Hanzi Writer

Hán tự tiếng Trung

7358 Hán tự thiết yếu kèm ý nghĩa, thứ tự nét và luyện viết.

Luyện tập thứ tự nét cho 一 - yī/yí/yì

Sẵn sàng luyện tập?

Tải Hanzi Writer để luyện tập với hoạt ảnh thứ tự nét và phản hồi theo thời gian thực.

HSK 1 (300)
Hiển thị tất cả 300 Hán tự
huì/kuài Biết zhù Thân thể zuō/zuò Làm Bạn hòu đợi jiǎ/jià Giả zuò Làm ér Con / Trẻ con yuán Đầu tiên / Đồng (đơn vị tiền tệ) xiān Trước Tám (số 8). liù Sáu guān Đóng xīng/xìng Hứng thú zài Lại xiě Viết lěng Lạnh jìng Sạch zhǔn Chính xác / Mấy chū Ra fēn/fèn Phút bié/biè Đừng dào Đến / Tới qián Trước dòng Động bāo Bao běi Phía Bắc Y học shí Mười (số 10) Ngọ bàn Nửa nán hướng nam Đi yǒu Bạn bè kǒu Miệng / Khẩu jiào gọi yòu bên phải háo/hào số chī ăn tóng Cùng míng Tên hòu Sau ma/ Không / Chăng (trợ từ nghi vấn) ba/ Nhé tīng Nghe gào Bảo ne/ Nhỉ ///huó/huò Anh trai na///něi Nào chàng Hát shāng Thương mại mừng / uống bốn (số 4) huí Về / Trở lại / Lần (lượng từ) guó Quốc gia / Nước Hình vẽ / Bản đồ / Bức tranh zài Ở / Tại / Đang de/ Đất cháng/chǎng Sân huài Xấu zuò Ngồi kuài Cục / Miếng / Đồng (đơn vị tiền tệ) bèi Chuẩn bị wài Ngoài duō Nhiều. /dài Lớn / To tiān Bầu trời tài Quá / Lắm Nữ nǎi Sữa / Bà nội Cô ấy hǎo/hào Tốt Mẹ mèi Em gái. jiě Chị zi/ con chữ xué Học hái Trẻ em / Đứa trẻ Khách. jiā Nhà duì Đúng xiǎo Nhỏ shǎo/shào Ít jiù thì shān Núi suì Tuổi / Năm gōng Công việc zuǒ Bên trái chā/chà/chāi/ Kém shī Thầy bāng Giúp cháng Thường gān/gàn Khô nián Năm chuáng Giường diàn Cửa hàng kāi Mở Em trai yǐng Bóng/Ảnh hěn rất de//děi Đạt được wàng Quên. máng Bận rộn. kuài Nhanh zěn Sao Nghỉ ngơi nín ngài xiǎng Nghĩ màn Chậm Tôi fáng Phòng shǒu Tay / Đánh / Gọi / Làm zhǎo tìm Lấy fàng Thả jiāo/jiào Dạy wén Văn xīn Mới fāng Phương hướng páng Bên cạnh Ngày / Mặt trời zǎo Sớm shí Thời gian míng Sáng xīng Ngôi sao zuó Hôm qua shì Là / Đúng / Phải wǎn Muộn zuì Nhất yuè Tháng / Mặt trăng yǒu péng Bạn bè. / Trang phục / Phục vụ / Uống (thuốc). Kỳ běn Gốc Máy móc tiáo Nhành lái Đến / Lại bēi Cốc / Ly / Tách guǒ Quả shù Cây jiào/xiào Trường học yàng Mẫu zhuō Bàn lóu Tầng Lần huān Vui vẻ Bài hát zhēng/zhèng Đúng So với máo Lông Khí shuǐ Nước hàn Hán (dân tộc Hơi nước méi/ Không có Rửa Khát (nước) huǒ Lửa diǎn Điểm Nóng ài Yêu Ông / Gia Bố niú con bò wán Chơi. xiàn Hiện / Hiện tại / Xuất hiện. bān Lớp qiú Bóng / Hình cầu shēng Sinh yòng Dùng / Sử dụng. diàn Điện. nán Nam / Đàn ông bìng Bệnh / Ốm bái Trắng bǎi Trăm / Một trăm de/// Của (trợ từ sở hữu) kān/kàn Xem zhēn Thật / Thật sự