徯 xī Chờ đợi 徴 zhēng Trưng thu 徼 jiǎo Biên giới 忉 dāo Lo lắng 忏 chàn Sám hối 忐 tǎn Thấp thỏm 忑 tè Lo lắng 忒 tè Quá 忕 shì Quen thói 忖 cǔn Suy xét 忝 tiǎn Hổ thẹn 忞 mín Nỗ lực 忡 chōng Lo lắng 忤 wǔ Ngỗ ngược 忪 sōng/zhōng Hoảng hốt 忭 biàn Vui mừng / Hớn hở. 忮 zhì Ghen ghét / Ngang ngược. 忱 chén Lòng chân thành / Thành tâm. 忸 niǔ Ngượng ngùng / Xấu hổ. 忻 xīn Vui mừng / Hớn hở. 忾 kài Căm phẫn / Giận dữ. 忿 fèn Phẫn nộ / Giận dữ. 怂 sǒng Nhát gan 怃 wǔ Thất vọng 怄 òu Giận dỗi 怅 chàng Buồn bã 怆 chuàng Đau buồn 怊 chāo Buồn bã 怍 zuò Hổ thẹn 怏 yàng Không vui 怔 zhēng/zhèng Ngẩn người 怙 hù cậy nhờ 怛 dá đau buồn 怦 pēng (tim) đập thình thịch 怩 ní ngượng ngùng 怫 fú Giận dữ 怱 cōng Vội vã 怵 chù Sợ hãi 怼 duì Chỉ trích 怿 yì Vui vẻ 恁 nèn Như thế 恂 xún Cẩn thận 恃 shì Cậy vào 恓 xī Buồn bã 恙 yàng Bệnh tật 恚 huì Giận dữ 恝 jiá Thờ ơ 恣 zì Phóng túng 恧 nǜ Hổ thẹn 恪 kè Cẩn thận 恫 dòng Sợ hãi 恬 tián Điềm tĩnh 恸 tòng Đau xót 恹 yān Mệt mỏi 恺 kǎi Vui vẻ 恻 cè Đau xót 恽 yùn Họ Vận 恿 yǒng Xúi giục 悃 kǔn Thành khẩn 悌 tì Đễ (kính trọng anh chị) 悍 hàn Hung hãn 悒 yì U sầu 悖 bèi Trái ngược 悚 sǒng Sợ hãi 悛 quān Sửa lỗi 悝 kuī Họ Lý / Buồn rầu 悤 cōng vội vàng 悧 lì lanh lợi 悫 què thành thật 悭 qiān keo kiệt 悯 mǐn thương xót 悱 fěi nghẹn lời 悴 cuì tiều tụy 悸 jì hồi hộp 悻 xìng giận dỗi 惆 chóu buồn bã 惓 quán Mệt mỏi 惘 wǎng Thẫn thờ 惙 chuò Lo lắng 惚 hū Mơ hồ 惛 hūn Mê muội 惝 chǎng Thẫn thờ 惟 wéi Chỉ 惢 suǒ Nghi ngờ 惬 qiè Thỏa mãn 惮 dàn Sợ hãi 惴 zhuì Lo lắng 惶 huáng Sợ hãi 惺 xīng Tỉnh ngộ 愀 qiǎo Biến sắc (vì buồn hoặc sợ) 愆 qiān Lỗi lầm 愍 mǐn Thương xót 愎 bì Ngang ngạnh 愕 è Kinh ngạc 愠 yùn Bực bội 愦 kuì Mê muội 愫 sù Tình cảm chân thành 慊 qiàn Mãn nguyện hoặc không hài lòng 慝 tè Tà ác 慴 shè sợ hãi 慵 yōng lười biếng 憎 zēng Ghét 憔 qiáo Tiều tụy 憝 duì Oán ghét 憧 chōng Mong đợi 憨 hān Ngây ngô 憩 qì Nghỉ ngơi 憬 jǐng Tỉnh ngộ 憷 chù Sợ hãi 懊 ào Hối hận 懋 mào Siêng năng 懑 mèn Bực tức 懔 lǐn Kinh sợ 懦 nuò Nhu nhược 懮 yǒu Lo âu 懵 měng Ngây ngô 懿 yì Tốt đẹp (đức hạnh) 戆 gàng Ngốc nghếch 戉 yuè Việt (một loại rìu chiến cổ) 戊 wù Mậu (thiên can thứ 5). 戋 jiān Tiền (nghĩa là ít 戌 xū Tuất (địa chi thứ 11). 戍 shù Thú (canh gác 戎 róng Nhung (binh đao 戕 qiāng Giết hại 戗 qiāng/qiàng Ngược 戛 jiá Tiếng gõ / Cây thương / Đột ngột 戜 dié Sắc bén / Có lễ độ 戟 jǐ Kích (một loại binh khí cổ) 戠 zhī Ghi chép / Thu thập 戡 kān Dẹp loạn / Bình định 戢 jí Thu lại 戤 gài Dựa vào 戥 děng Cái cân tiểu ly (để cân vàng 戬 jiǎn Diệt trừ 戮 lù Giết 戽 hù Tát nước 戾 lì Ngang ngược 扂 diàn Then cửa 扃 jiōng Then cửa 扆 yǐ Bình phong sau ngai vàng 扈 hù Tùy tùng 扉 fēi Cánh cửa 払 fǎn Phủi / Quét 扢 gǔ Chùi / Cọ 扦 qiān Cái xiên 扪 mén Sờ 扼 è nắm giữ 抃 biàn vỗ tay 抉 jué Chọn lọc 抟 tuán Vo tròn 抻 chēn Kéo giãn 抿 mǐn Mím (môi) 拂 fú Phẩy 拇 mǔ Ngón cái 拈 niān Nhón 拊 fǔ Vỗ 拑 qián Kẹp 拗 ǎo/ào/niù Bẻ gãy 拚 pàn Liều mạng 拭 shì Lau 拮 jié Khó khăn 拶 zā/zǎn Ép ngón tay (hình phạt xưa). 拷 kǎo Tra khảo 挈 qiè Xách 挛 luán Co quắp / Co rút 挝 wō Đánh / Gõ (hoặc chỉ nước Lào) 挞 tà Đánh bằng roi / Roi vọt 挢 jiǎo Nâng lên / Uốn nắn 挲 sā Xoa 挹 yì Múc 捃 jùn Thu nhặt 捋 lǚ Vuốt (râu 捌 bā Số tám (dùng trong tài chính) 捩 liè vặn 捭 bǎi mở ra 捺 nà ấn xuống 捻 niǎn vê 掂 diān ước lượng (bằng tay) 掇 duō Nhặt 掊 póu Đập 掎 jǐ Kéo chân 掖 yē/yè Giắt 掣 chè Kéo 掬 jū Vốc 掭 tiàn Chấm nhẹ 掮 qián Vác trên vai 掱 pá Móc túi 掳 lǔ Bắt cóc 掴 guāi Tát 掷 zhì Ném 掸 dǎn Phủi (bụi) 掼 guàn Quăng / Ném mạnh 掾 yuàn Viên chức cấp dưới (thời xưa) 揄 yú Kéo / Nhấc / Khen ngợi 揆 kuí Suy xét / Xem xét 揎 xuān Xắn (tay áo) 揖 yī Vái chào 揞 ǎn Che 揠 yà Nhổ lên 揩 kāi Lau 揲 dié Đếm 揶 yé Chế nhạo 揸 zhā Xòe tay 揿 qìn Nhấn 搋 chuāi Nhào (bột) 搌 zhǎn Thấm 搐 chù Co giật 搒 bàng Đánh 搔 sāo Gãi 搛 jiān Gắp (thức ăn) 搠 shuò Đâm 搡 sǎng Đẩy 搦 nuò Nắm 搪 táng Chặn 搴 qiān Nhấc lên 搽 chá Bôi 搿 gé Ôm 摀 wǔ Che 摁 èn Ấn 摅 shū Bày tỏ 摈 bìn Loại bỏ 摒 bǐng Loại bỏ 摞 luò Chồng 摭 zhí Nhặt 摹 mó Mô phỏng 摽 biāo Buộc 撂 liào Đặt xuống 撄 yīng Chạm vào 撅 juē Bẻ gãy 撖 hàn Cán (bột) 撙 zǔn Tiết kiệm 撩 liāo/liáo Vén lên 撮 cuō/zuǒ Một nhúm 撵 niǎn Đuổi 撷 xié Hái 撸 lū Tuốt 撺 cuān Quăng 擀 gǎn Cán (bột) 擂 léi/lèi Đánh (trống) 擐 huàn Mặc (giáp) 擒 qín Bắt 擗 pǐ Vạch ra 擘 bò Bẻ 擞 sǒu Rung 擡 tái Ngẩng 擢 zhuó Rút ra 擤 xǐng Hỉ (mũi) 擿 tī Vạch trần 攉 huō Xúc 攥 zuàn nắm chặt 攫 jué vồ lấy 攮 nǎng đâm 攸 yōu Nơi 敃 mǐn Mẫn (mạnh mẽ 敄 wù Vụ (nỗ lực 敉 mǐ Mễ (vỗ về 敕 chì Sắc lệnh 敖 áo Họ Ngao 敝 bì Tệ / Của tôi (cách nói khiêm tốn) 敪 duō Cân nhắc / Nhặt lấy 敫 jiǎo Sáng sủa / Rực rỡ 敻 xiòng Xa xôi 斋 zhāi Ăn chay 斌 bīn Bân (văn võ song toàn 斐 fěi Phỉ (rực rỡ 斓 lán Rực rỡ 斛 hú Hộc (đơn vị đo lường dung tích cổ 斟 zhēn Rót (nước 斡 wò Xoay chuyển 斦 yín Hai cái rìu (chữ cổ) 斫 zhuó Chặt 斲 zhuó Đẽo 斿 yóu Cờ lệnh 旃 zhān Cờ 旄 máo Cờ đuôi bò 旆 pèi Cờ / Dải cờ (văn học cổ) 旉 fū Phô bày / Lan tỏa 旌 jīng Cờ hiệu / Biểu dương 旎 nǐ Thướt tha / Mềm mại 旒 liú Dải tua rua (trên mũ miện hoặc cờ) 旖 yǐ Thướt tha / Phấp phới 旡 jì Bộ Ký (biến thể của chữ 既) 旮 gā Góc / Xó 旯 lá Góc / Xó 旰 gàn Muộn 旲 tái Lớn 昀 yún Ánh nắng mặt trời (thường dùng trong tên) 昃 zè Mặt trời xế bóng 昉 fǎng Bình minh 昊 hào Bầu trời bao la 昕 xīn Bình minh 昙 tán Mây dày (trong từ hoa quỳnh). 昜 yáng Ánh mặt trời (chữ cổ) 昝 zǎn Họ Tạm (một họ hiếm) 昫 xù Ấm áp / Ánh nắng ấm 昬 hūn U tối / Mờ mịt 昭 zhāo Rõ ràng / Sáng sủa 昱 yù Ánh sáng rực rỡ / Ngày mai 昴 mǎo Mão (tên một chòm sao) 昵 nì thân mật 昶 chǎng sáng sủa 晁 cháo họ Triều 晌 shǎng buổi trưa 晏 yàn Muộn 晔 yè Rực rỡ 晖 huī Ánh nắng 晗 hán Ánh sáng ban mai 晟 chéng Thịnh vượng 晡 bū Giờ Thân (3-5 giờ chiều) 晦 huì Tối tăm 晬 zuì Thôi nôi (tròn một tuổi) 晷 guǐ Đồng hồ mặt trời 晾 liàng Phơi 暄 xuān Ấm áp 暆 yí Mặt trời di chuyển 暇 xiá Rảnh rỗi 暋 mǐn Mạnh mẽ 暌 kuí Xa cách 暝 míng Tối tăm 暠 gǎo Sáng sủa 暡 wěng Ánh sáng mờ ảo 暧 ài Mờ ám 暨 jì Và 暱 nì Thân thiết 暹 xiān Xiêm (trong Xiêm La) 暾 tūn Ánh mặt trời mới mọc 曚 méng Mờ mịt 曛 xūn Ánh hoàng hôn 曜 yào Chiếu sáng 曦 xī Ánh sáng mặt trời buổi sớm 曩 nǎng Trước đây 曱 yuē Thành phần trong từ '曱甴' (con gián) 曳 yè Kéo 曷 hé Tại sao 曹 cáo Họ Tào 曼 màn Dài 朁 cǎn Đã từng / Từng 朊 ruǎn Prion (Protein). 朐 qú Cù (tên địa danh hoặc thịt khô). 朔 shuò Ngày mùng một / Phương Bắc. 朕 zhèn Trẫm (cách xưng hô của hoàng đế). 札 zhá Thẻ tre 朿 cì Thích (chữ Hán cổ 杈 chā/chà Nhánh cây 杉 shān Cây sam 杌 wù Ghế đẩu 杏 xìng Mơ 杓 biāo Cái gáo 杞 qǐ Cây khởi 杩 mà Thanh chặn gỗ / Giá gỗ 杪 miǎo Ngọn cây / Cuối (tháng 杭 háng Hàng (trong Hàng Châu) 杲 gǎo Sáng sủa / Mặt trời mọc 杳 yǎo Mịt mù / Xa xăm 杵 chǔ Cái chày 杷 pá Cái cào (dụng cụ nông nghiệp) 杼 zhù Con thoi (dệt vải) 枇 pí Tỳ (trong từ tỳ bà - quả nhót tây) 枋 fāng Xà ngang 枒 yā Cành cây 枓 dǒu Đấu (khối gỗ trong kiến trúc cổ) 枘 ruì Mộng (trong kỹ thuật mộc) 枞 cōng/zōng Cây linh sam 枥 lì Chuồng ngựa 枧 jiǎn Xà phòng / Cái máng nước 枨 chéng Cây cam / Chạm vào / Then cửa 枫 fēng Cây phong 枭 xiāo Chim cú / Kẻ hung ác / Thủ lĩnh 枰 píng Bàn cờ (thường bằng gỗ) 枳 zhǐ Cây chỉ / Quả chỉ 枵 xiāo Rỗng 枷 jiā Cái gông. 枸 gǒu/jǔ Cây kỷ (trong kỷ tử). 枼 yè Diệp (chữ cổ của lá). 柁 duò Xà ngang 柃 líng Cây linh (một loại cây bụi). 柊 zhōng Cây đông (cây ô rô). 柑 gān cam 柒 qī số bảy (cách viết trang trọng dùng trong tài chính) 柘 zhè cây dâu rừng (Maclura tricuspidata) 柙 xiá chuồng 柚 yóu/yòu bưởi 柝 tuò mõ (dùng để báo canh thời xưa) 柞 zuò cây sồi 柠 níng chanh (thường dùng trong từ 柠檬) 柢 dǐ Gốc rễ 柩 jiù Linh cữu 柯 kē Cành cây 柰 nài Quả táo rừng 柽 chēng Cây liễu bách 栀 zhī Dành dành 栅 shān/zhà Hàng rào 栈 zhàn Sàn gỗ / Giá để đồ 栉 zhì Lược / Chải đầu 栊 lóng Cửa sổ gỗ / Lồng 栌 lú Cây khói 栎 lì Cây sồi 栗 lì Hạt dẻ 栝 guā Cây quát (một loại cây bách hoặc cây lâu) 栩 xǔ Cây sồi 栱 gǒng Cái củng (kiến trúc cổ) 栲 kǎo Cây khảo (một loại cây gỗ) 栳 lǎo Cái giỏ 栴 zhān Cây đàn hương 栾 luán Cây xoan đào (cây Luan) 桀 jié Kiệt (tên vua) 桁 héng Xà ngang 桄 guāng Trục quay 桅 wéi Cột buồm 桉 ān Khuynh diệp (bạch đàn) 桊 juàn Vòng xỏ mũi trâu bò 桎 zhì Cùm chân 桐 tóng Cây ngô đồng 桓 huán Cây hoàn (một loại cây gỗ lớn) 桔 jié/jú Quýt 桕 jiù Cây sáp (cây ô dược) 桠 yā Chạc cây 桡 ráo Mái chèo 桢 zhēn Cây trinh (gỗ cứng) 桤 qī Cây tống quán sủi 桦 huà Cây cáng lò (Birch) 桧 guì Cây bách xù (Juniper) 桫 suō Cây dương xỉ thân gỗ 桲 po Quả mộc qua 桴 fú Bè 桷 jué Rui nhà 桼 qī Sơn (nhựa sơn) 梃 tǐng Gậy 梆 bāng Phách gỗ 梏 gù Cùm / Xiềng xích 梓 zǐ Cây tử (thường dùng chỉ quê hương hoặc nghề in) 梗 gěng Cành / Cuống / Cốt truyện (hoặc meme) 梣 cén Cây tần bì 梧 wú Cây ngô đồng 梭 suō Con thoi 梵 fàn Phạn (liên quan đến Phật giáo) 梼 táo Khúc gỗ 梾 lái Cây thù du (Cornus) 梿 lián Cái néo đập lúa 棂 líng Chấn song cửa sổ 棕 zōng Màu nâu 棠 táng Cây hải đường 棣 dì Cây lệ đường 棥 fán Hàng rào 森 sēn Rừng rậm 棰 chuí Cái roi 棹 zhào Mái chèo 棻 fēn Gỗ thơm 棼 fén Rầm nhà / Rối loạn 椁 guǒ Quách (vỏ ngoài quan tài) 椆 chóu Cây sồi (họ Dẻ) 椋 liáng Cây sếu (Aphananthe) 椎 chuí/zhuī Đốt sống / Chùy 椐 jū Cây mộc (loại gỗ cứng có gai) 椟 dú Hộp gỗ / Hòm 椠 qiàn Bản khắc gỗ / Bản thảo 椤 luó Cây dương xỉ thân gỗ 椥 zhī Cây chi (thường dùng trong địa danh) 椪 pèng Quýt Ponkan 椭 tuǒ Hình bầu dục 椴 duàn Cây đoạn (Linden) 椹 shèn Quả dâu tằm 椽 chuán Rui (trong kiến trúc) 椿 chūn Cây hương xuân 楂 zhā Sơn tra 楔 xiē Cái nêm 楗 jiàn Then cửa 楙 mào Tươi tốt / Cây mộc qua 楛 hù Cây khổ (dùng làm tên) 楝 liàn Cây xoan 楞 léng Ngẩn người 楠 nán Cây nam (gỗ nam) 楣 méi Thanh xà ngang trên cửa 楦 xuàn Khuôn giày 楫 jí Mái chèo 楮 chǔ Cây dâu giấy 楱 zòu Cây tấu (một loại cây rừng) 楸 qiū Cây thu (một loại cây gỗ) 楹 yíng Cột nhà 榀 pǐn Lượng từ cho vì kèo 榄 lǎn Trám 榅 wēn Mộc qua 榆 yú Cây du 榇 chèn Quan tài 榈 lǘ Cây cọ 榉 jǔ Cây dẻ gai 榍 xiè Khoáng vật titanit 榔 láng Cái búa 榕 róng Cây đa 榛 zhēn Cây phỉ 榧 fěi Cây phỉ Nhật Bản 榫 sǔn Mộng (trong mộc) 榭 xiè Tạ (nhà trên nền cao hoặc mặt nước) 榱 cuī Rui (trong kiến trúc cổ) 榴 liú Lựu / Sầu riêng 榷 què Độc quyền / Cầu gỗ 榻 tà Cái sập 槀 gǎo Cây khô 槁 gǎo Khô héo 槃 pán Cái mâm 槊 shuò Ngọn sáo 槌 chuí Cái chùy 槎 chá Cành cây bị chặt 槔 gāo Cần múc nước (gàu sòng) 槜 zuì Quả mận (loại mận cổ) 槟 bīn/bīng Cây cau 槠 zhū Cây dẻ gai 槭 qī Cây phong 槲 hú Cây sồi 槺 kāng Cây báng (dùng trong từ 槺榔) 槿 jǐn Hoa râm bụt (mộc cận) 樆 lí Cây lê dại 樊 fán Hàng rào 樗 chū Cây xừ (thường ví với người vô dụng) 樘 táng Khung cửa 樛 jiū Cành cây uốn cong xuống 樟 zhāng Cây long não 樨 xī Hoa mộc tê 樯 qiáng Cột buồm 樱 yīng Anh (trong anh đào) 樵 qiáo Tiều (củi 樽 zūn Chén rượu 樾 yuè Bóng cây 橄 gǎn Trám / Ô liu 橇 qiāo Xe trượt tuyết 橐 tuó Túi / Bao 橛 jué Cái cọc / Mẩu gỗ 橥 zhū Cọc gỗ 橹 lǔ Mái chèo 橼 yuán Quả thanh yên 橾 shū Trục bánh xe 檀 tán Gỗ đàn hương 檃 yǐn Khuôn uốn gỗ 檄 xí Hịch 檎 qín Quả lâm cầm 檐 yán Mái hiên 檑 léi Khúc gỗ lăn (vũ khí cổ) 檗 bò Cây hoàng bá 檠 qíng Giá đèn 檩 lǐn Xà gồ 檫 chá Cây sát (Sassafras) 檬 méng Chanh (thường dùng trong từ chanh vàng) 櫆 kuí Cây hòe 欤 yú Chăng 欧 ōu Châu Âu 欮 jué Ngất xỉu 欶 shuò Hút 欷 xī Thở dài 欸 āi Ơ 欹 yī Nghiêng 欻 chuā Vụt một cái 欿 kǎn Không thỏa mãn 歃 shà Bôi (máu để thề) 歆 xīn Hưởng 歔 xū Thở dài 歙 shè Thu vào 歛 hān Thu lại 歨 bù Bước (chữ cổ của 步) 歰 sè Chát / Rít (chữ cổ của 涩) 殁 mò Chết 殂 cú Chết 殄 tiǎn Tiêu diệt 殆 dài Nguy hiểm 殇 shāng Chết trẻ 殉 xùn Chết theo 殍 piǎo Chết đói 殒 yǔn Chết 殓 liàn Khâm liệm 殗 yè Ốm yếu 殚 dān Hết 殛 jí Giết chết 殡 bìn Lễ tang 殪 yì Giết chết 殳 shū Thù (một loại binh khí cổ bằng tre hoặc gỗ) 殸 qìng Tiếng khánh (âm thanh của nhạc cụ đá cổ) 殹 yì Tiếng rên rỉ (hoặc trợ từ cổ) 殽 xiáo Thức ăn ngon (hào) 毂 gǔ Trục bánh xe 毋 wú Đừng 毌 guàn Xuyên qua 毓 yù Nuôi dưỡng 毖 bì Cẩn thận 毗 pí Liền kề 毚 chán Gian xảo 毡 zhān Nỉ 毪 mú Vải len thô 毳 cuì Lông tơ 毵 sān Lông dài rũ xuống 毹 shū Thảm lông 毽 jiàn Quả cầu (để đá) 氅 chǎng Áo choàng lông 氆 pǔ Vải Pulu 氇 lu Vải Pulu 氍 qú Thảm lông (thường dùng trong cụm từ 氍毹) 氐 dī Tộc Đê (một dân tộc cổ ở Trung Quốc) 氕 piē Proti (Đồng vị Hydro-1). 氖 nǎi Neon. 氘 dāo Đơteri (Đồng vị Hydro-2). 氙 xiān Xenon. 氚 chuān Triti (Đồng vị Hydro-3). 氜 yáng Heli (tên gọi cũ). 氟 fú Flo. 氡 dōng Radon 氢 qīng Hydro 氤 yīn Hơi sương 氦 hài Heli 氨 ān Amoniac 氩 yà Argon 氪 kè Krypton 氮 dàn Nitơ 氯 lǜ Clo 氰 qíng Xyan 氲 yūn Khí mây mù 氶 zhěng Chữ Thừa (dạng cổ) 氹 dàng Vũng nước 氽 tǔn Chần (nhúng nước sôi) / Nổi 氿 guǐ Suối phun từ sườn núi 汀 tīng Bãi sông 汆 cuān Trần 汊 chà Nhánh sông 汐 xī Thủy triều xuống (buổi tối) 汒 máng Mênh mông 汔 qì Sắp 汕 shàn Sán (trong Sán Đầu) 汜 sì Sông nhánh 汝 rǔ Ngươi 汞 gǒng Thủy ngân. 汧 qiān Khiên (tên sông cổ) 汨 mì Mịch (trong sông Mịch La) 汩 gǔ Chảy cuồn cuộn 汲 jí Múc nước 汴 biàn Biện (tên sông 汶 wèn Vấn (tên sông) 汾 fén Sông Phần (Phần Hà). 沁 qìn Thấm vào 沂 yí Sông Nghi (Nghi Hà). 沅 yuán Sông Nguyên (tên sông) 沆 hàng Sương mù 沇 yǎn Sông Diễn (tên sông cổ) 沈 shěn Họ Thẩm 沌 dùn Hỗn độn 沓 dá/tà Xấp 沔 miǎn Sông Miện (tên sông) 沣 fēng Sông Phong (tên riêng) 沤 ōu/òu Ngâm 沥 lì Nhỏ giọt 沦 lún Chìm đắm 沩 wéi Sông Vi (tên riêng) 沪 hù Hộ (tên gọi tắt của Thượng Hải) 沭 shù Thuật (tên một con sông) 沱 tuó Đà (tên sông hoặc dòng nước xoáy) 沲 tuó Đà (dòng nước xoáy 泅 qiú Bơi lội 泆 yì Tràn ra 泐 lè Nứt nẻ / Khắc chữ. 泓 hóng Vũng nước sâu và trong. 泔 gān Nước vo gạo. 泖 mǎo Mão (tên sông hoặc hồ ở vùng Thượng Hải). 泗 sì Tứ (tên sông). 泙 píng Phanh (tiếng nước chảy hoặc tên sông). 泞 nìng Nính (lầy lội). 泠 líng Linh (mát mẻ 泫 xuàn Rơi lệ / Chảy nước mắt 泮 pàn Tan băng / Trường học thời xưa 泯 mǐn Diệt trừ / Biến mất 泱 yāng Rộng lớn / Mênh mông 泵 bèng Máy bơm 泶 xué Suối cạn / Nước chảy từ núi đá 泷 lóng Thác nước / Tên sông 泸 lú Lô (Tên sông / địa danh) 泺 luò Lạc (tên một con sông cổ ở Sơn Đông) 泾 jīng Kinh (tên sông) 洄 huí Nước xoáy / Chảy ngược dòng 洇 yīn Thấm / Loang (mực 洌 liè Trong trẻo / Tinh khiết (thường nói về rượu hoặc nước) 洎 jì Đến / Cho đến 洙 zhū Sông Chu (tên sông) 洚 jiàng Nước lụt 洛 luò Lạc (tên sông 洣 mǐ Mễ (tên một con sông) 洧 wěi Vị (tên một con sông) 洨 xiáo Hào (tên một con sông) 洫 xù Huyết (mương 洮 táo Thao (tên một con sông) 洰 jù Cự (tên một con sông) 洱 ěr Nhĩ (thường dùng trong tên riêng Nhĩ Hải) 洲 zhōu Châu 洳 rù Như (tên sông) 洵 xún Thật sự 洹 huán Hoàn (tên sông) 洼 wā Vùng trũng 浃 jiā Thấm ướt 浈 zhēn Sông Trinh (tên sông) 浉 shī Sông Sư (tên sông) 浍 huì Sông Quái (tên sông) 浐 chǎn Sản (tên sông) 浒 hǔ Hử (bờ nước) 浔 xún Tầm (tên sông 浙 zhè Chiết (tỉnh Chiết Giang) 浚 jùn Tuấn (nạo vét 浜 bāng Banh (lạch nhỏ 浞 zhuó Trạc (tên sông 浠 xī Hy (tên sông) 浣 huàn Hoạn (giặt giũ) 浦 pǔ Phổ (bến sông 浯 wú Ngô (tên sông 浼 měi Nhờ vả 浽 suī Mưa nhỏ 涅 niè Bùn đen 涎 xián Nước dãi 涑 sù Sông Súc (thường dùng trong địa danh) 涓 juān Giọt nước 涔 cén Mồ hôi đầm đìa 涖 lì Đến 涞 lái Sông Lai (thường dùng trong địa danh) 涟 lián Gợn sóng 涠 wéi Nơi nước đọng 涣 huàn Tan 涧 jiàn Khe suối 涩 sè Chát 涪 fú Phù (tên sông) 涫 guàn Sôi 涸 hé Cạn 涿 zhuō Trác (tên riêng dùng trong địa danh) 淄 zī Tư (tên sông 淅 xī Tiếng nước chảy 淇 qí Kỳ (tên sông) 淑 shū Hiền thục 淖 nào Bùn lầy 淙 cóng Tiếng nước chảy róc rách 淝 féi Sông Phì (tên sông) 淞 sōng Sông Tùng (tên sông) 淠 pì Sông Phí (tên sông) 淤 yū Bùn đọng 淦 gàn Sông Cám 淫 yín Dâm 淬 cuì Tôi (thép) 淮 huái Sông Hoài 淯 yù Sông Dục 淳 chún Thuần khiết 淼 miǎo Mênh mông (nước) 渌 lù Trong vắt (nước) 渍 zì Ngâm 渎 dú Sông ngòi 渑 miǎn Sông Mãnh (tên sông) 渖 shěn Nước cốt / Dịch 渚 zhǔ Bãi sông / Cồn cát 渝 yú Thay đổi / Tên gọi khác của Trùng Khánh 渤 bó Bột (trong Bột Hải) 渥 wò Thấm 渫 xiè Tát nước 渭 wèi Vị (tên sông) 渲 xuàn Tô 湃 pài Sóng vỗ 湄 méi Bờ sông 湉 tián Nước chảy êm đềm 湍 tuān Chảy xiết 湎 miǎn Đắm chìm 湓 pén Trào ra 湔 jiān Rửa sạch 湘 xiāng Tương (sông Tương hoặc tỉnh Hồ Nam). 湛 zhàn Trong xanh / Sâu thẳm. 湟 huáng Hoàng (tên sông). 湣 mǐn Mẫn (thường dùng trong thụy hiệu hoặc tên riêng) 湫 jiǎo Đầm nước 湮 yān Chìm đắm 湴 bàn Bùn lầy 湼 niè Niết (trong Niết bàn) 溆 xù Bến nước (thường dùng trong địa danh) 溏 táng Sền sệt 溘 kè Đột ngột (thường dùng cho cái chết) 溟 míng Biển khơi 溥 pǔ Rộng lớn 溦 wēi Mưa nhỏ 溧 lì Lật (tên sông) 溱 qín Sông Trăn 溲 sōu Tiểu tiện / Ngâm 溴 xiù Brom 溷 hùn Hỗn loạn / Bẩn thỉu 溺 nì Đuối nước / Chìm đắm 溻 tā Thấm (mồ hôi) 溽 rù Ẩm thấp 滁 chú Sông Trừ (tên riêng) 滂 pāng Xối xả 滇 diān Điền (tên gọi tắt của tỉnh Vân Nam 滊 xì Hơi nước (biến thể của 汽) 滏 fǔ Phụ (tên sông) 滓 zǐ Cặn 滕 téng Họ Đằng / Đằng (địa danh) 滗 bì Chắt (nước) 滟 yàn Lóng lánh (mặt nước) 滠 shè Nhiếp (tên sông/địa danh) 滢 yíng Trong veo 滦 luán Sông Loan (tên riêng) 滹 hū Sông Hô (tên sông) 漉 lù Lọc 漓 lí Lí (tên sông 漕 cáo Tào (vận tải đường thủy) 漤 lǎn Ngâm (trái cây) để khử chát 漩 xuán Xoáy (nước) 漪 yī Sóng nhỏ 漭 mǎng Mênh mông 漯 tà Sông Tháp (tên sông) 漱 shù Súc (miệng) 漳 zhāng Sông Chương (tên sông) 漶 huàn Mờ 漼 cuǐ Sâu thẳm 潆 yíng Nước chảy quanh co 潋 liàn Nước dâng lên 潍 wéi Tên một con sông (sông Duy) 潘 pān Họ Phan 潞 lù Tên sông 潟 xì Đầm phá 潢 huáng Hồ nước 潲 shào hắt (mưa) 潴 zhū nước đọng 潸 shān chảy nước mắt 潺 chán tiếng nước chảy 潼 tóng Đồng (địa danh 潽 pū trào ra (khi đun sôi) 澈 chè Trong suốt 澉 gǎn Cảm (địa danh hoặc rửa) 澌 sī Cạn kiệt 澍 shù Mưa kịp thời 澎 pēng Sóng vỗ 澥 xiè Loãng ra 澧 lǐ Lễ (tên sông) 澳 ào Vịnh / Úc 澶 chán Thiền (tên riêng 澹 dàn Đạm (yên tĩnh 濂 lián Liêm (tên sông) 濉 suī Tuy (tên sông) 濊 huì Uế (tên bộ tộc cổ) 濑 lài Lại (dòng nước chảy xiết trên đá) 濒 bīn Tần (gần 濞 bì Tiếng nước chảy 濠 háo Hào nước 濡 rú Thấm ướt 濮 pú Sông Bộc (tên sông) 濯 zhuó Rửa 瀚 hàn Mênh mông 瀛 yíng Biển lớn 瀣 xiè Hơi sương 瀵 fèn Suối phun / Nước phun từ lòng đất 瀹 yuè Ngâm / Pha (trà) 灏 hào Mênh mông / Rộng lớn 灞 bà Sông Bá (tên sông ở Trung Quốc) 炀 yáng Nung chảy 炅 jiǒng Sáng sủa 炆 wén Hầm 炏 kài Lửa cháy rực 炔 guì Ankin (hóa học) 炕 kàng Giường sưởi (kiểu miền Bắc Trung Quốc) 炙 zhì Nướng 炜 wěi Ánh sáng rực rỡ 炝 qiàng Phi thơm rồi xào nhanh 炤 zhào Chiếu sáng 炯 jiǒng Sáng sủa 炱 tái Muội than 炳 bǐng Sáng chói 炷 zhù Nén (hương) 炻 shí Sành (đồ gốm sành). 炽 chì Rực rỡ 烀 hū Hầm 烃 tīng Hydrocarbon. 烊 yáng/yàng Tan chảy 烕 miè Diệt 烙 lào/luò Nướng (bằng chảo) 烜 xuǎn Rực rỡ 烝 zhēng Hấp 烨 yè Rực rỡ 烩 huì Hầm 烬 jìn Tro tàn 烯 xī Anken 烷 wán Ankan 烽 fēng Lửa hiệu 焉 yān Sao / Làm sao 焌 jùn Phi (hành 焐 wù Ủ ấm 焓 hán Enthalpy (nhiệt hàm) 焖 mèn Om 焗 jú Nướng (thường có phô mai) 焘 dào Che chở 焙 bèi Sấy 焢 hōng Kho 焯 chāo Chần (nhúng qua nước sôi) 焱 yàn Ngọn lửa lớn 煅 duàn Nung 煆 xiā Nung 煊 xuān Ấm áp 煜 yù Sáng chói 煞 shā/shà Rất 煦 xù Ấm áp 煨 wēi Ninh 煳 hú Khét 煸 biān Xào (cho đến khi khô hoặc thơm) 煺 tuì Nhúng nước sôi (để vặt lông) 熔 róng Nấu chảy 熘 liū Chao (phương pháp xào nhanh với nước sốt đặc) 熜 cōng Lò sưởi nhỏ 熠 yì Lấp lánh 熨 yù/yùn Ủi 熳 màn Lan tỏa 熵 shāng Entropy (thuật ngữ vật lý) 熹 xī Ánh sáng ban mai 燅 xún Hâm nóng 燎 liáo Đốt 燔 fán Nướng 燠 yù Nóng bức 燧 suì Đá lửa 燮 xiè Hòa hợp 燹 xiǎn Nạn binh đao 爌 kuàng Sáng rực 爝 jué Đuốc 爨 cuàn Nấu ăn 爯 chēng Cân 爰 yuán Do đó 爻 yáo Hào (một vạch trong quẻ Kinh Dịch). 