zhāo/zháo/zhe/zhuó Đang (biểu thị trạng thái) shuì Ngủ zhī Biết piào 穿 chuān Mặc / Đi (giày zhàn Đứng xiào Cười Thứ (dùng để chỉ thứ tự) děng Đợi / Bằng / Loại / Trả lời Gạo / Hệ léi/lěi/lèi Mệt shào giới thiệu (thường dùng trong tên riêng hoặc từ ghép) gěi/ cho / đưa wǎng Mạng lǎo Già kǎo Thi ròu Thịt néng Có thể / Khả năng nǎo Não huā Hoa chá Trà (Chè) cài rau dàn Trứng háng/xíng Đi Áo / Quần áo. 西 Tây yāo/yào Muốn jiàn/xiàn Thấy shì Nhìn jiào/jué Cảm thấy / Giấc ngủ rèn Nhận Ghi chép shí/zhì biết kiện shì thử huà Lời nói Ngôn ngữ shuì/shuō Nói qǐng Mời Đọc Bài học shéi/shuí Ai. xiè Cảm ơn guì Đắt zǒu Đi Dậy pǎo Chạy gēn Gót chân Đường shēn Thân thể / Bản thân chē/ Xe biān Biên guò Qua hái/huán Trả lại zhè Đây jìn Vào yuǎn Xa sòng Tặng dào Đường Đó dōu/ Đều Trong chóng/zhòng Nặng qián Tiền cuò Sai / Lỗi mén Cửa wèn Hỏi jiān/jiàn Giữa yuàn Viện nán/nàn Khó Mưa líng Số không fēi Không miàn Mặt trang fēng Gió fēi bay fàn Cơm 饿 è Đói guǎn Quán Con ngựa gāo Cao Con gà
HSK 2 (298)
Hiển thị tất cả 298 Hán tự
quán toàn bộ gōng Công (của chung gòng Chung / Tổng cộng Của nó diǎn Điển lễ yǎng Nuôi dưỡng dōng Mùa đông liáng/liàng Mát huá/huà Chèo (thuyền) / Phân chia gāng vừa Lợi ích Khắc / Khắc (15 phút) Lực / Sức mạnh bàn Làm / Giải quyết / Tổ chức jiā Thêm Vụ (trong nhiệm vụ zhù Giúp đỡ Cố gắng qiān Nghìn chán/dān/shàn đơn mài bán zhān/zhàn Chiếm / Xem bói. /qiǎ Thẻ / Kẹt / Calo. yìn Ấn yuán Nguồn gốc cān/cēn/shēn Tham gia yòu Lại / Phát / Gửi / Xảy ra Lấy shòu Nhận biàn Thay đổi / Biến đổi gōu/ Câu zhī/zhǐ Chỉ / Con (lượng từ) / có thể quản lý Hợp xiàng Hướng về / Về phía chuī thổi zhōu Tuần wèi Vị /zán Ta / Chúng ta (thân mật) xiǎng Kêu Khóc a/ā/á/ǎ/à A wèi Alo hǎn Hét zuǐ Miệng yīn Vì / Nguyên nhân yuán vườn táng Nhà chính qiáng Tường shēng Tiếng chǔ/chù Nơi chốn Lặp lại xià Mùa hè Đêm / Ban đêm gòu Đủ tou/tóu Đầu tào Bộ Như xìng Họ Nó (chỉ vật ān An wán Xong dìng Định yi/ Thích hợp shí Thật shì Phòng fēng Phong céng Tầng Bản thân Đã shì Thành phố dài Mang / Đem theo / Dây đai píng Bằng phẳng 广 guǎng Rộng yīng/yìng Nên /duó Mức độ zuò Chỗ ngồi tíng Sân kāng Khỏe mạnh lòng/nòng Làm / Nghịch / Chơi / Kiếm dāng/dàng Làm wǎng đi xīn Tâm Nhất định Bỗng nhiên / Lơ là. tài Thái độ sợ si/ nghĩ gấp qíng tình cảm guàn Quen Ý nghĩa gǎn Cảm thấy yuàn Nguyện dǒng Hiểu chéng Thành (trở thành huò Hoặc suǒ Nơi / Chỗ / Căn (lượng từ) cái Tài năng / Vừa mới / Chỉ Bảo vệ bào Báo cáo Kéo tǐng Rất huàn Thay diào Rơi pái Hàng jiē Nhận tuī Đẩy / Nhấc / Xách / Đề cập shōu Thu gǎi