爿 pán Bộ Tường (mảnh gỗ xẻ) 牍 dú Thẻ tre 牒 dié văn bản 牖 yǒu cửa sổ 牚 chēng chống 牝 pìn Giống cái (dùng cho động vật) 牟 móu/mù Mưu cầu 牠 tā Nó (đại từ dùng cho động vật) 牦 máo Bò Tây Tạng (Yak) 牮 jiàn Chống đỡ (nhà) 牯 gǔ Bò đực 牴 dǐ Húc 牸 zì Gia súc cái (bò cái) 牾 wǔ Chống đối 牿 gù Chuồng 犀 xī Tê giác 犁 lí Cái cày 犂 lí Cái cày 犄 jī Sừng 犊 dú Con bê 犋 jù Bộ (đơn vị cho gia súc kéo cày) 犍 jiān Bò thiến 犎 fēng Bò u (bò Zebu) 犏 piān Bò Pian (con lai giữa bò Tây Tạng và bò nhà) 犒 kào Khao thưởng 犟 jiàng Bướng bỉnh 犪 kuí Con Quỳ (loài bò thần thoại) 犮 bá Chạy nhanh (chữ cổ) 犰 qiú Tatu (trong từ con tatu) 犴 àn Con ngạn (một loài chó hoang hoặc ngục thất) 犷 guǎng Thô dã / Hoang dã 犸 mà Mã (trong từ voi ma mút) 犾 yín Chữ Ngân (犾) 狁 yǔn Chữ Doãn (狁) 狃 niǔ Quen với / Tập quán / Ham mê 狄 dí Địch (tên một dân tộc cổ ở phương Bắc Trung Quốc) 狉 pī Thú con 狊 jú Nhìn chăm chú 狍 páo Hoẵng 狎 xiá Thân mật quá mức 狐 hú Cáo 狒 fèi Khỉ đầu chó (trong từ 狒狒) 狙 jū Rình rập / Bắn tỉa 狞 níng Hung ác / Dữ tợn 狨 róng Khỉ đuôi sóc (Marmoset) 狩 shòu Săn bắn 狯 kuài Gian xảo 狰 zhēng Hung dữ 狲 sūn Con khỉ 狳 yú Con tatus (trong từ con tatus) 狴 bì Nhà ngục (trong từ Bệ Ngạn) 狷 juàn Thanh cao 狸 lí Con cáo 狺 yín Tiếng chó sủa 狻 suān Toan nghê (loài thú truyền thuyết) 猁 lì Con linh miêu (trong từ linh miêu) 猃 xiǎn Chó mõm dài (cổ) 猇 xiāo Tiếng hổ gầm 猊 ní Con nghê / Sư tử 猋 biāo Gió lốc / Chạy nhanh 猒 yàn Chán ghét / No nê 猓 guǒ Một loài khỉ 猕 mí Khỉ (trong từ khỉ vàng) 猗 yī Tươi tốt 猝 cù Đột ngột 猞 shē Linh miêu (thường dùng trong từ 猞猁) 猡 luó Con lợn (cách gọi cũ hoặc địa phương) 猢 hú Con khỉ (thường dùng trong từ 猢狲) 猥 wěi Tầm thường 猬 wèi Con nhím 猱 náo Một loài khỉ đuôi dài 猲 xiē Chó săn (nghĩa cổ) 猳 jiā Lợn đực hoặc khỉ đực 猵 biān loài thú cổ (giống rái cá) 猷 yóu mưu lược 猸 méi con lửng 猹 chá con tra (loài vật giống lửng) 猿 yuán con vượn 獍 jìng con kình (loài thú dữ cổ) 獐 zhāng con hoẵng 獒 áo Chó ngao 獗 jué Hoành hành (trong từ hung hăng) 獠 liáo Răng nanh 獬 xiè Giải (trong tên linh vật Giải Trãi) 獭 tǎ Con rái cá 獯 xūn Huân (tên bộ tộc cổ phương Bắc) 獾 huān Con lửng 玃 jué Loài vượn lớn 玎 dīng Đinh (tiếng leng keng của ngọc). 玑 jī Cơ (ngọc trai không tròn). 玓 dì Đích (vẻ sáng của ngọc). 玖 jiǔ Cửu (số 9 viết hoa hoặc một loại đá đen đẹp). 玗 yú Ư (một loại đá giống ngọc). 玛 mǎ Mã (trong mã não). 玟 wén Mân (vân ngọc). 玡 yá Nha (một loại ngọc). 玢 bīn Phân (vân ngọc). 玨 jué Giác (ngọc đôi). 玮 wěi Vĩ (ngọc quý). 玲 líng Linh (tiếng ngọc va chạm 玳 dài Đại (trong từ đồi mồi) 玷 diàn Điếm (vết nhơ trên ngọc) 玺 xǐ Tỷ (ấn chương của vua chúa) 珀 pò Hổ phách (thường dùng trong từ ghép) 珂 kē Ngọc kha (loại đá giống ngọc) 珈 jiā Đồ trang sức bằng ngọc của phụ nữ thời xưa 珉 mín Đá vân ngọc (đá giống ngọc) 珊 shān San (trong san hô) 珏 jué Ngọc kép (hai miếng ngọc ghép lại) 珐 fà Pháp (trong pháp lam 珑 lóng Ngọc sáng (hoặc tiếng ngọc va chạm) 珙 gǒng Ngọc củng (một loại ngọc quý lớn) 珞 luò Ngọc đeo cổ 珤 bǎo Bảo (biến thể của chữ 宝 - quý giá) 珥 ěr Hoa tai 珧 yáo Trai tai tượng (vỏ trai dùng làm trang trí) 珩 háng Ngọc hành (thanh ngọc ngang trên bộ ngọc bội) 珮 pèi Ngọc bội 珲 huī Hồn (thường dùng trong địa danh) 琅 láng Lang (thường dùng trong tên riêng) 琉 liú Lưu (trong lưu ly) 琊 yá Gia (trong địa danh Lang Gia) 琏 liǎn Liễn (đồ đựng lễ vật bằng ngọc thời xưa) 琐 suǒ Vụn vặt 琚 jū Cư (một loại ngọc quý đeo ở thắt lưng) 琛 chēn Sâm (ngọc quý 琥 hǔ Hổ (trong hổ phách) 琦 qí Kỳ (ngọc đẹp 琨 kūn Côn (một loại ngọc quý) 琪 qí Kỳ (ngọc quý) 琬 wǎn Uyển (ngọc đẹp 琮 cóng Tông (đồ ngọc hình ống vuông dùng trong tế lễ) 琰 yǎn Ngọc Diễm (một loại ngọc đẹp). 琳 lín Ngọc Lâm (một loại ngọc đẹp). 琵 pí Tỳ (chữ đầu trong từ Tỳ bà). 琶 pá Bà (chữ sau trong từ Tỳ bà). 琼 qióng Ngọc Quỳnh (loại ngọc đẹp 瑁 mào Mạo (trong từ Đồi mồi - Cừ mạo). 瑄 xuān Tuyên (một loại ngọc bích lớn hình tròn dùng để tế lễ). 瑕 xiá Vết nhơ 瑗 yuàn Viện (loại ngọc hình tròn) 瑙 nǎo Não (trong mã não) 瑚 hú Hồ (trong san hô) 瑛 yīng Ánh sáng của ngọc 瑜 yú Du (vẻ đẹp của ngọc 瑟 sè Đàn Sắt (một loại nhạc cụ cổ) 瑭 táng Đường (một loại ngọc) 瑯 láng Lang (ngọc đẹp 瑱 zhèn Thiên (ngọc đeo tai) 瑶 yáo Dao (ngọc quý) 瑷 ài Ái (ngọc đẹp) 瑾 jǐn Cẩn (vẻ rực rỡ của ngọc 璀 cuǐ Thôi (vẻ sáng của ngọc) 璁 cōng Thông (một loại ngọc giống thạch anh) 璇 xuán Toàn (ngọc đẹp 璋 zhāng Chương (một loại hốt ngọc hình nửa cái khuê) 璎 yīng Anh (một loại đá giống ngọc) 璐 lù Lộ (ngọc đẹp) 璚 qióng Quỳnh (ngọc quý) 璜 huáng Hoàng (miếng ngọc hình bán nguyệt) 璞 pú Phác (ngọc thô) 璧 bì Bích (ngọc bích hình tròn có lỗ) 璨 càn Xán (rực rỡ 璩 qú Cừ (vòng ngọc hoặc họ Cừ) 璺 wèn Vấn (vết nứt trên đồ sành sứ 瓒 zàn Toản (một loại ngọc quý) 瓞 dié Quả dưa nhỏ 瓠 hù Quả bầu 瓢 piáo Cái gáo 瓤 ráng Ruột (trái cây) 瓮 wèng Vại 瓯 ōu Âu 瓴 líng Ngói ống 瓿 bù Hũ nhỏ 甄 zhēn Sàng lọc 甍 méng Nóc nhà 甏 bèng Vại 甑 zèng Chõ 甓 pì Gạch. 甙 dài Glycoside 甤 ruí Cây cối tốt tươi / Tua mũ. 甥 shēng Cháu trai (con của chị em gái). 甪 lù Lộc (tên riêng) 甫 fǔ Vừa mới / Phủ (họ hoặc tên) 甬 yǒng Dũng (tên gọi tắt của Ninh Ba / lối đi) 甭 béng Đừng / Khỏi cần 甴 zhá Con gián (thường dùng trong '曱甴'). 甹 pīng Hào hiệp 町 tīng Bờ ruộng 甾 zāi Steroid (thuật ngữ hóa học) 畀 bì Cho 畈 fàn Cánh đồng 畋 tián Săn bắn 畎 quǎn Rãnh nước trên đồng 畐 fú Đầy đủ 畑 tián Ruộng khô (chữ Hán nguồn gốc Nhật Bản) 畚 běn Cái sọt 畛 zhěn Đường nhỏ trên đồng 畟 cè Ngay ngắn (mô tả dáng cày ruộng hoặc cây cối) 畦 qí luống đất 畧 lüè sơ lược 畬 shē ruộng nương rẫy 畲 shē dân tộc Xa 畹 wǎn Uyển (đơn vị đo diện tích ruộng thời xưa) 畺 jiāng biên giới 畾 léi Đống đá / Ruộng bậc thang (nghĩa cổ). 畿 jī Vùng kinh kỳ / Ngoại ô kinh đô. 疃 tuǎn Thôn xóm / Làng nhỏ. 疋 pǐ Cuộn (vải) / Xấp (vải). 疌 jié Nhanh chóng / Mau lẹ. 疐 zhì Vấp ngã / Trở ngại. 疔 dīng Mụn đinh 疖 jiē Mụn nhọt 疙 gē Nổi cục 疚 jiù Áy náy 疝 shàn Thoát vị 疟 nüè/yào Sốt rét 疠 lì Bệnh truyền nhiễm ác tính 疡 yáng Lở loét 疣 yóu Mụn cóc 疤 bā Sẹo 疥 jiè Bệnh ghẻ 疬 lì Lao hạch (tràng nhạc) 疭 zòng Co giật (trong chứng kinh phong) 疮 chuāng Vết loét 疰 zhù Bệnh do thời tiết 疱 pào Mụn rộp 疳 gān Bệnh cam ở trẻ em 疴 kē Bệnh tật 疵 cī Tì vết 疸 dǎn Chứng vàng da 疹 zhěn Phát ban 疽 jū Ung nhọt 痂 jiā Vảy vết thương 痃 xuán Chứng hạch trong bụng 痄 zhà Bệnh quai bị 痈 yōng Ung nhọt 痉 jìng Co giật 痊 quán Khỏi bệnh 痍 yí Vết thương 痔 zhì Trĩ 痖 yǎ Câm 痘 dòu Đậu (mụn) 痞 pǐ Chứng đầy bụng / Lưu manh 痢 lì Bệnh lỵ 痣 zhì Nốt ruồi 痤 cuó Mụn trứng cá 痦 wù Nốt ruồi lồi 痧 shā Bệnh sa (trúng gió 痨 láo Bệnh lao 痫 xián Bệnh động kinh 痱 fèi Rôm sảy 痲 má Tê / Bệnh phong / Sởi 痺 bì Chứng tê thấp 痼 gù Bệnh mãn tính / Thói xấu khó bỏ 痿 wěi Chứng liệt 瘀 yū Tụ máu 瘁 cuì Kiệt sức 瘃 zhú Cước (do lạnh) 瘅 dān/dàn Bệnh nhiệt 瘊 hóu Mụn cóc 瘌 là Ghẻ 瘐 yǔ Bệnh do đói khát hoặc bị ngược đãi trong tù 瘕 jiǎ Khối u trong bụng 瘗 yì Chôn cất 瘘 lòu Rò 瘙 sào Ngứa 瘛 chì Co giật 瘜 xī Thịt thừa 瘠 jí gầy 瘢 bān vết sẹo 瘥 chài khỏi bệnh 瘩 da/dā cục 瘪 biě lép 瘭 biāo mụn mủ 瘰 luǒ tràng nhạc (lao hạch) 瘳 chōu khỏi bệnh 瘴 zhàng chướng khí 瘵 zhài Bệnh lao 瘸 qué Què 瘼 mò Nỗi khổ 瘿 yǐng Bướu 癀 huáng Bệnh vàng da (ở gia súc) 癃 lóng Chứng bí tiểu 癍 bān Vết đốm 癔 yì Chứng hysteria (rối loạn phân ly) 癖 pǐ Thói quen 癜 diàn Vết đốm trên da (như lang ben) 癞 lài Bệnh hủi (phong) 癣 xuǎn Bệnh nấm da 癫 diān Điên 癯 qú Gầy gò 癸 guǐ Quý (can thứ 10 trong Thiên can) 皅 pā Trắng / Sáng (chữ hiếm) 皈 guī Quy (quy y 皋 gāo Cao (bờ nước 皎 jiǎo Kiểu (sáng 皑 ái Ngai (trắng xóa 皒 é Nga (trắng). 皓 hào Hạo (sáng 皕 bì Bích (hai trăm). 皖 wǎn Hoán (tên gọi tắt của tỉnh An Huy). 皙 xī Trắng trẻo (thường nói về da) 皤 pó Bạc trắng 皦 jiǎo Sáng sủa 皲 jūn Nứt nẻ (da) 皴 cūn Nếp nhăn da hoặc kỹ thuật vẽ nếp nhăn trong hội họa 皻 zhā Mụn trứng cá đỏ 皿 mǐn Đồ đựng 盂 yú Cái chậu 盅 zhōng Cái chén nhỏ (không quai) 盍 hé Sao không (văn viết) 盎 àng Cái chậu 盔 kuī Mũ bảo hiểm / Mũ giáp 盥 guàn Rửa tay 盱 xū trợn mắt nhìn 眄 miǎn Liếc nhìn 眇 miǎo Nhỏ bé / Một mắt 眈 dān Nhìn chằm chằm 県 xiàn Huyện 眍 kōu Trũng sâu (mắt) 眔 dà Nhìn xuống / Chảy xuống 眙 yí Nhìn chằm chằm 眚 shěng Sai lầm / Bệnh về mắt 眢 yuān Trũng / Cạn 眦 zì Khóe mắt 眩 xuàn Chóng mặt / Hoa mắt 眬 lóng Lờ mờ / Mắt lim dim 眭 suī Nhìn xéo / Ánh mắt 眯 mī Híp mắt / Chợp mắt 眳 míng Nhìn / Liếc 眵 chī Gỉ mắt 眶 kuàng Hốc mắt 眷 juàn Quyến luyến / Nhớ nhung 眸 móu Con ngươi / Ánh mắt 眺 tiào Nhìn xa 眽 mò Nhìn chằm chằm 睃 suō Liếc nhìn 睇 dì Liếc 睐 lài Nhìn 睑 jiǎn Mí mắt. 睘 qióng Nhìn quanh 睚 yá Khóe mắt 睢 suī Nhìn chằm chằm 睥 pì Liếc nhìn 睨 nì Liếc nhìn 睪 yì Nhìn xa 睫 jié Lông mi 睽 kuí Nhìn chằm chằm 睾 gāo Tinh hoàn 睿 ruì Sáng suốt 瞀 mào Hoa mắt 瞇 mī Híp mắt 瞈 wěng Nhìn 瞋 chēn Trừng mắt 瞌 kē Buồn ngủ 瞍 sǒu Người mù 瞑 míng Nhắm mắt 瞓 fèn Ngủ (phương ngôn) 瞟 piǎo Liếc 瞠 chēng Trợn mắt 瞢 méng Mắt mờ 瞥 piē Liếc qua 瞭 liào Nhìn xa 瞰 kàn Nhìn từ trên cao xuống 瞳 tóng Con ngươi 瞵 lín Nhìn chằm chằm 瞽 gǔ Mù 瞿 jù/qú Họ Cù 矍 jué Nhìn quanh nhanh chóng 矗 chù Cao ngất 矜 jīn Kiêu hãnh 矞 yù Mây ngũ sắc 矦 hóu Tước hầu (biến thể của 侯) 矧 shěn Huống chi 矬 cuó Thấp 矶 jī Bãi đá ngầm / Ghềnh đá. 矸 gān Đá thải (trong khai thác mỏ). 矻 kū Cần mẫn / Chăm chỉ. 矽 xì Silic (nguyên tố hóa học). 矾 fán Phèn. 砀 dàng Đá có vân / (Tên địa danh). 