Sửa Cố (cũ shǔ/shù/shuò Số jīn Cân (đơn vị khối lượng Du lịch chūn Mùa xuân chén Buổi sáng Phổ biến qíng Trời nắng gēng/gèng Thêm Cuối bǎn Tấm ván chá/zhā Kiểm tra jiǎn Kiểm tra Ghế chǔ Nước Sở duàn Đoạn yǒng Vĩnh (mãi mãi) qiú Cầu Sông yóu Dầu Pháp luật / Phương pháp. huó Sống liú Chảy hǎi Biển qīng Trong xanh wēn Ấm yóu Bơi Hồ mǎn Đầy piāo/piǎo/piào Trôi nổi zǎo Tắm dēng Đèn rán Đúng zhào Chiếu shú Chín Leo piān/piàn Miếng Vật Đặc biệt gǒu Chó māo Con mèo Lý (lý lẽ píng Bình yóu Do / Từ / Bởi huà Vẽ liú Ở lại téng Đau mắt zhí thẳng xiāng/xiàng Tương (tương hỗ) / Tướng (diện mạo) shěng/xǐng Tỉnh / Tiết kiệm / Xem xét lại yǎn Mắt jīng Con ngươi duǎn Ngắn què Xác (trong xác định wǎn Cái bát (chén) pèng Chạm Lễ Rời khỏi qiū Mùa thu Khoa / Môn / Khoa học Thuê chèn/chēng/chèng Gọi kōng/kòng Trống rỗng / Không trung Bút kuài Đũa suàn Tính toán piān Bài lán Giỏ hóng Màu đỏ Cấp zhǐ Giấy liàn Luyện tập Nhóm jīng trải qua jiē/jié kết Thành tích 绿 xanh lá cây zhě Người ér Nuôi dưỡng bēi/bèi Lưng zāng/zàng Nội tạng jiǎo Chân liǎn Khuôn mặt tuǐ Chân Tự mình shū Thoải mái bān Loại chuán Thuyền / Tàu /shǎi Màu sắc jiē/jié Tiết yīng Anh (trong Anh quốc cǎo Cỏ yào Thuốc lán Màu xanh lam suī Mặc dù jiē Phố biǎo Đồng hồ zhuāng Trang phục guān Xem jiǎo/jué Góc / Sừng / Vai diễn yán Lời nói Kế hoạch / Tính toán tǎo Thảo luận ràng Nhường jiǎng Nói hứa lùn bàn luận từ gāi Nên chāo Vượt qua / Siêu yuè Càng / Vượt qua / Việt qīng Nhẹ liàng Chiếc (đơn vị dùng cho xe) yíng Đón / Nghênh yùn Vận chuyển / Vận may jìn Gần. shì Thích hợp xuǎn Chọn tōng/tòng Thông suốt biàn lần Bộ jiǔ Rượu. liáng/liàng Đo lường / Số lượng zhōng Chuông tiě Sắt yín Bạc cháng/zhǎng Dài wén Nghe duì Đội yáng Dương (mặt trời yīn Âm / U ám Biên giới suí Theo xuě Tuyết. qīng Màu xanh (xanh lá jìng Yên tĩnh kào Dựa vào xié Giày. yīn Âm thanh shùn Thuận Phải Nhìn Đề bài / Câu hỏi / Chủ đề yán Màu sắc / Khuôn mặt shí Ăn cān Bữa ăn bǎo No jiǎo Sủi cảo / Cưỡi niǎo Chim huáng Màu vàng hēi Đen
HSK 3 (301)
Hiển thị tất cả 301 Hán tự
nèi Trong mào Mạo hiểm nóng Nông nghiệp / Nông dân jué Quyết định kuàng Tình hình dāo Con dao qiē/qiè Cắt chuāng/chuàng sáng tạo chū đầu pàn phán quyết zhì Chế tạo / Quy định / Hạn chế kịch gōng Công / Công lao / Kỹ năng shì Thế / Thế lực / Xu hướng huà Hóa ōu/ Khu vực shēng Lên huá/huà Hoa (Trung Hoa wèi Bảo vệ wēi Nguy hiểm chǎng nhà máy trải qua / ép shuāng Đôi fǎn Ngược lại / Phản đối Cổ lìng Khác tái đài Mỗi fǒu/ Không chǎo ồn ào yuán Nhân viên mìng Mạng sống / Cà (trong cà phê