砉 huò Tiếng xoẹt (âm thanh khi xẻ thịt hoặc vật gì đó lướt nhanh) 砑 yà Cán bóng 砒 pī Thạch tín (Asen) 砗 chē Xà cừ (thường dùng trong từ xà cừ) 砘 dùn Con lăn đất (dụng cụ nông nghiệp) 砚 yàn Nghiên mực 砜 fēng Sulfone (hợp chất hóa học) 砝 fá Quả cân 砟 zhǎ Đá vụn 砣 tuó Quả cân (của cân đòn) 砥 dǐ Đá mài mịn 砦 zhài Trại 砧 zhēn Cái đe 砩 fú Flo (nguyên tố hóa học) 砬 lá Vách đá dựng đứng 砭 biān Châm cứu bằng đá (thời cổ) 砰 pēng Tiếng đoàng 砲 pào Pháo 砷 shēn Asen (Thạch tín) 砹 ài Atatin (nguyên tố hóa học) 砺 lì Đá mài 砻 lóng Cối xay lúa 砼 tóng Bê tông 砾 lì Sỏi 硅 guī Silic 硇 náo Amoni clorua (thành phần hóa học) 硌 gè Cấn 硎 xíng Đá mài 硐 dòng Hang 硒 xī Selen (nguyên tố hóa học) 硖 xiá Hẻm núi 硗 qiāo Cằn cỗi 硙 wéi Cối đá 硝 xiāo Diêm tiêu 硪 wò Cái đầm bằng đá (để nén đất) 硫 liú Lưu huỳnh 硭 máng Mang (trong Mang tiêu) 硷 jiǎn Kiềm 硼 péng Bo (nguyên tố hóa học) 碇 dìng Neo (tàu) 碉 diāo Điêu (trong điêu bảo) 碓 duì Cối giã gạo (bằng chân) 碘 diǎn I-ốt 碚 bèi Bội (thường dùng trong địa danh) 碛 qì Bãi đá ngầm hoặc bãi cát ven sông 碜 chěn Sạn (trong cơm) hoặc khó coi 碡 dú/zhóu Trục lăn bằng đá (dùng trong nông nghiệp) 碣 jié Bia đá tròn 碥 biǎn Đường dốc ven sông hoặc vách đá 碱 jiǎn Kiềm 碲 dì Tellur (nguyên tố hóa học) 碴 chá Mảnh vụn 碹 xuàn Vòm 碾 niǎn Nghiền 磉 sǎng Đá tảng kê chân cột 磐 pán Tảng đá lớn 磔 zhé Phanh thây (hình phạt xưa) 磙 gǔn con lăn đá 磬 qìng khánh (nhạc cụ bằng đá hoặc kim loại) 磲 qú sò tai tượng 磴 dèng bậc đá 磷 lín phốt pho 磺 huáng lưu huỳnh (dùng trong hóa học) 礅 dūn bệ đá 礓 jiāng đá sỏi 礞 méng Mông (trong tên khoáng vật) 礤 cǎ Cái nạo 礴 bó Rộng lớn 祁 qí Kỳ (họ hoặc địa danh) 祆 xiān Hiên (liên quan đến Hỏa giáo) 祇 qí Kỳ (thần đất) hoặc Chỉ (chỉ duy nhất) 祉 zhǐ Phúc lành 祎 yī Y (đẹp đẽ 祓 fú Phất (tẩy trần 祗 zhī Kính cẩn / Chỉ (dùng trong văn viết trang trọng). 祘 suàn Tính toán (biến thể của chữ 算). 祚 zuò Phúc lộc / Ngôi vua. 祛 qū Xua đuổi / Loại bỏ (bệnh tật 祜 hù Phúc lành (trời ban). 祟 suì Ám 祠 cí Đền thờ 祢 mí Đền thờ cha 祧 tiāo Thờ tổ tiên xa 祯 zhēn Điềm lành 祺 qí Phúc lành 禀 bǐng Bẩm báo 禄 lù Lộc 禊 xì Lễ tẩy trần (phong tục cổ) 禚 zhuó Trác (họ người) 禛 zhēn Chân (phúc lành 禧 xǐ Hỷ 禳 ráng Cúng bái giải hạn 禸 róu Bộ Nhựu (vết chân thú) 禹 yǔ Vua Vũ (Đại Vũ) 禺 yú Con khỉ (nghĩa cổ) 禼 xiè Tiết (tên người thời cổ) 秆 gǎn Thân cây (họ lúa) 秕 bǐ Hạt lép 秝 lì Hàng lối (lúa mọc đều) 秣 mò Cỏ cho ngựa ăn 秦 qín Nhà Tần 秫 shú Cây cao lương 秭 zǐ Tỷ (đơn vị số đếm cực lớn) 秸 jiē Thân cây (lúa 稂 láng Cỏ lồng vực 稃 fū Vỏ trấu 稆 lǚ Lúa mọc hoang 稔 rěn Chín (lúa) 稗 bài Cỏ lồng vực 稙 zhī Gieo sớm 稞 kē Đại mạch vùng cao (thanh khoa) 稣 sū Hồi sinh 稨 biǎn Dẹt 稷 jì Cây kê 稹 zhěn Dày đặc 穑 sè Gặt hái 穗 suì Bông (lúa 穰 ráng Rơm rạ / Sung túc 穵 wā Đào / Bới 穸 xī Mộ / Đêm tối 穹 qióng Vòm / Bầu trời 窀 zhūn Huyệt mộ / Chôn cất 窅 yǎo Sâu thẳm / Trũng xuống 窆 biǎn Hạ huyệt / Chôn cất 窈 yǎo Sâu kín / Đẹp đẽ (phụ nữ) 窕 tiǎo Sâu 窖 jiào Hầm (để thức ăn 窠 kē Tổ 窣 sū Tiếng sột soạt 窦 dòu Cái lỗ 窨 xūn Hầm ngầm 窬 yú Lỗ hổng trên tường 窭 jù Nghèo khổ 窳 yǔ Xấu 窸 xī Tiếng sột soạt 窾 kuǎn Rỗng 竘 qǔ Khéo léo 竦 sǒng Cung kính 竺 zhú Họ Trúc (hoặc liên quan đến Ấn Độ cổ) 竽 yú Vũ (nhạc cụ thổi cổ đại) 笃 dǔ Thành khẩn 笄 jī Trâm cài tóc 笆 bā Hàng rào tre 笈 jí Hòm sách 笊 zhào Cái vợt bằng tre 笋 sǔn Măng 笏 hù Hốt (thẻ bằng ngọc hoặc ngà vua quan cầm khi thiết triều) 笕 jiǎn Ống dẫn nước bằng tre 笙 shēng Khèn (nhạc cụ) 笞 chī Đánh bằng roi mây 笠 lì Nón lá/Mũ tre 笤 tiáo Cây chổi (làm từ cành cây nhỏ) 笥 sì Tráp/Giỏ tre đựng sách hoặc quần áo 笪 dá Tấm phên tre (thường dùng trong địa danh) 笫 zǐ Tấm dát giường 笮 zé Dây tre (cũng là tên một tộc người cổ) 笱 gǒu Cái lờ 笳 jiā Kèn Hồ già (nhạc cụ cổ) 笸 pǒ Cái mủng 笺 jiān Giấy viết thư 笾 biān Cái biên (đồ đựng bằng tre dùng trong tế lễ) 筀 guì Tre Quế 筅 xiǎn Chổi tre (để rửa nồi) 筇 qióng Tre Quỳnh (loại tre làm gậy) 筊 xiáo Quẻ âm dương (bằng tre) 筌 quán Nơm cá / Đồ bắt cá bằng tre 筏 fá Bè 筕 háng Tre 筘 kòu Khổ dệt (lược dệt) 筚 bì Phên tre 筜 dāng Tre đắng (loại tre lớn) 筠 yún Vỏ tre xanh 筢 pá Cái cào tre 筦 guǎn Quản lý (từ cổ) 筮 shì Bói toán (bằng cỏ thi) 筱 xiǎo Trúc nhỏ 筲 shāo Rổ tre 筵 yán Chiếu 筻 gàng Gàng (dụng cụ tre hoặc địa danh) 筼 yún Một loại tre lớn 箅 bì Cái xửng 箍 gū Cái đai 箐 qìng Rừng tre 箓 lù Sách bùa chú 箔 bó Tấm liếp 箕 jī Cái nia 箜 kōng Không (thường dùng trong tên nhạc cụ) 箝 qián Cái kẹp / Kẹp chặt 箢 yuān Cái sọt tre 箦 zé Chiếu tre 箧 qiè Cái rương nhỏ / Cái tráp 箨 tuò Vỏ măng / Bẹ măng 箩 luó Cái sọt / Cái giỏ 箪 dān Giỏ tre đựng cơm 箫 xiāo Tiêu (một loại sáo dọc) 箬 ruò Lá tre to (thường dùng gói bánh) 箴 zhēn Châm (lời khuyên răn 箸 zhù Đũa (cách gọi cổ) 篁 huáng Rừng tre 篆 zhuàn Chữ Triện (kiểu chữ cổ) 篌 hóu Đàn không hầu (nhạc cụ cổ) 篑 kuì Sọt đựng đất 篓 lǒu Cái giỏ 篙 gāo Cây sào (để đẩy thuyền) 篚 fěi Cái giỏ tre tròn 篝 gōu Lồng tre (để sưởi hoặc đốt lửa) 篡 cuàn Chiếm đoạt 篥 lì Tất lật (tên một loại nhạc cụ cổ) 篦 bì Lược bí 篪 chí Sáo trì (một loại sáo tre cổ) 篱 lí Hàng rào 篹 zhuàn Biên soạn 篼 dōu Cái kiệu 篾 miè Nan tre 簉 zào Vợ lẽ 簋 guǐ Quỹ (bát đựng đồ ăn bằng đồng thời xưa) 簌 sù tiếng rơi 簏 lù giỏ tre 簖 duàn đăng (dụng cụ bằng tre để chặn bắt cá cua) 簟 diàn chiếu tre 簦 dēng cái ô tre có cán dài 簧 huáng lưỡi gà (nhạc cụ) 簪 zān trâm cài tóc 簷 yán mái hiên 簸 bǒ/bò sàng 簿 bù sổ sách 籀 zhòu Chữ Trụ (một loại chữ Hán cổ) 籁 lài Tiếng động tự nhiên (phát ra từ các lỗ hổng) 籑 zhuàn Đồ đựng thức ăn bằng tre 籴 dí Mua gạo 籼 xiān Gạo tiên (gạo hạt dài) 籽 zǐ Hạt 粑 bā Bánh (làm từ bột gạo) 粕 pò Bã 粜 tiào Bán gạo 粝 lì Gạo lứt 粞 xī Tấm 粟 sù Hạt kê 粢 zī Cơm nếp 粤 yuè Việt (tên gọi tắt của tỉnh Quảng Đông 粦 lín Lân (biến thể của lân quang) 粱 liáng Cao lương (một loại ngũ cốc) 粲 càn Rực rỡ 粳 jīng Gạo tẻ (hạt ngắn 粼 lín Lấp lánh (sóng nước) 糁 sǎn Ngũ cốc xay 糅 róu Nhào 糇 hóu Lương khô 糈 xǔ Gạo cúng 糌 zān Bột đại mạch rang 糍 cí Bánh nếp 糗 qiǔ Xấu hổ / Bẽ mặt 糜 mí Cháo loãng / Nát 糠 kāng Cám 糢 mó Mờ / Ảo 糨 jiàng Hồ / Đặc 糬 shǔ Bánh nếp (Mochi) 糯 nuò Gạo nếp / Dẻo 紥 zā Buộc 絓 guà Vướng mắc 絘 cì Vải thô (từ cổ) 絜 jié Sạch sẽ 絷 zhí trói 絻 miǎn mũ tang (cổ) 綦 qí Rất 綮 qǐ/qìng Chỗ thắt nút 綷 cuì Màu sắc xen kẽ 縩 cài Tiếng sột soạt 縻 mí Buộc 繇 yáo Dao dịch 纂 zuǎn Biên soạn 纛 dào Cờ lớn 纡 yū Quanh co 纣 zhòu Tên vua Trụ hoặc dây buộc sau xe 纥 gē/hé Nút thắt hoặc tên dân tộc 纨 wán Lụa trắng mịn 纩 kuàng Tơ bông / Bông tơ vụn 纫 rèn Xâu kim / Khâu may 纭 yún Nhiều / Rối ren 纰 pī Sai sót / Lỗi 纴 rèn Dệt / Sợi chỉ 纶 lún Luân (tơ luân 纾 shū Giải tỏa 绀 gàn Màu xanh tím đậm 绁 xiè Dây buộc 绂 fú Dây đeo ấn 绉 zhòu Vải nhăn 绊 bàn Vấp 绋 fú Dây thừng lớn (thường dùng kéo xe tang) 绌 chù Thiếu hụt 绐 dài lừa dối 绔 kù quần (từ cổ) 绗 háng chần (vải/bông) 绚 xuàn rực rỡ 绛 jiàng đỏ sẫm 绠 gěng Dây thừng 绡 xiāo Lụa mỏng 绢 juàn Lụa quyến 绥 suí Xoa dịu 绦 tāo Dây thao 绨 tí Lụa đề (một loại lụa dày). 绫 líng Lụa lăng (loại lụa mỏng có vân). 绮 qǐ Đẹp đẽ 绱 shàng Khâu đế giày vào quai giày. 绲 gǔn Viền 绶 shòu Dây đeo huân chương 绺 liǔ lọn (tóc) 绻 quǎn lưu luyến 绾 wǎn búi 缁 zī màu đen (thường chỉ đồ của nhà sư) 缂 kè Dệt (kỹ thuật dệt tơ lụa) 缃 xiāng Màu vàng nhạt (như lá tre non) 缄 jiān Đóng kín 缇 tí Màu đỏ cam 缈 miǎo Xa xăm 缊 yūn Bông cũ 缋 huì Vẽ 缌 sī Vải xô mịn (dùng làm tang phục) 缍 duǒ Con thoi 缎 duàn Vải đoạn 缏 biàn Bím tóc 缑 gōu Dây quấn chuôi kiếm 缒 zhuì Thả xuống bằng dây 缗 mín Dây xâu tiền 缙 jìn Lụa đỏ 缛 rù Rườm rà 缜 zhěn Tỉ mỉ 缟 gǎo Lụa trắng mỏng 缡 lí Khăn cưới (cổ) 缢 yì Thắt cổ 缣 jiān Lụa mịn 缥 piāo Màu xanh nhạt 缦 màn Lụa trơn 缧 léi Dây thừng (để trói tù nhân) 缨 yīng Tua rua 缪 miù/móu Sai lầm 缫 sāo Ươm tơ 缬 xié Nút thắt 缭 liáo Quấn quýt 缮 shàn Sửa chữa 缯 zēng Lụa 缰 jiāng Dây cương 缱 qiǎn Vấn vương 缲 qiāo Ươm tơ 缳 huán Thòng lọng 缵 zuǎn Tiếp nối 缶 fǒu Vò 罂 yīng Bình cổ hẹp 罄 qìng Hết sạch 罅 xià Vết nứt 罔 wǎng Lưới 罘 fú Lưới bắt chim thú 罙 shēn Sâu (dạng cổ của chữ 深) 罟 gǔ Lưới đánh cá 罡 gāng Sao Cương (trong chòm Đại Hùng) 罨 yǎn Cái úp 罱 lǎn Cái kẹp bùn 罴 pí Gấu ngựa (gấu nâu) 罹 lí Mắc phải 罾 zēng Cái vó (để đánh cá) 羁 jī Ràng buộc 羌 qiāng Khương (tên một dân tộc cổ). 羍 dá Cừu non. 羔 gāo Cừu non. 羕 yàng Dập dềnh 羚 líng Linh (trong linh dương) 羝 dī Cừu đực 羟 qiǎng Nhóm hydroxyl (hóa học) 羧 suō Nhóm carboxyl (hóa học) 羯 jié Cừu thiến 羰 tāng Carbonyl (gốc hóa học) 羲 xī Hy (trong tên riêng như Phục Hy) 羸 léi Gầy yếu 羹 gēng Canh sệt 羼 chàn Trộn lẫn 羿 yì Nghệ (tên người trong thần thoại) 翊 yì Phụ tá 翌 yì Sau 翎 líng Lông vũ (thường là lông dài ở đuôi hoặc cánh chim) 翏 liù Tiếng gió thổi hoặc dáng bay (chữ cổ) 翕 xī Khép lại 翟 dí Họ Địch (họ người) hoặc một loài chim trĩ 翡 fěi Chim phỉ thúy (con đực) hoặc màu đỏ/xanh 翥 zhù Bay bổng lên cao 翦 jiǎn Cắt 翩 piān Bay nhẹ nhàng 翮 hé Gốc lông vũ 翰 hàn Cây bút 翱 áo Bay lượn 翳 yì Che khuất 耄 mào Mạo (già 耆 qí Kỳ (người già trên 60 tuổi) 耋 dié Điệt (người già khoảng 70-80 tuổi) 耑 duān Đầu 耒 lěi Cái cày (cổ) 耔 zǐ Vun gốc 耖 chào Bừa đất (sau khi cày) 耘 yún Làm cỏ 耙 bà/pá Cái bừa 耜 sì Lưỡi cày (cổ) 耠 huō Cày nông 耢 lào Cái bừa 耤 jí Tịch (ruộng vua tự cày) 耥 tāng/tǎng Cái bừa cỏ 耦 ǒu Cặp 耧 lóu Cái lầu (dụng cụ gieo hạt) 耨 nòu Nhổ cỏ 耩 jiǎng Gieo hạt 耪 pǎng Xới đất 耱 mò Cái bừa san đất 耴 yì Dịch (tên cổ 耵 dīng Đinh (trong từ ráy tai) 耶 yē/yé Gia (thường dùng trong tên riêng hoặc thán từ) 耷 dā Rũ xuống 聂 niè Họ Nhiếp 聃 dān Đam (thường dùng trong tên riêng) 聆 líng Nghe 聍 níng Ráy tai 聒 guā Ồn ào 聩 kuì Điếc 聱 áo Khó đọc 聿 yù Cây bút (từ cổ) 肄 yì Học tập 肋 lē/lèi Sườn 肓 huāng Vùng giữa tim và hoành cách mô (trong Đông y) 肘 zhǒu Khuỷu tay 肙 yuàn Con lăng quăng 肛 gāng Hậu môn 肜 róng Nghi lễ tế tự (sau ngày tế chính) 肟 wò Oxime (hợp chất hóa học) 肫 zhūn Mề (chim 肭 nà Béo (thường dùng trong từ hải cẩu) 肮 āng Bẩn 肰 rán Thịt chó (nghĩa cổ) 肱 gōng Cánh tay trên 肴 yáo Món ăn ngon (thường là thịt cá). 肷 qiǎn Phần thịt bụng dưới của động vật. 肼 jǐng Hydrazine (hợp chất hóa học). 肽 tài Peptide. 胂 shèn Arsine (hợp chất hóa học). 胄 zhòu Hậu duệ 胍 guā Guanidine 胗 zhēn Mề (gia cầm) 胙 zuò Thịt tế thần 胛 jiǎ Xương bả vai 胝 zhī Vết chai 胠 qū Hông 胤 yìn Dòng dõi 胥 xū Lại (viên chức nhỏ thời xưa) 胨 dòng Peptone (hóa học) 胩 kǎ Carbylamine 胪 lú Bày ra 胫 jìng Cẳng chân 胬 nǔ Thịt thừa (trong mắt) 胭 yān Phấn hồng 胯 kuà Háng 胰 yí Tụy 胱 guāng Bàng quang 胲 hǎi Hydroxylamine (hóa học) 胴 dòng Thân mình 胺 àn Amin (hóa học) 胼 pián Chai (tay 脍 kuài Thịt thái mỏng (thường ăn sống) 脎 sà Osazone (thuật ngữ hóa học) 脐 qí Rốn 脒 mǐ Amidine (thuật ngữ hóa học) 脓 nóng Mủ 脔 luán Miếng thịt thái nhỏ 脘 wǎn Khoang dạ dày 脞 cuǒ Vụn vặt / Thịt băm 脢 méi Thịt thăn lưng (lợn) 脬 pāo Bàng quang / Bọng đái 脯 fǔ/pú Thịt khô / Lồng ngực 脲 niào Urê 脶 luó Vân tay (hình xoắn) 脷 lì Lưỡi 腆 tiǎn Ưỡn (bụng) 腈 jīng Nitrile (hợp chất hóa học). 