pǐn Phẩm chất Ha (tiếng cười) fēi Phê (trong cà phê) Bia shàn Tốt dụng cụ tuán Đoàn / Nhóm / Tròn kùn buồn ngủ wéi bao quanh Đất jiān Kiên cố / Cứng / Vững chắc chéng Thành phố Cơ sở jìng Cảnh giới zēng Tăng/Thêm. fu/ Chồng / Người đàn ông shī Mất / Lạ shǐ Bắt đầu niáng Mẹ hūn Kết hôn / Cưới hỏi méi Môi giới cún Lưu trữ / Gửi / Tồn tại xuān Tuyên bố hài Hại róng Chứa đựng Giàu có chá Quan sát dǎo Dẫn dắt jiāng/jiàng Sẽ jǐn/jìn Hết Nhà zhǎn Mở ra shǔ Thuộc về qiǎo Khéo léo / Tình cờ Tiền tệ Vải Hy vọng / Hiếm bìng xìng May mắn qìng Chúc mừng Đáy jiàn Xây dựng shì Kiểu / Thức / Công thức zhāng Họ Trương jiàng/qiáng/qiǎng Mạnh Ghi chép xíng Hình dạng cǎi Màu sắc dāi/dài đợi zhì Chí hướng niàn Nhớ / Đọc / Ý niệm. xìng tính cách guài lạ zǒng Tổng kǒng Sợ hãi Kịch phê duyệt kỹ năng / Cầm zhuā Bắt pāi Vỗ chí Cầm guà Treo zhǐ Ngón tay àn Ấn / dựa vào Cầm bān Dọn Gieo zhī chi xiào Hiệu (hiệu quả jiù Cứu gǎn Dám sǎn/sàn Giải tán / Tản ra / Rải rác zhěng Chỉnh duàn Đứt Tộc / Dân tộc / Nhóm jiù Dễ dàng xiǎn hiển thị jǐng Cảnh nuǎn Ấm céng/zēng Đã từng wàng Nhìn / Hy vọng / Trông ngóng. cháo/zhāo Triều đại / Hướng về / Buổi sáng. Gỗ shù Thuật (kỹ thuật) Tạp Mận cái Vật liệu cūn Làng shù Cực jià Giá mǒu Nào đó biāo Tiêu chuẩn / Ký hiệu gēn Rễ Ô qiáo Cây cầu gài Khái quát zhǐ Dừng lại Này Bước / Đi bộ Võ / Quân sự Chết Mẹ měi Mỗi mín Dân zhī Nước ép tāng Canh shā Cát zhù Rót yǒng Bơi pài Phái / Tế (trong cứu tế làng Sóng xiāo Tiêu tan shēn Sâu yǎn Diễn liè Mạnh liệt yān Khói fán Phiền muộn Cha / Bố pái Thẻ zhuàng Trạng thái / Hình dáng zhū Con lợn (heo) huán Vòng / Bao quanh / Môi trường. tián Ngọt jiè Ranh giới tòng Đau Da shí Đá Rách chǔ Đá kê chân cột shì Chỉ thị shè zhù Chúc / Cầu chúc. shén Thần Phúc zhǒng/zhòng Trồng / Loại / Hạt giống Tích lũy chéng Quy trình Đột nhiên / Nhô ra / Chọc thủng Đứng zhāng Chương (sách) jiǎn Đơn giản guǎn Quản lý / Cái ống xiāng Hòm lèi Loại jīng Tinh (tinh hoa táng Đường jǐn Chặt yāo/yuē Hẹn Kỷ (kỷ luật 线 xiàn Sợi chỉ zhōng Cuối cùng jué Tuyệt Kế tiếp Tiếp tục quē Thiếu yáng Con cừu měi Đẹp qún Nhóm zhí Chức vụ lián Liên kết pán/pàng Béo shèng Thắng zhì Đến / Cho đến Múa Nghệ thuật Đắng píng Cỏ bợ (hoặc dùng trong từ quả táo) fàn Phạm vi yíng Doanh trại /lào/luò Rơi jiāo Chuối xiě/xuè Máu Vá/Bù đắp shān Áo đơn chèn Lót bèi Bị qún Váy Quần guī Quy tắc jiě/jiè/xiè Giải thích jǐng cảnh báo dìng Đặt (hàng xùn Huấn luyện Thảo luận shè thiết lập 访 fǎng thăm hỏi zhèng chứng cứ píng đánh giá Sai lầm diào/tiáo Điều chỉnh tán Nói