腋 yè Nách. 腌 yān Ướp muối 腑 fǔ phủ (trong lục phủ ngũ tạng) 腓 féi bắp chân 腙 zōng hydrazone (hợp chất hóa học) 腚 dìng mông 腠 còu thớ thịt 腧 shù huyệt đạo 腩 nǎn nạm (thịt bụng) 腭 è vòm miệng 腮 sāi má 腱 jiàn gân 腴 yú Màu mỡ 腼 miǎn Xấu hổ 腽 wà Hải cẩu (trong từ hải cẩu) 膂 lǚ Xương sống 膈 gé Cơ hoành 膑 bìn Xương bánh chè 膘 biāo Lớp mỡ (động vật) 膣 zhì Âm đạo 膦 lìn Phosphine 膪 chuài Mỡ bèo nhèo 膫 liáo Mỡ (nội tạng) 膲 jiāo Tam tiêu (thuật ngữ Đông y) 膺 yīng Ngực 膻 shān Mùi gây (của thịt dê 臀 tún Mông 臁 lián Cẳng chân 臃 yōng Sưng phù 臆 yì Ngực / Ý nghĩ chủ quan 臌 gǔ Bụng trướng 臜 zā Bẩn thỉu 臤 qiān Hiền đức 臧 zāng Tốt 臬 niè Niết (bia bắn 臱 mián Miên (xa xôi 臲 niè Niết (nguy hiểm 臻 zhēn Đạt đến / Tới. 臼 jiù Cái cối. 臽 xiàn Cái hố / Cạm bẫy. 臾 yú Chốc lát / Giây lát. 臿 chā Cắm vào / Cái mai (xẻng). 舀 yǎo Múc (nước 舁 yú Khiêng / Nhấc. 舂 chōng Giã (gạo 舄 xì Giày (thời cổ) / Chim khách. 舋 xìn Hiềm khích 舐 shì Liếm 舖 pù Cửa hàng 舛 chuǎn Sai lầm 舜 shùn Thuấn (vua Thuấn thời cổ đại) 舡 chuán Thuyền 舢 shān Xuồng 舣 yǐ Cập bến 舨 bǎn Thuyền nhỏ 舫 fǎng Thuyền du ngoạn 舭 bǐ Lườn tàu 舯 zhōng Giữa tàu 舲 líng Thuyền nhỏ có cửa sổ 舳 zhú Đuôi tàu 舴 zé Thuyền nhỏ 舷 xián Mạn tàu 舸 gě Thuyền lớn 舻 lú Đuôi thuyền 舾 xī Trang thiết bị tàu thủy 艄 shāo Đuôi thuyền (nơi lái thuyền) 艅 yú Thuyền lớn (từ cổ) 艉 wěi Đuôi tàu 艋 měng Thuyền nhỏ / Xuồng 艎 huáng Thuyền lớn 艏 shǒu Mũi tàu 艚 cáo Thuyền gỗ nhỏ / Thuyền máng 艟 chōng Tàu chiến cổ 艨 méng Mông (tên một loại tàu chiến cổ) 艮 gěn Cấn (một quẻ trong Bát quái) 艴 fú Phất (vẻ mặt giận dữ) 艻 lè Rau lặc (tên một loại thực vật) 艽 jiāo Tần giao (tên cây) hoặc vùng hẻo lánh 艿 nǎi Khoai môn nhỏ 芄 wán Cây hoàn lan 芈 mǐ Họ Mị (một họ cổ Trung Quốc) 芊 qiān Xanh tươi 芋 yù Khoai môn 芍 sháo Thược dược 芎 qiōng Xuyên khung (một loại thảo dược) 芏 dù Cỏ cói 芑 qǐ Kê trắng / Rau diếp đắng 芗 xiāng Hương (thơm) 芘 pí Pyrene (một hợp chất hóa học) 芙 fú Phù (trong hoa phù dung) 芜 wú Cỏ dại / Hoang vu 芟 shān Phát cỏ / Cắt cỏ 芡 qiàn Cây khiếm thực 芤 kōu Khâu (tên một loại mạch tượng). 芥 jiè Giới (trong mù tạt 芨 jī Cấp (trong cỏ chi cấp). 芩 qín Cầm (trong hoàng cầm). 芪 qí Kỳ (trong hoàng kỳ). 芫 yán/yuán Nguyên (trong rau mùi 芮 ruì Nhuế (thường dùng làm tên riêng). 芰 jì Củ ấu (hoặc lá củ ấu) 芴 wù Fluoren (hợp chất hóa học). 芷 zhǐ Cỏ bạch chỉ 芸 yún Cỏ vân hương 芹 qín Rau cần 芾 fèi Xum xuê / Rậm rạp 苁 cōng Thông (trong tên cây Nhục thung dung) 苄 biàn Benzyl (hóa học) 苇 wěi Cây sậy 苈 lì Cỏ đình lịch 苊 è Acenaphthene (hợp chất hữu cơ) 苋 xiàn Rau dền 苌 cháng Trường (họ người) 苎 zhù Cây gai 苑 yuàn Khu vườn 苒 rǎn Thấm thoát (thời gian trôi qua) 苓 líng Linh (trong Phục linh) 苔 tāi/tái Rêu 苕 sháo Cây lăng tiêu hoặc khoai lang (phương ngôn) 苘 qǐng Cây đay quỳ 苜 mù Cỏ mục (thường dùng trong cỏ linh lăng) 苞 bāo Nụ hoa 苟 gǒu Cẩu thả 苠 mín Vỏ tre 苡 yǐ Ý dĩ 苣 jù/qǔ Rau diếp 苤 piě Su hào (thường dùng trong su hào) 苧 níng Cây gai (thường dùng trong 苧麻) 苫 shān/shàn Mái che 苯 běn Benzen 苲 zhǎ Một loại cỏ thủy sinh 苴 jū Cây gai đực 苷 gān Glycoside (hợp chất hữu cơ) 苻 fú Họ Phù 茀 fú Cỏ mọc rậm rạp 茁 zhuó Nảy mầm 茆 máo Cỏ thuần (một loại cây thủy sinh) 茇 bá rễ cỏ 茈 cí tên một loại cây (như tử thảo) 茉 mò hoa nhài (thường dùng trong chữ 茉莉) 茌 chí Trì (tên địa danh) 茏 lóng xanh tốt 茑 niǎo cây tơ hồng 茔 yíng phần mộ 茕 qióng cô đơn 茗 míng trà 茚 yìn Inden (hợp chất hóa học) 茛 gèn cây mao lương 茜 qiàn cây thiến thảo 茧 jiǎn Kén (tằm) 茨 cí Cỏ tật lê hoặc nhà lợp tranh 茬 chá Gốc rạ hoặc đợt (thu hoạch) 茭 jiāo Cây niễng 茯 fú Phục (trong Phục linh) 茱 zhū Thù (trong Thù du) 茳 jiāng Một loại cỏ lác 茴 huí Hồi (trong tiểu hồi 茵 yīn Thảm cỏ hoặc đệm 茸 rōng/róng Nhung (như nhung hươu) hoặc lông tơ 茹 rú Ăn hoặc chịu đựng 茺 chōng Sung (dùng trong tên cây Sung úy) 茼 tóng Đồng (dùng trong tên rau Cải cúc) 荀 xún Họ Tuân 荃 quán Cỏ thuyên (ẩn dụ cho người tài hoặc vua) 荅 dā Đậu (cổ ngữ) hoặc đáp lại 荇 xìng Cỏ hạnh (một loại cây thủy sinh) 荏 rěn Cây tía tô dại / Mềm yếu. 荑 tí Mầm cỏ non. 荔 lì Cây vải. 荚 jiá Vỏ đậu / Quả đậu. 荛 ráo Củi / Người đốn củi. 荜 bì Cây tất bát / Vách nứa. 荞 qiáo Kiều mạch. 荟 huì Hội (tụ tập 荠 jì Tề (cỏ tề) 荤 hūn Huân (món mặn 荥 xíng Huỳnh (tên địa danh) 荦 luò Lạc (rõ ràng 荨 xún Tầm (trong cây tầm ma) 荩 jìn Tấn (trung thành 荪 sūn Tôn (một loại cỏ thơm 荬 mǎi Mãi (tên một loại rau diếp dại) 荭 hóng Cây nghể hồng 荮 zhòu Gói thuốc (bằng giấy) 荸 bí Củ mã thầy (trong từ 荸荠) 荻 dí Cây lau 荼 tú Cỏ đắng / Hoa trà trắng 荽 suī Rau mùi 莅 lì Đến / Tới (để làm việc) 莆 pú Bồ (tên địa danh) 莉 lì Lài (thường dùng trong tên riêng) 莎 shā/suō Sa (thường dùng trong tên hoặc phiên âm) 莒 jǔ Cử (tên địa danh hoặc nước cổ) 莓 méi Quả mọng (như dâu tây) 莘 shēn/xīn Tân (địa danh hoặc mang nghĩa đông đúc) 莛 tíng Cọng 莜 yóu Du (một loại yến mạch) 莞 guǎn/wǎn Quản (cỏ lác) hoặc Oản (mỉm cười) 莠 yǒu Cỏ đuôi chó (nghĩa bóng là người xấu) 莨 làng/liáng Lãng (cây thiên tiên tử) hoặc Lương (vải lụa) 莩 fú/piǎo Chết đói 莪 é Cây ngải 莰 kǎn Bornane (hóa học) 莱 lái Cỏ dại 莳 shí Trồng trọt 莴 wō Rau diếp (họ xà lách) 莶 xiān Cỏ hy thiêm 莸 yóu Cây thanh thảo (chi Caryopteris) 莺 yīng Chim oanh 莼 chún Rau thuần (một loại rau thủy sinh) 莿 cì Gai / Bụi gai 菀 wǎn Xum xuê / Tươi tốt 菁 jīng tinh hoa 菅 jiān cỏ gian 菏 hé Hà (tên địa danh hoặc hoa sen) 菐 pú người hầu 菔 fú củ cải 菖 chāng xương bồ 菘 sōng rau cải 菝 bá Bạt (thường dùng trong tên cây) 菟 tú Thỏ (thường dùng trong tên cây) 菠 bō Bô (thường dùng trong tên cây) 菡 hàn Hạm (thường dùng chỉ hoa sen) 菥 xī Tích (thường dùng trong tên cây) 菪 dàng Đãng (thường dùng trong tên cây) 菰 gū Cây lúa miêu (niễng) 菱 líng Củ ấu 菲 fēi/fěi Mọn 菹 jū Dưa muối / Đầm lầy 菽 shū Đậu (tên gọi chung các loại đậu) 萁 qí Cành đậu khô 萃 cuì Tập hợp 萆 bì Tên một loại cỏ 萋 qī Tốt tươi (cỏ) 萏 dàn Hoa sen nở 萑 huán Cây sậy 萘 nài Naphtalen (hóa chất) 萜 tiē Tecpen (hợp chất hữu cơ) 萠 pān Nảy mầm 萤 yíng Đom đóm 萦 yíng Quấn quýt 萱 xuān Cây hoa hiên 萸 yú Thù du (một loại cây dùng làm thuốc) 萼 è Đài hoa 葄 zuò Chiếu cỏ 葆 bǎo Bảo vệ 葑 fēng Rau phong (một loại rau cổ) 葙 xiāng Cây mào gà (thanh tương) 葚 rèn/shèn Quả dâu tằm 葛 gé Cây sắn dây 葜 qiā Cây kim cang (bạt khế) 葩 pā Hoa / Đóa hoa 葫 hú Quả bầu / Hồ lô 葭 jiā Cây lau / Cây sậy non 葳 wēi Tươi tốt / Xum xuê 葵 kuí Hoa hướng dương / Cây quỳ 葶 tíng Cây đình lịch (một loại cỏ) 葸 xǐ Sợ hãi / Rụt rè 葺 qì Sửa sang 蒇 chǎn Hoàn thành 蒈 kǎi Carane (hợp chất hóa học) 蒉 kuì Sọt tre 蒋 jiǎng Họ Tưởng 蒌 lóu Cây lâu (một loại cây ngải) 蒎 pài Pinane (hợp chất hóa học) 蒗 làng Lạng (dùng trong địa danh) 蒟 jǔ Cây trầu rừng 蒡 bàng Ngưu bàng 蒦 huò Thước đo 蒯 kuǎi Cỏ lác 蒲 pú Cây bồ 蒴 shuò Quả nang (thực vật học) 蒹 jiān Cỏ lau 蒺 jí Cây tật lê 蒻 ruò Cỏ bồ (dùng dệt chiếu) 蒽 ēn Anthracene (hợp chất hóa học) 蒿 hāo Cây ngải 蓁 zhēn Cây cối rậm rạp 蓂 míng Cỏ minh (loại cỏ thần thoại) 蓉 róng Hoa phù dung 蓊 wěng Tốt tươi 蓍 shī Cỏ thi 蓐 rù Chiếu cỏ 蓑 suō Áo tơi 蓓 bèi Nụ hoa 蓔 yǎo Một loại cỏ nhỏ 蓖 bì Cây thầu dầu 蓟 jì Cây kế 蓠 lí Một loại cỏ (thường dùng trong tên thực vật) 蓣 yù Khoai từ 蓥 yíng Đánh bóng 蓦 mò Đột nhiên 蓰 xǐ Năm lần (bội số) 蓼 liǎo Rau răm (hoặc các cây họ Rau răm) 蓿 xu Cỏ linh lăng (thường dùng trong '苜蓿') 蔌 sù Rau 蔗 zhè Mía 蔚 wèi Xanh thẳm 蔟 cù Búi 蔡 cài Họ Thái 蔫 niān Héo 蔷 qiáng Tường (trong hoa tường vi) 蔸 dōu Gốc cây 蔹 liǎn Cây liễm (một loại cây leo) 蔺 lìn Cỏ bấc 蔻 kòu Đậu khấu 蕃 fān Sinh sôi 蕈 xùn Nấm 蕊 ruǐ Nhụy hoa 蕑 jiān Lan trạch (một loại lan) 蕖 qú Hoa sen (từ cổ) 蕙 huì Lan huệ (Cymbidium faberi) 蕞 zuì Nhỏ bé 蕠 rú Cỏ khô 蕤 ruí Tua rua 蕨 jué Cây dương xỉ 蕲 qí Cầu mong 蕹 wèng Rau muống 蕺 jí Rau diếp cá 蕻 hóng Rau cải (thường chỉ phần ngọn hoặc cọng) 薅 hāo Nhổ (cỏ) 薇 wēi Cây vi (một loại rau dại) 薏 yì Ý (trong ý dĩ) 薛 xuē Họ Tiết 薜 bì Tuế (trong tuế lệ) 薤 xiè Củ kiệu 薨 hōng Băng hà (dùng cho vua chúa 薮 sǒu Đầm lầy 薰 xūn Hun 薶 mái Chôn vùi 薷 rú Nhu (trong cây hương nhu). 藁 gǎo Rơm rạ. 藇 xù Tốt đẹp 藉 jí/jiè Dựa vào 藐 miǎo Nhỏ bé 藒 qiè Một loại cỏ thơm (tên cổ) 藓 xiǎn Rêu 藕 ǒu Ngó sen 藘 lǘ Cây thiến thảo 藜 lí Rau muối 藨 biāo Cây mâm xôi dại 藩 fān Hàng rào / Vùng biên viễn 藿 huò Lá đậu / Hoắc hương 蘅 héng Cỏ hành (cỏ thơm) 蘖 niè Chồi non 蘘 ráng Nhương (tên một loại cây thuốc) 蘧 qú Cừ (họ Cừ 蘩 fán Phồn (một loại cỏ nước) 蘵 zhī Chức (tên một loại cây thuốc) 蘼 mí Cỏ mi (một loại cỏ thơm) 虒 sī Con tư (loài thú giống hổ) 虖 hū Tiếng gầm (cổ ngữ) 虘 cuó tàn bạo 虞 yú lo lắng 虢 guó nước Quặc (tên nước thời cổ) 虬 qiú rồng con có sừng 虮 jǐ trứng chấy 虰 dīng Một loại côn trùng (thường chỉ ấu trùng chuồn chuồn) 虱 shī Con chấy 虺 huī Một loài rắn độc thời cổ đại 虻 méng Con mòng (ruồi trâu) 虼 gè Từ dùng để chỉ các loại côn trùng nhỏ 虿 chài Bọ cạp (từ cổ) 蚁 yǐ Con kiến 蚂 mǎ/mà Con kiến (thường dùng trong từ ghép) 蚋 ruì Con dím (nhặng) 蚌 bàng Con trai (sông) 蚍 pí Loài kiến lớn 蚓 yǐn Con giun (trùn) 蚕 cán Con tằm 蚖 yuán Con sa giông 蚜 yá Rệp cây 蚝 háo Con hàu 蚣 gōng Rết (thường dùng trong từ 蜈蚣). 蚤 zǎo Bọ chét. 蚧 jiè Rệp sáp. 蚨 fú Tiền (từ cổ) hoặc một loài sâu huyền thoại. 蚩 chī Si (ngốc nghếch hoặc tên riêng). 蚪 dǒu Nòng nọc (thường dùng trong từ 蝌蚪). 蚬 xiǎn Hến. 蚯 qiū Giun đất (thường dùng trong từ 蚯蚓). 