chuyện xiàng Con voi / Hình tượng Gánh vác Trách nhiệm fèi Phí Vốn sài Thi đấu yíng Thắng gǎn Đuổi theo chân tiào Nhảy zhuǎn/zhuàn Quay / Chuyển jiào Khá shū Thua Đạt (đến lián Liên kết / Nối tiếp / Ngay cả. Lạc đường zhuī Đuổi theo 退 tuì Lui Nhanh zào Chế tạo yóu Bưu điện pèi Phối hợp cǎi Hái jīn Vàng / Kim loại fáng Phòng chú Trừ xiǎn Nguy hiểm Tập hợp / Tập (sách) Cần / Nhu cầu dùn Bữa (ăn) trước lǐng cổ áo shǒu Đầu xiāng Thơm yàn kiểm tra / kiểm nghiệm Cây gai / Tê / Mè (vừng) Cùng nhau lóng Con rồng
HSK 4 (300)
Hiển thị tất cả 300 Hán tự
Tức là què Nhưng juǎn/juàn cuộn Li (đơn vị đo lường nhỏ) hòu Dày xiàn Huyện shū Chú zhào triệu tập shǐ lịch sử hán Ngậm hút ya/ Nha Thở ra xián Mặn shòu Bán Chắc chắn / Kiên cố yuán Tròn / Hình tròn juàn/quān Vòng / Chuồng / Khoanh tròn Rác (trong từ 垃圾) zhǐ Địa chỉ jūn Đều (Thường dùng trong từ ghép chỉ rác) xíng Kiểu / Mẫu / Loại péi Vun đắp Chặn Nặn tián Điền shì Kẻ sĩ fèn Phấn chấn jiǎng Thưởng Phụ nữ Vợ Dì (chị em của mẹ) Bà / Mẹ chồng sūn Cháu (nội) Mùa / Quý níng/nìng Yên bình shǒu Giữ guān Quan chức bǎo Báu vật kuān Rộng Gửi Mật hán Lạnh cùn Tấc (đơn vị đo lường) xún Tìm shàng Vẫn chǐ thước (đơn vị đo chiều dài) wěi Đuôi Cục Khổng lồ / To lớn ba/ Bám vào jīn Khăn shuài Đẹp trai Chiếu mào yòu Trẻ con Thứ tự Phủ yán Kéo dài yǐn Dẫn / Kéo / Trích dẫn wān Cong ruò Yếu guī Trở về chè triệt để zhēng chinh phạt Luật / Quy luật / Nhịp điệu wēi Nhỏ 怀 huái Lòng / Nhớ nhung / Mang thai. ě/è/ Ác jīng kinh ngạc zhàn Chiến đấu dài Đeo Hộ kuò Mở rộng sǎo/sào Quét yáng Giơ lên chéng thừa kế chāo Chép tóu Ném shé/zhē/zhé Gấp bào Ôm chōu Rút ra dān/dàn Gánh zhāo Vẫy tay Chọn kuò Bao quát tiāo/tiǎo Gánh / Chọn / Khiêu khích huī Vẫy shòu Trao cuò Sắp xếp miáo Tô / Vẽ theo nét bǎi Bày biện yáo Lắc Sờ cāo Thao tác Lau zhèng Chính (trong chính trị Địch dǒu/dòu Đấu (đơn vị đo lường) liào Vật liệu shī Thi hành Không / Vô Đã / Vừa... (trong cấu trúc) yìng Phản chiếu shài Phơi zhì Trí tuệ shǔ Nóng nực àn Tối Thay thế wèi Chưa quán Quyền sōng Cây thông gòu Cấu tạo lín Rừng àn Án mèng Giấc mơ / Mơ Thang Cây zhí Trồng / Thực vật / Khuôn mẫu shū Đặc biệt Xong háo Một chút / Đơn vị đo lường nhỏ huì Hội tụ jiāng Sông (thường chỉ sông lớn) chén Chìm zhì Chữa trị / Cai trị quán Suối lèi Nước mắt qiǎn Nông Đo nóng Nồng dàn Nhạt jiàn Dần dần 湿 shī Ướt yuán Nguồn cháo thủy triều Kích (kích thích liàn Luyện shāo Đốt rán Đốt răng Độc / Một mình / Duy nhất /shuài Tỉ lệ / Dẫn dắt Ngọc wáng Vương (vua / họ Vương) guā Dưa shèn Rất shēn Thân (trình bày Nghi ngờ / Thắc mắc. liáo Điều trị dēng Leo Lợi ích yán Muối gài/ Nắp / Đậy pán Đĩa / Khay ǎi Thấp kuàng Mỏ / Khoáng sản. Mã / Số / Thước (đơn vị đo). yán Nghiên cứu jīn/jìn Cấm xiù Đẹp / Bí mật / Thư ký Di chuyển wěn Ổn định jiū Nghiên cứu / Tìm hiểu kỹ qióng Nghèo / Cùng tận chuāng Cửa sổ. jìng Lại tóng Trẻ em Phù bèn Ngốc To liáng Lương thực chún Thuần / Nguyên chất / Đơn thuần fēn Rối / Nhiều / Tấp nập Nhỏ luò Mạng lưới tǒng Thống nhất wéi Duy trì zōng tổng hợp huǎn Chậm biān Đan suō Co lại zhì Đặt fān Lật ěr Tai liáo Tán gẫu Tụ họp / Bụng féi Béo xiōng Ngực tuō Cởi / Thoát / Rụng Thối rữa yāo thắt lưng zhì Gửi / Dẫn đến háng Hàng không liáng Tốt huò Đạt được / Thu hoạch zhù Sáng tác báo// Mỏng Lo lắng chóng côn trùng dài Túi Tất guǒ Bọc dịch shī thơ chéng Thành thật wèi Nói dòu Đậu bèi Vỏ sò cái Tiền tài bài Thua huò Hàng hóa zhì Chất lượng gòu Mua tiē Dán shǎng Thưởng zàn Khen ngợi Xu hướng / Hướng tới thú vị Khoảng cách tǎng Nằm. lún Bánh xe / Lượt zǎi/zài Chở Cay biàn Biện luận xùn Nhanh chí Muộn / Trễ pǎi/ Ép buộc / Cấp bách shù Thuật lại / Kể lại tòu Thấu zhú Đuổi theo Đưa Đường guàng Đi dạo gặp Để lại Tránh láng Chàng trai suān Chua xǐng tỉnh táo shì Giải thích zhēn Kim xiāo Bán duàn Rèn (kim loại) jìng Gương / Kính shǎn Né / Chớp Đóng / Nhắm nào Ồn ào yuè Đọc zhèn Trận / Cơn jiē Bậc / Thềm Ngăn trở ā/ē A (tiền tố trước tên hoặc xưng hô) Đính kèm liù/ Đất liền jiàng/xiáng Giảm xiàn Hạn Ngăn cách léi Sấm dǐng đỉnh xiàng Mục / xương xiān/xiǎn Tươi / Ngon / Tươi sống Lặng lẽ / Ngầm / Viết từ trí nhớ.
HSK 5 (300)
Hiển thị tất cả 300 Hán tự
láo Lao động / Mệt mỏi qín Cần cù Con (ngựa) xié Hiệp (hiệp lực rộng lớn Nằm / Phòng ngủ. tīng sảnh nghiêm khắc yàn Ghét chú Bếp chā Cái nĩa / Nhổ ra /xià Hù / Làm cho sợ dūn Tấn (đơn vị trọng lượng) mở dāi Ngây người yǎo Cắn hāi/ Ho / (Thán từ biểu thị sự hối tiếc) wéi Chỉ pēn/pèn Phun / Xịt tǎn Bằng phẳng Lãnh thổ / Khu vực / Lĩnh vực. duī Đống tường Chiều tà yāng Trung tâm jiā/jiá Kẹp nài Làm sao wēi/wěi Ủy thác bīn Khách 宿 /xiǔ/xiù Trọ lại 寿 shòu Thọ shè Bắn zūn Tôn trọng ěr Ngươi cháng Nếm yóu đặc biệt jiè Khóa àn Bờ (sông lián Rèm / Màn Bức Màn yōu U tĩnh Kho Bỏ / Từ bỏ / Vứt bỏ dàn/tán Đánh đàn kia Đức Nhớ rěn Nhẫn lián thương hại yuàn oán hận liàn Yêu huī Khôi phục hèn Hận qiāo/qiǎo Lặng lẽ Biết rõ huǐ Hối hận bēi buồn Tiếc huì Ân huệ chóu Buồn huāng Hoảng hốt wèi an ủi jiè Cai shān/shàn Cái quạt rēng Ném / Vứt tuō Nâng / Nhờ vả zhí Cầm bàn Hóa trang rǎo Làm phiền vịn qiāng/qiǎng Cướp Khoác / Choàng tái Nhấc / Khiêng / Ngẩng Cầm cố chāi Tháo Từ chối Nhổ bài Lạy yōng Ôm pīn Ghép shè/shí Nhặt dǎng/dàng Chặn / Che / Ngăn cản zhēng/zhèng Kiếm (tiền) / Vùng vẫy Chen lấn zhèn Rung sǔn Tổn hại zhǎng Lòng bàn tay kòng Kiểm soát chā Cắm sōu Tìm kiếm gǎo Làm shè Chụp shuāi Ngã zhāi Hái Xoa zhuàng Đâm mǐn Nhanh nhẹn jìng Kính trọng qiāo xié Nghiêng dàn Sáng sớm / Ngày zàn Tạm / Cong lǎng Sáng sủa / Rõ ràng. duǒ Đóa shā Giết Phân tích qiāng Súng / Cây thương rǎn nhuộm guì tủ chái Củi shì Hồng (quả hồng) Hạt táo Đào (cây đào Quả lê bàng Gậy qiàn Nợ xīn Vui mừng kuǎn Khoản (tiền) xiē Nghỉ ngơi Độc hán/hàn Mồ hôi. chí Ao / Hồ / Bể Bẩn / Ô nhiễm / Vết bẩn gōu Mương fàn Phiếm (nổi Tạt / Dội / Té (nước) Rắc dòng Hang rùn Nhuận zhǎng/zhàng Tăng huá Trơn gǔn Lăn lòu Rò rỉ Sa mạc màn Tràn đầy huī Tro / Màu xám / Bụi. zāi Tai họa làn Nát kǎo Nướng. méi Than đá xióng Con gấu bǎn Bản yóu Vẫn còn / Giống như kuáng Điên / Cuồng / Ngông cuồng cāi Đoán xiàn Hiến hóu Con khỉ Pha (trong từ thủy tinh) zhēn Quý giá zhū Ngọc trai (hoặc hạt tròn) qín Đàn (thường chỉ các loại đàn dây cổ hoặc đàn nói chung). Ly (trong từ pha lê jiǎ Giáp (vị trí thứ nhất fēng Điên shòu gầy pén Cái chậu Hộp dùn Thuẫn mián Ngủ qiáo Nhìn máo Cái mâu shuò To lớn yìng Cứng ài Ngại (cản trở) suì Vỡ / Vụn Riêng tư miǎo Giây shāo/shào Một chút jìng Cạnh tranh zhú Tre zhù Xây dựng / Đắp qiān Ký tên Sách vở / Hồ gāo Bánh zāo Hỏng / Tệ / Bã rượu suǒ Dây thừng Tím fán Nhiều gāng Cương (cương lĩnh zhī Dệt róng nhung rào quấn / quanh / đi vòng Phạt Lông vũ nài Chịu đựng cōng Thông minh Nghiêm túc cháng Ruột Da jiān Vai kěn Bằng lòng wèi Dạ dày dǎn Mật Họ Hồ / Râu / Hồ đồ jiāo Keo / Cao su cuì Giòn Lá lách. chòu/xiù Thối / Hôi shě/shè Nhà ở jiān Gian (khó khăn) yàn Đẹp róng Vinh (vinh dự táo Nho (trong từ 葡萄) Bồ (trong từ bồ đào/nho) shū Rau Con hổ trống rỗng shé Con rắn cái Cắt lǎn Xem chù Chạm zhěn khám bệnh xún Hỏi xiáng Chi tiết Tình hữu nghị háo Hào hiệp / Sang trọng Vui vẻ / Do dự / Tỉnh Hà Nam mào Diện mạo dài Cho vay mào Thương mại Chúc mừng péi Đền zèng Tặng duǒ Né tránh ruǎn Mềm Phụ bèi Thế hệ Biên tập xīn Cay Từ biệt fǎn Trở về wéi Vi phạm / Trái với. táo Chạy trốn luó Tuần tra / Lô-gíc zūn Tuân theo yāo Mời lín Lân (hàng xóm jiāo Ngoại ô zuì say (rượu hoặc say mê) gāng Thép líng Chuông. suǒ Khóa guō Nồi jiàn Phím chuǎng Xông vào xián Rảnh rỗi péi Cùng xióng Hùng mạnh / Giống đực zhèn Rung động / Chấn động Da pín Tần suất / Thường xuyên Viên / Hạt (lượng từ) yǐn Uống shì Trang trí bǐng Bánh (dạng tròn shǐ Lái (xe) jià Lái (xe) chửi / mắng piàn Lừa gạt guǐ Ma Vịt Trống shǔ Chuột Mũi. líng Tuổi