蚰 yóu Cuốn chiếu (thường dùng trong từ 蚰蜒). 蚱 zhà Châu chấu (thường dùng trong từ 蚱蜢). 蚴 yòu Ấu trùng. 蚵 hé Hàu 蚶 hān Sò. 蚺 rán Trăn lớn. 蛀 zhù Bị mọt 蛄 gū Dế nhũi 蛆 qū Con dòi 蛉 líng Côn trùng cánh lưới 蛊 gǔ Cổ độc 蛎 lì Con hàu 蛏 chēng Con móng tay 蛐 qū Con dế 蛑 móu Con ghẹ 蛔 huí giun đũa 蛘 yáng con mọt 蛛 zhū nhện 蛜 yī con mọt gỗ 蛞 kuò con sên 蛟 jiāo giao long 蛤 gé/há nghêu/cóc 蛩 qióng con dế 蛭 zhì con đỉa 蛰 zhé ngủ đông/đốt 蛱 jiá Bướm giáp 蛲 náo Giun kim 蛳 sī Ốc 蛴 qí Ấu trùng 蛵 xīng Chuồn chuồn ngô 蛸 shāo Mực phủ hoặc bao trứng bọ ngựa 蛹 yǒng Nhộng 蛾 é Bướm đêm 蜀 shǔ Nước Thục (tên cũ của Tứ Xuyên) 蜃 shèn Con thận (loài sò lớn trong truyền thuyết) 蜇 zhē Đốt 蜈 wú Rết (thường dùng trong từ ghép) 蜉 fú Phù du (thường dùng trong từ ghép) 蜊 lí Nghêu 蜍 chú Cóc (thường dùng trong từ ghép) 蜎 yuān Ấu trùng muỗi / uốn khúc 蜒 yán Sên 蜓 tíng Chuồn chuồn (thường dùng trong từ ghép) 蜕 tuì Lột xác 蜗 wō Ốc sên (thường dùng trong từ ghép) 蜘 zhī Nhện (thường dùng trong từ ghép) 蜚 fēi Con gián / tin đồn 蜞 qí Con đỉa / Con vắt 蜢 měng Con châu chấu 蜣 qiāng Bọ hung 蜥 xī Thằn lằn 蜩 tiáo Con ve sầu 蜮 yù Con vực (loài vật huyền thoại) 蜱 pí Con ve / Con bét 蜴 yì Thằn lằn 蜷 quán Co lại / Cuộn tròn 蜻 qīng Chuồn chuồn 蜾 guǒ Tò vò (tên một loại côn trùng) 蜿 wān Uốn lượn 蝈 guō Con dế 蝉 chán Con ve sầu 蝌 kē Nòng nọc 蝎 xiē Bọ cạp 蝓 yú Con sên (trong từ 蜗蝓) 蝗 huáng Châu chấu 蝙 biān Con dơi 蝠 fú Con dơi 蝣 yóu Con phù du 蝤 qiú Một loại cua hoặc ấu trùng 蝥 máo Sâu ban miêu 蝮 fù Rắn lục 蝰 kuí Rắn lục (viper) 蝴 hú Con bướm 蝶 dié Con bướm 蝻 nǎn Ấu trùng châu chấu 蝼 lóu Con dế nhũi 蝽 chūn Bọ xít 蝾 róng Kỳ nhông 螂 láng Bọ (thường dùng trong bọ ngựa 螃 páng Cua (thường dùng trong con cua) 螅 xī Thủy tức (thường dùng trong thủy tức) 螈 yuán Kỳ nhông (thường dùng trong kỳ nhông) 螉 wēng Ong/Ruồi trâu 螋 sōu Bọ đuôi kìm 螓 qín Ve sầu nhỏ 螗 táng Ve sầu nhỏ 螟 míng Sâu đục thân 螨 mǎn Con mạt/Ve bét 螫 shì Châm 螬 cáo Sùng đất 螭 chī Con Ly (loài rồng không sừng trong truyền thuyết) 螯 áo Càng (cua 螳 táng Bọ ngựa 螵 piāo Tang phiêu tiêu 螽 zhōng Con muỗm 蟀 shuài Dế (thường dùng trong từ ghép) 蟆 ma Con cóc (thường dùng trong từ ghép) 蟊 máo Sâu hại lúa 蟋 xī Dế (thường dùng trong từ ghép) 蟏 xiāo Nhện chân dài (thường dùng trong từ ghép) 蟑 zhāng Gián (thường dùng trong từ ghép) 蟒 mǎng Trăn 蟓 xiàng Bọ vòi voi / Mọt 蟛 péng Cáy / Còng (thường dùng trong từ ghép) 蟟 liáo Ve sầu (thường dùng trong từ ghép) 蟠 pán Cuộn tròn / Quanh co 蟢 xǐ Nhện hỷ (thường dùng trong từ ghép) 蟥 huáng Con đỉa 蟪 huì Ve sầu (loại nhỏ) 蟭 jiāo Sâu nhỏ 蟮 shàn Con lươn 蟹 xiè Con cua 蟾 chán Con cóc 蠃 luǒ Con tò vò 蠊 lián Con gián 蠓 měng Con dãn 蠕 rú Bò 蠖 huò Sâu đo 蠛 miè Con dãn nhỏ 蠡 lí/lǐ Con mọt gỗ 蠮 yē Tên một loài ong 蠲 juān Miễn trừ 蠵 xī Rùa quản đồng 蠹 dù Mọt 蠼 qú Tên một loài côn trùng (dùng trong từ sâu tai) 衄 nǜ Chảy máu cam 衖 xiàng Ngõ 衙 yá Nha môn / Công sở thời xưa. 衢 qú Cù (đường lớn 衩 chǎ Đường xẻ (quần áo) 衮 gǔn Long bào (áo vua) 衲 nà Vá 衹 zhǐ Chỉ 衽 rèn Vạt áo 衾 qīn Cái chăn 衿 jīn Cổ áo 袁 yuán Họ Viên 袂 mèi Tay áo 袄 ǎo Áo khoác 袅 niǎo Mềm mại 袈 jiā Cà sa (trong từ 袈裟) 袒 tǎn Để lộ 袟 zhì Vỏ bọc sách 袢 pàn Khuy áo 袤 mào Chiều dài (từ bắc xuống nam) 袮 mí Nễ (tên riêng) 袯 bó Áo tơi 袴 kù Quần 袷 jiá/qiā Áo hai lớp 袼 gē Nách áo 裆 dāng Đũng quần 裇 xū Áo phông 裉 kèn Đường may ở nách hoặc eo áo 裎 chéng Cởi trần 裒 póu Thu thập 裘 qiú Áo lông thú 裟 shā Áo cà sa 裢 lián Túi vải 裣 liǎn Khép vạt áo (lễ nghi xưa) 裥 jiǎn Nếp gấp (trên quần áo) 裨 bì Có ích 裰 duō Áo choàng dài (của đạo sĩ 裱 biǎo Bồi 裳 shang Quần áo 裴 péi Họ Bùi 裼 tì/xī Cởi trần 裾 jū Vạt áo 褂 guà Áo khoác ngoài 褊 biǎn Hẹp hòi 褐 hè Màu nâu 褒 bāo Khen ngợi 褓 bǎo Tã lót 褙 bèi Dán (vải hoặc giấy) thành lớp 褚 chǔ Màu đỏ nâu 褛 lǚ Rách rưới (trong từ 'lam lũ') 褟 tā Áo lót 褡 dā Túi đeo 褥 rù Đệm 褪 tuì/tùn Phai màu 褫 chǐ Tước đoạt 褰 qiān Vén lên 褱 huái Nhớ nhung 褴 lán Rách rưới 褵 lí Khăn cưới cổ 褶 zhě Nếp gấp 襁 qiǎng Tã lót (để địu trẻ) 襄 xiāng Giúp đỡ 襞 bì Nếp gấp quần áo 襟 jīn Vạt áo 襢 tǎn Cởi trần hoặc áo lót không tay 襦 rú Áo ngắn 襫 shì Áo tơi (áo mưa làm bằng cỏ) 襻 pàn Khuy áo 覃 tán Họ Đàm / Sâu sắc 觇 chān Nhìn trộm 觊 jì Dòm ngó 觋 xí Thầy cúng 觌 dí Gặp mặt 觎 yú Nhòm ngó 觏 gòu Gặp gỡ 觐 jìn Triều kiến 觑 qù Nhìn 觖 jué Không hài lòng 觚 gū Chén uống rượu (thời xưa) 觜 zī Mỏ chim / Tên một chòm sao 觞 shāng Chén rượu 觥 gōng Chén rượu lớn (bằng sừng) 觫 sù Run rẩy (vì sợ) 觯 zhì Chén rượu cổ 觱 bì Tiếng gió lạnh 觳 hú Cái hộc (đơn vị đo lường cổ) 訇 hōng Tiếng vang lớn 訚 yín Ôn hòa / Cung kính 訾 zī Chê bai 詈 lì Chửi mắng 詹 zhān Họ Chiêm 誊 téng Sao chép 誙 kēng Cương trực 諠 xuān Ồn ào / Huyên náo 謇 jiǎn Nói thẳng 謦 qǐng Tiếng ho nhẹ 讣 fù Báo tang 讦 jié Tố cáo 讧 hòng Nội loạn 讪 shàn Nhạo báng 讫 qì Xong 讬 tuō Nhờ vả 讴 ōu Ca hát 讵 jù Sao 讷 nè Nói năng chậm chạp 诂 gǔ giải thích từ cổ 诃 hē quở trách 诅 zǔ nguyền rủa 诋 dǐ phỉ báng 诌 zhōu bịa chuyện 诎 qū khuất phục 诏 zhào chiếu chỉ 诒 yí tặng 诓 kuāng lừa dối 诔 lěi văn tế 诖 guà liên lụy 诘 jié Chất vấn 诙 huī Hài hước 诛 zhū Diệt trừ 诜 shēn Đông đúc 诟 gòu Sỉ nhục 诠 quán Giải thích 诡 guǐ Quỷ quyệt 诣 yì Trình độ 诤 zhèng Can gián 诨 hùn Lời nói đùa 诩 xǔ Khoe khoang 诬 wū Vu khống 诮 qiào Chế giễu 诰 gào Cáo mệnh 诲 huì Dạy bảo 诳 kuáng Lừa dối 诶 éi Ơ 诹 zōu Bàn bạc / Tham khảo ý kiến 诼 zhuó Phỉ báng 诿 wěi Đùn đẩy 谀 yú Nịnh hót. 谂 shěn Biết rõ 谄 chǎn Nịnh hót 谆 zhūn Ân cần 谇 suì Mắng nhiếc 谌 chén Thành thật 谏 jiàn Can gián 谑 xuè Đùa cợt 谒 yè Bái kiến 谔 è Nói thẳng 谕 yù Chỉ dụ 谖 xuān Quên 谗 chán Sàm tấu 谘 zī Trưng cầu ý kiến 谙 ān Am hiểu 谚 yàn Ngạn ngữ 谛 dì Chân lý 谝 pián Khoe khoang 谟 mó Mưu lược 谠 dǎng Ngay thẳng (lời nói) 谡 sù Đứng dậy 谥 shì Thụy hiệu 谧 mì Yên tĩnh 谩 mán/màn Lừa dối 谪 zhé Đày đi 谫 jiǎn Nông cạn 谭 tán Bàn luận 谮 zèn Gièm pha 谯 qiáo Trách mắng 谰 lán Vu khống 谲 jué Gian trá 谳 yàn Xét xử 谵 zhān Nói sảng 谶 chèn Sấm truyền 谿 xī Khe suối 豇 jiāng Đậu đũa 豉 chǐ/shì Đậu xị (tàu xì) 豊 lǐ Đồ lễ (chữ cổ) 豌 wān Đậu Hà Lan 豕 shǐ Con lợn (chữ Hán cổ) 豖 chù Con lợn bị xích chân 豙 yì Lợn giận dựng lông 豚 tún Con lợn con 豢 huàn Nuôi nhốt / Chăn nuôi 豦 jù Con lợn lòi (hoặc thú hoang) 豩 bīn Hai con lợn đánh nhau / Sự hỗn loạn 豱 wēn Lợn con / Lợn đã thiến 豳 bīn Đất Bân (địa danh cổ) 豸 zhì Loài sâu không chân / Con giải trãi 豺 chái Chó rừng 豻 àn Chó hoang (loài thú giống chó) 貂 diāo Con chồn 貅 xiū Con hưu (trong linh vật Tỳ Hưu) 貇 kūn Thành khẩn (biến thể của 恳) 貉 háo/hé Con lửng chó 貊 mò Người Mạch (dân tộc cổ ở Đông Bắc Á) 貍 lí Con cáo 貔 pí Con tỳ (trong linh vật Tỳ Hưu) 貘 mò Con lợn vòi (con mo) 賏 yīng Anh (ngọc trai xâu thành chuỗi) 贰 èr Số hai (dùng trong tài chính) 贲 bēn/bì Tâm vị (y học) 贳 shì Vay mượn 贶 kuàng Ban cho 贻 yí Tặng 贽 zhì Quà ra mắt (lần đầu gặp mặt) 赀 zī Tiền của 赅 gāi Bao quát 赆 jìn Quà tiễn biệt (khi đi xa) 赇 qiú Hối lộ 赈 zhèn Cứu trợ 赉 lài Ban tặng 赊 shē Mua chịu 赍 jī Mang theo 赑 bì Gắng sức 赒 zhōu Cứu giúp 赓 gēng Tiếp tục 赕 dǎn Cúng dường 赘 zhuì Thừa thãi 赙 fù Tiền phúng điếu 赜 zé Sâu sắc 赝 yàn Giả 赣 gàn Tên gọi tắt của tỉnh Giang Tây (Trung Quốc) 赦 shè Xá tội 赧 nǎn Xấu hổ 赭 zhě Màu nâu đỏ 赳 jiū Hùng dũng 赵 zhào Họ Triệu 赸 shàn Nhảy vọt 趄 jū/qiè Nghiêng 趑 zī Ngập ngừng / Do dự 趔 liè Lảo đảo / Bước hụt 趦 zī ngập ngừng 趯 tì nhảy 趱 zǎn thúc giục 趵 bào nhảy 趸 dǔn Mua sỉ 趺 fū Ngồi xếp bằng 趼 jiǎn Vết chai (ở chân hoặc tay) 趾 zhǐ Ngón chân 趿 tā Đi dép lê 跂 qí Kiễng chân 跄 qiāng/qiàng Bước đi loạng choạng 跆 tái Giẫm 跋 bá Lời bạt 跎 tuó Lãng phí thời gian 跏 jiā Ngồi xếp bằng 跖 zhí Lòng bàn chân 跗 fū Mu bàn chân 跚 shān Đi khập khiễng 跛 bǒ Thọt 跞 lì Bước nhanh 跣 xiǎn Đi chân đất 跫 qióng Tiếng bước chân 跬 kuǐ Nửa bước 跶 da/dá Vấp 跷 qiāo Nhấc chân 跸 bì Dẹp đường (cho vua đi) 跹 xiān Nhảy múa 跺 duò Giậm chân 跻 jī Lên cao 跽 jì Quỳ thẳng người 踅 xué Đi loanh quanh 踉 liàng Lảo đảo 踌 chóu Ngập ngừng / Do dự. 踔 chuō Vượt trội 踘 jū Quả cầu (trong bóng đá cổ) 踝 huái Cổ chân 踞 jù Ngồi xổm 踟 chí Ngập ngừng 踣 bó Ngã gục 踥 qiè Dáng đi 踬 zhì Vấp ngã 踮 diǎn Kiễng (chân) 踯 zhí Đi quanh quẩn 踱 duó Đi dạo 踵 zhǒng Gót chân 踶 dì Đá (thường dùng cho động vật) 踺 jiàn Bật nhảy (trong thể dục dụng cụ) 踽 jǔ Đi một mình 蹀 dié Bước đi 蹁 pián Dáng đi thướt tha 蹂 róu Giẫm đạp 蹄 tí Móng (ngựa 蹇 jiǎn Khập khiễng 蹉 cuō Trượt chân 蹊 qī/xī Đường nhỏ 蹋 tà Giẫm 蹑 niè Đi rón rén 蹒 pán Đi khập khiễng 蹙 cù nhăn 蹚 tāng lội 蹡 qiāng đi lảo đảo 蹧 zāo làm hỏng 蹩 bié què 蹯 fán chân động vật (như gấu) 蹰 chú do dự 蹴 cù đá 蹶 jué Ngã 蹼 pǔ Màng (chân vịt 蹿 cuān Nhảy vọt 躅 zhú Bước đi 躇 chú Do dự 躏 lìn Giẫm đạp 躐 liè Vượt qua 躔 chán Quỹ đạo / Đi theo 躜 zuān Chui vào / Nhảy vọt 躞 xiè Đi bộ / Bước đi 軃 duǒ Rũ xuống 軎 wèi Đầu trục xe 輂 jú Xe lớn thời cổ 轘 huán Hình phạt phanh thây bằng xe kéo 轧 gá/yà/zhá Cán / Ép 轩 xuān Hiên / Xe cao (thời xưa) 轫 rèn Chèn bánh xe / Khởi đầu 轭 è Cái ách 轱 gū Bánh xe 轲 kē Trục xe / Tên người (Mạnh Tử) 轳 lú Ròng rọc 轵 zhǐ Đầu trục xe 轶 yì Vượt qua / Tản mạn 轷 hū Họ Hô / Một bộ phận của xe cổ 轸 zhěn Thanh ngang sau xe / Đau buồn 轹 lì Nghiền / Chèn qua 轺 yáo Xe nhẹ (thời cổ) 轼 shì Thanh chắn phía trước xe (thời cổ) 轾 zhì Phần thấp phía sau xe 辁 quán Bánh xe gỗ đặc 辂 lù Xe lớn của vua chúa 辄 zhé Luôn luôn 辇 niǎn Xe liễn (xe vua đi hoặc xe đẩy tay) 辊 gǔn Trục lăn 辋 wǎng Vành bánh xe 辌 liáng Xe nằm (thời cổ) 辍 chuò Ngừng 辎 zī Xe quân nhu 辏 còu Hội tụ 辒 wēn Xe ôn (xe kín thời xưa) 辔 pèi Dây cương 辕 yuán Càng xe 辗 niǎn/zhǎn Trở mình 辘 lù Trục xe 辚 lín Tiếng xe cộ 辥 xuē Họ Tiết 迂 yū Quanh co 迓 yà Nghênh đón (cách dùng trang trọng). 迕 wù Trái ngược 迢 tiáo Xa xôi 迤 yí/yǐ Uốn lượn / Kéo dài 迥 jiǒng Xa / Khác biệt 迦 jiā Ca (thường dùng trong phiên âm) 迨 dài Đợi đến / Cho đến khi 迩 ěr Gần 迮 zé Chật hẹp 迳 jìng Đường tắt / Trực tiếp 迶 yòu Đi 迸 bèng Bắn ra 逄 páng Họ Bàng (một họ hiếm) 逅 hòu Gặp gỡ bất ngờ 逋 bū Bỏ trốn 逍 xiāo Thong dong 逑 qiú Tìm kiếm 逖 tì Xa 逡 qūn Lùi lại 逦 lǐ Trải dài 逭 huàn Trốn tránh 逯 lù Họ Lộ / Đi 逵 kuí Đường lớn / Ngã tư 逶 wēi Uốn khúc / Quanh co 遀 suí Theo / Tùy (biến thể của 随) 遁 dùn Trốn / Ẩn nấp 遄 chuán Nhanh chóng 遐 xiá Xa 遑 huáng Rảnh rỗi 遒 qiú Mạnh mẽ 遘 gòu Gặp gỡ 遢 tā Luộm thuộm (thường dùng trong 邋遢) 遨 áo Dạo chơi 遴 lín Tuyển chọn 遽 jù Đột ngột 邂 xiè Gặp gỡ tình cờ (thường dùng trong từ ghép) 邃 suì Sâu thẳm / Sâu xa 邈 miǎo Xa xăm / Xa vời 邋 lā Lôi thôi (thường dùng trong từ ghép) 邑 yì Thành phố / Huyện (cổ) 邓 dèng Họ Đặng 邕 yōng Tên gọi tắt của Nam Ninh / Hòa mục 邗 hán Tên đất cổ (Hàn) 邘 yú Tên nước cổ (Vu) 邙 máng Mang (tên núi hoặc địa danh) 邛 qióng Cùng (tên địa danh hoặc dân tộc cổ) 邝 kuàng Họ Quảng 邠 bīn Bân (tên địa danh cổ) 邡 fāng Phương (tên địa danh) 邢 xíng Họ Hình 邨 cūn Thôn 邬 wū Họ Ô (một họ của người Trung Quốc). 邯 hán Hàm (thường dùng trong địa danh). 邰 tái Họ Thai (một họ của người Trung Quốc). 邱 qiū Họ Khâu (một họ của người Trung Quốc). 邳 pī Phi (địa danh). 邴 bǐng Bỉnh (họ người) 邵 shào Thiệu (họ người) 邶 bèi Bội (tên một nước chư hầu thời cổ) 邸 dǐ Đê (phủ đệ 邹 zōu Trâu (họ người) 邺 yè Nghiệp (tên đất thời cổ) 邾 zhū Chu (tên một nước nhỏ thời cổ) 郄 qiè Họ Khích (một họ hiếm) 郅 zhì Họ Chí / Rất 郇 huán Họ Tuân 郏 jiá Họ Giáp / Huyện Giáp 郐 kuài Họ Khoái / Nước Khoái (thời cổ) 郓 yùn Họ Vận / Huyện Vận 郗 xī Hy (họ) 郛 fú Thành ngoài 郜 gào Cáo (họ) 郝 hǎo Hác (họ) 郡 jùn Quận 郢 yǐng Sính (kinh đô nước Sở) 郤 xì Khích (họ) 郦 lì Lệ (họ) 郧 yún Vân (địa danh/họ) 郫 pí Bì (tên địa danh) 郭 guō Quách (họ người) 郯 tán Đàm (tên địa danh) 郴 chēn Sâm (tên địa danh) 郸 dān Đan (tên địa danh) 郾 yǎn Yển (tên địa danh) 鄂 è Ngạc (tên viết tắt của tỉnh Hồ Bắc) 鄄 juàn Quyên (tên địa danh) 鄋 sōu Sưu (tên một dân tộc cổ) 鄞 yín Ngân (tên địa danh) 鄢 yān Yên (họ hoặc tên địa danh) 鄣 zhāng Chương 鄦 xǔ Hứa 鄯 shàn Thiện 鄱 pó Bà 鄹 zōu Trâu (tên một vùng đất cổ ở Trung Quốc). 酃 líng Linh (tên đất cổ 酆 fēng Phong (họ người hoặc tên đất cổ). 酉 yǒu Dậu (ngôi thứ 10 trong 12 địa chi). 酊 dīng/dǐng Cồn thuốc (trong y học) hoặc say mềm. 酋 qiú Tù trưởng 酎 zhòu Trụ (loại rượu ủ nhiều lần 酏 yǐ Rượu nếp hoặc cháo loãng. 酐 gān Anhydrit (hợp chất hóa học). 酕 máo Say khướt 酖 zhèn Đắm chìm (trong tửu sắc) / Rượu độc 酚 fēn Phenol (hóa học) 酞 tài phtalein (hóa học) 酡 tuó đỏ mặt (do say) 酢 cù giấm (từ cổ) 酤 gū mua hoặc bán rượu 酦 pò lên men 酩 mǐng say khướt 酪 lào sữa đông 酮 tóng xeton (ketone) 酯 zhǐ este (ester) 酰 xiān axyl (acyl) 酲 chéng Cảm giác khó chịu sau khi say rượu 酴 tú Rượu ủ chưa lọc 酶 méi Enzyme (sinh học) 酹 lèi Rưới rượu tế 酽 yàn Đậm đặc (trà 酾 shāi Rót rượu 醄 táo Say sưa 醅 pēi rượu chưa lọc 醌 kūn quinone (hóa học) 醍 tí váng sữa 醐 hú hồ (trong từ đề hồ) 醑 xǔ rượu ngon 醚 mí ether (hóa học) 醛 quán aldehyde (hóa học) 醢 hǎi mắm thịt 醪 láo rượu nếp 醭 bú màng mốc (trên rượu hoặc giấm) 醮 jiào nhúng 醯 xī Giấm (từ cổ) 醴 lǐ Rượu ngọt 醵 jù Góp tiền (để ăn uống hoặc làm việc chung) 醺 xūn Say ngà ngà 釆 biàn Phân biệt (bộ thủ) 釉 yòu Men (gốm sứ) 釜 fǔ Cái nồi / Cái chảo (thời cổ) 鈬 duó Chuông lớn (loại chuông cổ) 鉄 tiě Sắt 銎 qióng Lỗ tra cán (của rìu 銮 luán Loan (chuông hoặc xe của vua thời xưa) 銲 hàn Hàn (kim loại) 銾 hòng Thủy ngân (từ cổ) 鋈 wù Mạ bạc hoặc vàng 錾 zàn Đục 鍪 móu Mũ sắt 鎏 liú Mạ vàng 鏊 ào Cái chảo phẳng tráng bánh 鏖 áo Đánh ác liệt 鐾 bèi Mài (dao 鑢 lǜ Cái giũa (dụng cụ) 鑫 xīn Thịnh vượng (thường dùng trong tên riêng) 钆 gá Gadolini (nguyên tố hóa học) 钇 yǐ Ytri (nguyên tố hóa học) 钊 zhāo Chiêu (khuyến khích 钋 pō Poloni (nguyên tố hóa học) 钌 liǎo Rutheni (nguyên tố hóa học) 钍 tǔ Thori (nguyên tố hóa học) 钎 qiān Cái choọc 钏 chuàn Xuyến 钐 shān Samarium (Sm) 钒 fán Vanadi (V) 钔 mén Mendelevi (Md) 钕 nǚ Neodym (Nd) 钗 chāi Trâm cài tóc 钚 bù Plutoni (Pu) 钛 tài Titan (Ti) 钜 jù To lớn 钝 dùn Cùn (không sắc) 钠 nà Natri 钡 bèi Bari 钣 bǎn Tấm kim loại 钤 qián Đóng dấu / Cái ấn 钨 wū Vonfram 钪 kàng Scandi 钫 fāng Franxi 钬 huǒ Honmi 钭 tǒu Đẩu (họ hoặc vật dụng đựng rượu cổ) 钮 niǔ Nút / Núm / Khuy 钯 bǎ Paladi 钰 yù Ngọc quý / Báu vật 钲 zhēng Chiêng (nhạc cụ gõ cổ bằng đồng) 钴 gǔ Coban 钵 bō Cái bát / Cái chậu nhỏ 钶 kē Columbi (Niobi) 钷 pǒ Prometi 钸 bū Plutoni 钹 bó Chũm chọe 钺 yuè Việt (loại rìu chiến cổ) 钼 mù Molypden 钽 tǎn Tantali 钾 jiǎ Kali 钿 diàn Điền (đồ trang sức khảm vàng bạc) 铀 yóu Urani 铂 bó Bạch kim. 铄 shuò Nấu chảy / Sáng chói. 铆 mǎo Đóng đinh tán. 铈 shì Xeri (nguyên tố hóa học). 铉 xuàn Quai vạc 铊 tā Thali 铋 bì Bitmut 铌 ní Niobi 铍 pī Beri 铎 duó Cái chuông lớn (có lưỡi) 铐 kào Còng tay 铑 lǎo Rodi 铒 ěr Erbi 铓 máng Mũi nhọn (của dao 铕 yǒu Europi 铖 chéng Thành (thường dùng trong tên người) 铗 jiá Cái kẹp (hoặc chuôi kiếm) 铘 yé Gia (tên một loại kiếm cổ) 铙 náo Não (một loại nhạc cụ gõ cổ) 铛 dāng Tiếng keng keng (hoặc cái sanh) 铞 diào Ấm đun nước nhỏ (có quai) 铟 yīn Indi (Indium) 铠 kǎi Áo giáp 铡 zhá Máy cắt/Dao cắt (cỏ 铢 zhū Chu (đơn vị trọng lượng cổ) 铣 xǐ Phay (gia công cơ khí) 铤 dìng/tǐng Thỏi kim loại / Chạy nhanh 铥 diū Thuli (Thulium) 铧 huá Lưỡi cày 铨 quán Tuyển chọn / Đánh giá (cán bộ) 铩 shā Làm bị thương (cánh chim) hoặc một loại vũ khí cổ 铪 hā Hafni (nguyên tố hóa học Hf) 铫 diào Cái siêu 铬 gè Crom (nguyên tố hóa học Cr) 铮 zhēng Tiếng kim khí vang lên hoặc (người) cương trực 铯 sè Cesi (nguyên tố hóa học Cs) 铰 jiǎo Cắt (bằng kéo) hoặc bản lề 铱 yī Iridi (nguyên tố hóa học Ir) 铳 chòng Súng hỏa mai hoặc dụng cụ đột lỗ 铴 tāng Chiêng nhỏ (nhạc cụ) 铵 ǎn Amoni 铷 rú Rubi (nguyên tố) 铹 láo Lawrensi (nguyên tố) 铼 lái Reni (nguyên tố) 铽 tè Terbi (nguyên tố) 铿 kēng Tiếng kim khí va chạm 锂 lǐ Liti 锃 zèng Sáng bóng 锄 chú Cái cuốc 锆 gào Zirconi 锇 é Osmi 锉 cuò Cái giũa / Giũa 锊 lüè Lve (đơn vị trọng lượng cổ) 锌 xīn Kẽm 锍 liǔ Matte (sản phẩm trung gian trong luyện kim) 锎 kāi Californi 锏 jiǎn Giản (một loại binh khí cổ) 锑 tī Antimon 锒 láng Xiềng (thường dùng trong từ xiềng xích) 锓 qǐn Chạm khắc 锔 jū Curi (nguyên tố) / Đóng đai (sửa đồ gốm) 锕 ā Actini 锖 qiāng Gỉ sét (trên bề mặt kim loại) 锗 zhě Germani (nguyên tố hóa học) 锘 nuò Nobeli (nguyên tố hóa học) 锚 máo Mỏ neo 锛 bēn Cái rìu đẽo 锝 dé Tecneti (nguyên tố hóa học) 锞 kè Thỏi (vàng 锟 kūn Côn (tên một loại thép tốt thời xưa) 锢 gù Hàn kín / Giam cầm / Cố định 锣 luó Chiêng / Lệnh 锥 zhuī Dùi 锨 xiān Xẻng 锩 juǎn Uốn cong (mép kim loại) 锪 huō Khoét lỗ (kim loại) 锫 péi Berkeli (nguyên tố hóa học) 锬 tán Mác (vũ khí cổ) 锭 dìng Thỏi (vàng 锰 měng Mangan 锱 zī Chi (đơn vị trọng lượng cổ) 锲 qiè Khắc 锴 kǎi Sắt tốt 锵 qiāng Tiếng leng keng (của kim loại hoặc ngọc) 锶 sī Stronti (nguyên tố hóa học Sr) 锷 è Lưỡi kiếm 锸 chā Cái xẻng 锹 qiāo Cái xẻng 锺 zhōng Chuông 锼 sōu Khắc 锾 huán Hoàn (đơn vị trọng lượng hoặc tiền tệ cổ) 锿 āi Ensteni (nguyên tố hóa học Es) 镀 dù Mạ (kim loại) 镁 měi Magiê (nguyên tố hóa học Mg) 镂 lòu Chạm khắc. 镄 fèi Fermi (nguyên tố). 镅 méi Americi. 镆 mò Moscovi. 镈 bó Bác (một loại nhạc khí hoặc chuông cổ). 镉 gé Cadimi. 镊 niè Gắp (bằng nhíp). 镌 juān Khắc / Chạm khắc. 镍 niè Niken. 镎 ná Neptuni. 镏 liú Lutetium (nguyên tố) 镐 gǎo Cái cuốc 镒 yì Dật (đơn vị trọng lượng vàng cổ) 镓 jiā Gallium 镔 bīn Thép tinh luyện 镕 róng Nấu chảy / Đúc 镖 biāo Phi tiêu 镗 tāng Doa (kỹ thuật cơ khí) 镘 màn Cái bay (thợ nề) 镙 luó Ốc vít 镚 bèng Tiền xu 镛 yōng Chuông lớn (nhạc cụ cổ) 镝 dī Dysprosi (nguyên tố hóa học) 镞 zú Đầu mũi tên 镟 xuàn Tiện 镡 chán Chắn tay kiếm (phần bảo vệ tay trên kiếm) 镢 jué Cái cuốc chim 镣 liào Xiềng 镤 pú Protactini (nguyên tố hóa học) 镥 lǔ Lutezi (nguyên tố hóa học) 镦 duì Rèn chồn 镧 lán Lanthan (nguyên tố hóa học) 镨 pǔ Praseodym (nguyên tố hóa học) 镩 cuān Cái xẻng nhọn 镪 qiāng Axit mạnh (thường dùng trong từ ghép) 镫 dèng Bàn đạp ngựa 镬 huò Vạc (loại nồi lớn thời xưa) 镭 léi Radi (nguyên tố hóa học) 镯 zhuó Vòng tay 镰 lián Liềm 镱 yì Ytecbi (nguyên tố hóa học Ytterbium) 镲 chǎ Chũm chọe 镳 biāo Hàm thiếc ngựa 镴 là Thiếc (hợp kim thiếc chì) 閦 chù Đám đông 闩 shuān Then / Chốt 闫 yán Họ Diêm 闰 rùn Nhuận 闱 wéi Trường thi 闳 hóng Rộng lớn 闵 mǐn Thương xót 闶 kāng Cao lớn 闼 tà Cửa nhỏ 闽 mǐn Tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến 闾 lǘ Cổng làng 阃 kǔn Ngưỡng cửa 阄 jiū Thăm 阆 láng Cửa cao 阇 dū Thành đài 阈 yù Ngưỡng cửa 阉 yān Hoạn 阊 chāng Cửa thiên đình 阋 xì Cãi nhau 阌 wén Văn (địa danh) 阍 hūn Người gác cổng 阏 è Ngăn chặn / Tắc nghẽn 阑 lán Lan can / Sắp hết / Muộn 阒 qù Yên tĩnh / Vắng lặng 阕 què Kết thúc / Bài (lượng từ cho bài hát 阖 hé Đóng lại / Toàn bộ 阗 tián Đầy rẫy / Tiếng trống vang 阙 quē/què Cổng thành / Thiếu sót / Khoảng trống 阚 hǎn Họ Hám / Nhìn 阜 fù Gò đất / Thịnh vượng 阞 lè Lặc (số dư 阡 qiān Thiên (đường nhỏ trên đồng ruộng) 阢 wù Ngột (nguy hiểm) 阪 bǎn Phản (dốc 阮 ruǎn Nguyễn (họ Nguyễn hoặc một loại nhạc cụ) 阼 zuò Bậc thềm phía đông (kiến trúc cổ) 阽 diàn Nguy hiểm 陀 tuó Đà (trong từ con quay 陂 bēi/pí Đê 陇 lǒng Lũng (tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc) 陉 xíng Đèo 陏 duò Tùy (biến thể của chữ 隋) 陔 gāi Bậc thềm 陕 shǎn Thiểm (tỉnh Thiểm Tây) 陛 bì Bệ (bậc thềm cung điện) 陜 xiá Hẹp 陟 zhì Lên cao 陧 niè Nguy hiểm 陬 zōu Góc 陲 chuí Biên giới 陴 pí Tường thấp trên thành 隄 dī Đê 隅 yú Góc 隈 wēi Chỗ uốn cong (của núi hoặc sông) 隋 suí Nhà Tùy (triều đại Trung Quốc) 隍 huáng Hào thành 隗 kuí Họ Ngụy (một họ hiếm) 隡 sà Tát (dùng trong phiên âm Phật giáo) 隰 xí Đất thấp ẩm ướt 隳 huī Phá hủy 隹 zhuī Chuy (chim đuôi ngắn) 隺 hú Hạc (chim hạc) 隼 sǔn Chim ưng 隽 juàn Ý nghĩa sâu sắc / Tuấn tú 雈 huán Cỏ sậy (hoặc loài chim cổ) 雉 zhì Chim trĩ 雌 cí Giống cái 雍 yōng Hòa nhã / Ung dung 雎 jū Chim thư (chim ưng biển) 雏 chú Chim non / Gà con 雐 hū Tiếng chim kêu (tên loài chim cổ) 雒 luò Ngựa đen bờm trắng / Lạc (trong Lạc Dương) 雔 chóu Đôi chim / Sánh đôi 雚 guàn Cây quán (một loại cỏ) 雝 yōng Hòa hợp / Chim chích 雠 chóu Kẻ thù / Thù hận 雩 yú Lễ cầu mưa. 雯 wén Mây ngũ sắc. 雳 lì Sét / Tiếng sét 雹 báo Mưa đá 霁 jì Tạnh (mưa 霂 mù Mưa phùn 霄 xiāo Bầu trời / Tầng mây cao 霅 zhà Tiếng sấm / Ánh chớp 霆 tíng Sét / Tiếng sấm vang 霈 pèi Mưa xối xả / Mưa lớn 霎 shà Chốc lát / Khoảnh khắc 霏 fēi Bay lất phất (mưa 霓 ní Cầu vồng phụ 霖 lín Mưa dầm 霝 líng Mưa nhỏ 霡 mài Mưa phùn 霪 yín Mưa dầm quá mức 霭 ǎi Sương mù 霰 xiàn Mưa đá nhỏ 霹 pī Tiếng sét / Tiếng nổ lớn 霾 mái Sương mù khói / Bụi mịn (Haze) 靑 qīng Màu xanh (biến thể của 青) 靓 liàng Đẹp 靖 jìng Yên ổn 靛 diàn Màu chàm 靡 mí/mǐ Lãng phí 靥 yè Má lúm đồng tiền 靳 jìn Họ Cận 靼 dá Da thuộc (thường dùng trong từ Đát Đát). 鞅 yāng Dây ức ngựa. 鞍 ān Yên ngựa. 鞑 dá Đát (trong Đát Đát). 鞒 qiáo Cầu yên. 鞔 mán Bọc da 鞘 qiào Vỏ (kiếm 鞣 róu Thuộc (da) 鞫 jū Thẩm vấn 鞮 dī Giày da (thời cổ) 鞯 jiān Tấm lót yên ngựa 鞲 gōu Bao tay da 鞴 bèi Thắng ngựa 韦 wéi Họ Vi 韩 hán Hàn (Hàn Quốc hoặc họ Hàn) 韪 wěi Đúng 韫 yùn Cất giấu 韬 tāo Bao kiếm 韭 jiǔ Rau hẹ 韰 xiè Hẹp hòi 韱 xiān Nhỏ 韶 sháo Thiều (đẹp đẽ / tên một loại nhạc cổ) 顸 hān Thô 顼 xū Chuyên Húc (tên vua cổ đại) 颀 qí Cao ráo (người) 颃 háng bay lượn 颅 lú sọ 颉 jié/xié bay vút lên 颌 hé hàm 颍 yǐng Dĩnh (tên sông 颏 kē cằm 颐 yí cằm 颔 hàn Cằm / Gật đầu 颚 è Hàm / Ngạc 颛 zhuān Chuyên nhất / Hiền lành 颞 niè Thái dương (vùng đầu) 颟 mān Hồ đồ / Cẩu thả 颡 sǎng Trán 颢 hào Trắng sáng 颥 rú Thái dương (vùng đầu) 颦 pín Nhíu mày 颧 quán Gò má 飐 zhǎn Lay động 飑 biāo Cơn dông 飒 sà Tiếng gió thổi 飓 jù Gió bão lớn 飕 sōu vù vù (tiếng gió thổi) 飖 yáo bay lượn 飚 biāo gió lốc 飧 sūn Bữa tối 飨 xiǎng Chiêu đãi 飬 juàn Nuôi dưỡng 餍 yàn No nê 餮 tiè tham ăn (trong từ 饕餮) 饔 yōng Bữa sáng 饕 tāo Tham ăn 饧 táng Kẹo mạch nha hoặc bột nhào mềm 饨 tún Hoành thánh (trong từ 馄饨) 饩 xì Lương thực ban tặng hoặc đồ tế lễ 饪 rèn Nấu nướng 饫 yù Ăn no 饬 chì Chỉnh đốn 饯 jiàn Tiệc chia tay hoặc mứt hoa quả 饴 yí Kẹo mạch nha 饷 xiǎng Lương bổng 饸 hé Một loại mì sợi 饹 le Một loại bánh hoặc mì 饽 bō Bánh (thường là bánh hấp) 馀 yú Dư thừa 馂 jùn Thức ăn thừa 馄 hún Hoành thánh 馇 chā Nấu 馊 sōu Thiu 馍 mó Bánh màn thầu 馏 liú Hâm nóng (bằng hơi nước) 馐 xiū Thức ăn ngon 馑 jǐn Nạn đói 馓 sǎn Bánh bột mì chiên 馔 zhuàn Thức ăn 馕 náng Bánh Naan (bánh nướng dẹt) 馗 kuí Đường lớn 馘 guó Cắt tai kẻ thù (từ cổ) 馥 fù Thơm ngát 駮 bó Bác bỏ 驴 lǘ Con lừa 驵 zǎng Ngựa khỏe 驷 sì Xe bốn ngựa kéo 驸 fù Ngựa phụ bên cạnh xe 驹 jū Ngựa con 驺 zōu Người đánh xe (thời xưa) 驼 tuó Con lạc đà 驽 nú Ngựa yếu 驿 yì Trạm ngựa 骀 dài ngựa tồi / ngựa chậm 骁 xiāo dũng mãnh / thiện chiến 骅 huá ngựa hoa (ngựa tốt) 骆 luò lạc (trong lạc đà) 骈 pián biền (song song / đi đôi) 骊 lí ngựa đen / ly (trong Ly Sơn) 骋 chěng phi ngựa / thỏa sức 骐 qí Kỳ (ngựa vằn xanh đen) 骒 kè Ngựa cái 骓 zhuī Truy (ngựa vằn xám trắng) 骕 sù Túc (tên ngựa quý thời cổ) 骖 cān Tham (ngựa kéo xe ở hai bên) 骘 zhì Chí (định đoạt hoặc ngựa đực) 骛 wù Vụ (theo đuổi 骜 ào ngựa bất kham 骝 liú ngựa lưu (ngựa lông đỏ đen) 骞 qiān bay cao 骟 shàn thiến (động vật) 骠 biāo/piào ngựa khỏe 骡 luó con la 骢 cōng ngựa thông (ngựa lông xanh trắng) 骣 chǎn cưỡi ngựa không yên 骥 jì ngựa hay 骦 shuāng ngựa sương (ngựa tốt màu trắng) 骧 xiāng ngẩng đầu chạy 骰 tóu Xúc xắc 骱 jiè Khớp xương 骶 dǐ Xương cùng 骷 kū Đầu lâu 骸 hái Hài cốt 骺 hóu Đầu xương (epiphysis) 骼 gé Xương 髀 bì Đùi 髁 kē Lồi cầu (condyle) 髂 qià Xương chậu (ilium) 髅 lóu Đầu lâu 髋 kuān Hông 髌 bìn Xương bánh chè 髑 dú Sọ người 髡 kūn Hình phạt cạo đầu thời xưa. 髫 tiáo Tóc trái đào (trẻ em). 髭 zī Ria mép. 髯 rán Râu quai nón. 髹 xiū Sơn (quét sơn lên đồ vật). 髻 jì Búi tóc. 鬃 zōng Bờm (ngựa) 鬄 dí Cạo (tóc). 鬈 quán xoăn (tóc) 鬏 jiū búi tóc nhỏ 鬒 zhěn đen nhánh và dày (tóc) 鬓 bìn tóc mai 鬟 huán búi tóc (hình vòng) 鬣 liè bờm (ngựa 鬭 dòu đấu 鬯 chàng Rượu tế (rượu thơm dùng trong tế lễ) 鬲 gé Cái lịch (đồ nấu cổ) 鬳 yàn Cái hiến (đồ nấu cổ) 鬻 yù Bán 魃 bá Bạt (thần hạn hán) 魆 xū Tối tăm 魇 yǎn Ác mộng 魈 xiāo Tiêu (một loài quỷ núi) 魉 liǎng Lượng (trong cụm từ yêu ma) 魍 wǎng Vọng (trong cụm từ yêu ma) 魏 wèi Ngụy (họ hoặc tên nước) 魑 chī Ly (trong cụm từ yêu ma) 魖 xū Hư (một loài quỷ cổ đại) 魝 jié Cá đao (một loại cá biển thân dẹt) 魠 tuō Cá thu 鮨 yì Sushi (hoặc một loại cá biển) 鱥 guì Cá tuế 鱿 yóu Mực 鲂 fáng Cá mè 鲃 bā Cá hồng (loại nhỏ) 鲅 bà Cá thu 鲆 píng Cá bơn 鲇 nián Cá trê 鲈 lú Cá vược 鲋 fù Cá diếc 鲍 bào Họ Bào / Bào ngư 鲎 hòu Con sam 鲐 tái Cá thu Nhật 鲑 guī Cá hồi 鲒 jié Con trai (một loại động vật thân mềm) 鲔 wěi Cá ngừ 鲕 ér Trứng cá (thuật ngữ địa chất) 鲗 zéi Cá mực 鲙 kuài Gỏi cá / Thái mỏng thịt cá 鲚 jì Cá nục / Cá cơm 鲛 jiāo Cá mập 鲞 xiǎng Cá khô 鲟 xún Cá tầm 鲠 gěng Xương cá (mắc cổ) 鲡 lí Cá chình 鲢 lián Cá mè 鲣 jiān Cá ngừ vằn 鲤 lǐ Cá chép 鲥 shí Cá cháy 鲦 tiáo Cá mương 鲧 gǔn Cổn (tên cha của Đại Vũ) 鲩 huàn Cá trắm cỏ 鲫 jì Cá diếc 鲭 qīng Cá thu 鲮 líng Cá trôi (tên một loại cá) 鲯 qí Cá nục heo (tên một loại cá) 鲰 zōu Cá nhỏ / Kẻ tiểu nhân 鲱 fēi Cá trích (tên một loại cá) 鲲 kūn Cá Côn (loài cá khổng lồ trong thần thoại) 鲳 chāng Cá chim (tên một loại cá) 鲴 gù Cá dầm đất (tên một loại cá) 鲵 ní Kỳ giông khổng lồ (Cá oa oa) 鲶 nián Cá trê (tên một loại cá) 鲷 diāo Cá tráp (tên một loại cá) 鲸 jīng Cá voi (tên một loại động vật) 鲺 shī Rận cá (loài ký sinh) 鲻 zī Cá đối (tên một loại cá) 鲼 fèn Cá đuối 鲽 dié Cá bơn 鳀 tí Cá cơm 鳃 sāi Mang (cá) 鳅 qiū Cá chạch 鳆 fù Bào ngư 鳇 huáng Cá tầm Kaluga 鳊 biān Cá vền 鳋 sāo Rận cá 鳌 áo Rùa lớn (trong truyền thuyết) 鳍 qí Vây (cá) 鳎 tǎ Cá lưỡi trâu 鳏 guān Người góa vợ 鳐 yáo Cá đuối 鳑 páng Cá thè lèn 鳓 lè Cá bẹ 鳔 biào Bong bóng cá 鳕 xuě Cá tuyết 鳖 biē Ba ba 鳗 mán Lươn / Cá chình 鳘 mǐn Cá măng / Cá đù 鳙 yōng Cá mè hoa 鳜 guì Cá quế 鳝 shàn Lươn 鳞 lín Vảy cá 鳟 zūn Cá hồi (nước ngọt) 鳢 lǐ Cá lóc / Cá quả 鳣 zhān Cá tầm 鴂 jué Chim bách thanh 鴈 yàn Chim nhạn 鷈 tī Chim lặn 鸠 jiū Chim cu 鸢 yuān Chim diều hâu 鸥 ōu Chim hải âu. 鸧 cāng Chim thương canh (vàng anh). 鸨 bǎo Chim ô tác (hoặc tú bà). 鸩 zhèn Chim tẩm (loài chim huyền thoại có độc). 鸪 gū Chim đa đa (thường dùng trong từ chim cu). 鸫 dōng Chim hét (chim hoạ mi). 鸬 lú Chim cốc. 鸮 xiāo Chim cú 鸯 yāng Chim ương (trong uyên ương) 鸰 líng Chim chìa vôi 鸱 chī Chim cú / Chim diều 鸲 qú Chim oanh 鸳 yuān Chim uyên (trong uyên ương) 鸵 tuó Đà điểu 鸶 sī Chim cò 鸷 zhì chim săn mồi 鸸 ér đà điểu Úc (thường dùng trong từ đà điểu Úc) 鸹 guā con quạ 鸺 xiū cú mèo nhỏ (thường dùng trong từ cú mèo nhỏ) 鸻 héng chim choi choi 鸾 luán chim loan (một loài chim thần thoại) 鸿 hóng chim hồng 鹁 bó chim bồ câu rừng (thường dùng trong từ bồ câu rừng) 鹂 lí chim vàng anh 鹃 juān chim quyên 鹄 gǔ chim thiên nga 鹆 yù Chim yểng (thường dùng trong bát ca) 鹇 xián Chim trĩ trắng 鹈 tí Chim bồ nông (thường dùng trong đề hồ) 鹉 wǔ Con vẹt (thường dùng trong anh vũ) 鹊 què Chim khách 鹋 miáo Chim đà điểu (thường dùng trong đà điểu châu Úc) 鹌 ān Chim cút (thường dùng trong chim cút) 鹍 kūn Chim côn (một loài chim lớn giống sếu) 鹎 bēi Chim chào mào 鹑 chún Chim cút 鹒 gēng Chim hoàng anh 鹔 sù Chim túc (thường dùng trong túc sương) 鹕 hú Chim bồ nông (thường dùng trong đề hồ) 鹗 è Chim ưng biển 鹘 gǔ Chim cắt 鹙 qiū Chim già đẫy 鹚 cí Chim cốc 鹛 méi Chim khướu 鹜 wù Vịt trời 鹞 yào Chim diều hâu 鹠 liú Cú mèo nhỏ 鹡 jí Chim chìa vôi 鹣 jiān Chim kiêm (chim một cánh) 鹦 yīng Vẹt 鹧 zhè Chim đa đa 鹨 liù Chim sơn ca 鹩 liáo Chim sáo 鹪 jiāo Chim tiêu liêu 鹫 jiù Chim kền kền 鹬 yù Chim dẽ 鹭 lù Chim diệc 鹮 huán Chim cò quăm 鹱 hù Chim hải âu (họ Hải âu) 鹳 guàn Chim hạc 鹴 shuāng Chim sương (loài chim cổ) 鹾 cuó Muối (từ cổ) 麂 jǐ Con mang (con mễn) 麃 páo Con bào (một loài hươu nhỏ) 麇 jūn Con hoẵng 麈 zhǔ Con chủ (một loài hươu lớn) 麋 mí Hươu mi (hươu David) 麒 qí Kỳ (con đực trong cặp Kỳ Lân) 麓 lù Chân núi 麝 shè Con hươu xạ 麟 lín Lân (con cái trong cặp Kỳ Lân) 麸 fū Cám 麽 mó Gì 麾 huī Cờ chỉ huy 麿 mí Maro (thường dùng trong tên người Nhật) 黉 hóng Trường học (từ cổ) 黍 shǔ Cây kê 黔 qián Tên gọi khác của tỉnh Quý Châu / Màu đen 黛 dài Màu đen sẫm / Màu mày ngài. 黜 chù Bãi miễn / Cách chức. 黝 yǒu Đen sẫm / Đen bóng. 黟 yī Đen. 黠 xiá Ranh mãnh / Khôn ngoan. 黢 qū Đen kịt. 黥 qíng Thích chữ (hình phạt thời xưa). 黧 lí Đen vàng / Sạm đen. 黩 dú Lạm dụng / Coi thường. 黪 cǎn Xám xịt / U ám. 黯 àn U ám 黹 zhǐ May vá 黻 fú Hoa văn hình chữ Á (trên trang phục cổ) 黼 fǔ Hoa văn hình rìu (trên trang phục cổ) 黾 mǐn Con cóc 鼋 yuán Con giải (loài ba ba lớn) 鼍 tuó Cá sấu Dương Tử 鼐 nài Nãi (loại đỉnh lớn) 鼗 táo Trống bỏi 鼙 pí Trống trận (loại trống nhỏ) 鼢 fén Chuột chũi 鼩 qú Chuột chù 鼬 yòu Chồn 鼯 wú Sóc bay 鼱 jīng Chuột chù. 鼷 xī Chuột nhắt. 鼹 yǎn Chuột chũi. 鼽 qiú Viêm mũi dị ứng. 鼾 hān Ngáy. 齄 zhā Bệnh mũi đỏ (Rosacea). 齌 jì Giận dữ 齑 jī Vụn 齱 zōu Răng chen chúc 齵 óu Răng mọc lệch 龀 chèn Thay răng (trẻ em) 龃 jǔ Răng không khớp 龅 bāo Răng hô 龆 tiáo Tuổi thơ ấu (thời kỳ thay răng) 龇 zī Nhe răng 龈 kěn/yín Nướu 龉 yǔ Răng không khớp 龊 chuò Bẩn thỉu 龋 qǔ Sâu răng 龌 wò Bẩn thỉu 龚 gōng Họ Cung (giản thể) 龛 kān Khám thờ (giản thể) 龠 yuè Nhạc cụ Ược (cổ đại) 龥 yù Khẩn cầu
Luyện tập thứ tự nét cho 一 - yī/yí/yì

Sẵn sàng luyện tập?

Tải Hanzi Writer để luyện tập với hoạt ảnh thứ tự nét và phản hồi theo thời gian thực.