HSK 6 (300)
Hiển thị tất cả 300 Hán tự
sháo Cái thìa Nhà vệ sinh tàn than Cát diào Treo tūn Nuốt Tư vấn wa/ Oa (thán từ) zhé Triết / Sáng suốt la/ Trợ từ cuối câu (rồi jiā Khen ngợi ma/ shèng Thánh Dốc / Sườn dốc mái/mán Chôn Tháp sāi/sài/ Nhét Mộ Mực. zhuàng Khỏe mạnh Bình duó Đoạt fèng Phụng zòu Tấu (nhạc) bēn/bèn Chạy miào Tuyệt diệu / Khéo léo wēi Uy quyền Em bé Giải trí xián Ghét / Nghi ngờ Cô độc / Mồ côi zhái Nhà ở Vũ (không gian hóng To lớn zōng Tổ tiên chǒng Sủng ái shěn Thẩm tra gōng Cung điện yàn Yến tiệc Chùa jiān Nhọn bǐng/píng Màn hình gǎng Gò / Đồi / Vị trí trực dǎo Đảo fēng Phong (đỉnh núi) chóng Tôn sùng gǒng Củng cố / Vững chắc Đế / Vua / Hoàng đế huàn Ảo zhuāng Trang trại fèi Bỏ Khác biệt / Lạ / Khác thường jìng đường nhỏ Đệ tử xún Tuân theo zhōng Trung thành yōu Lo âu Giận dữ ēn Ơn qià Vừa vặn Ngộ huàn Lo lắng xuán treo cǎn Thảm Vui vẻ fèn Phẫn nộ huì trí tuệ hàn Hối tiếc lǎn Lười biếng jié Cắt biǎn/piān Dẹt /zhā/zhá Đâm / Châm / Buộc Nhào tới / Vồ / Đập kòu Cài (khuy) niǔ Vặn kàng Kháng Chống đỡ / Thế chấp guǎi Rẽ tuō Kéo Gạt Đào / Bới āi/ái Bị (chịu đựng) zhuō Bắt juān Quyên góp Bắt jiǎn Nhặt tāo Móc tàn Thăm jiē Mở yuán Viện trợ Dựng chēng Chống chè Rút gōng Đánh xuán Xoay / Quay Cờ wàng Thịnh vượng chāng Hưng thịnh hūn Tối tăm xiǎo Bình minh hoặc hiểu biết yūn/yùn Chóng mặt bào Bạo lực gān/gǎn Cán jié Kiệt xuất / Tài giỏi zhī Cành zhù Cột lán Lan can / Hàng rào dǎng/dàng Hồ sơ liáng Xà nhà méi Mai xiè Khí cụ mián Bông bǎng Bảng (danh sách) héng/hèng Ngang Muốn Lừa gạt qiàn Xin lỗi cán Tàn shi/zhí Sinh sản huǐ Hủy (dạng giản thể của 毀) fēn Bầu không khí. yǎng Oxy 沿 yán Men theo pāo/pào Phao (bong bóng Sóng. / Bùn jié Sạch sẽ / Trong sạch yáng Đại dương / Tây (thuộc về nước ngoài) hóng Hồng (lớn Nổi shè Lội qua Dịch hún/hùn Trộn lẫn tiān Thêm vào Kênh / Mương Qua sông / Bến đò gǎng Cảng wān Vịnh Giọt / Nhỏ giọt qián Lặn miè Tắt / Dập tắt líng Linh hồn / Linh thiêng / Thông minh. yán Nóng chǎo Xào páo/pào Pháo zhá/zhà Nổ jiāo Cháy zhǔ Nấu bào Nổ shuǎng Sảng khoái láo Vững chắc / Chuồng gia súc shēng Gia súc qiān Dắt Hy sinh fàn Phạm hěn Ác / Tàn nhẫn / Quyết liệt měng Mạnh mẽ tián Ruộng / Cánh đồng chàng Thông suốt lüè Sơ lược fān lần Bệnh tật / Nhanh zhēng/zhèng Chứng bệnh huáng Hoàng / Vua / To lớn jiān/jiàn Giám sát dào Trộm / Cướp chéng/shèng Thịnh vượng / Xới (cơm) méng Liên minh / Đồng minh máng pàn Mong đợi Giám sát / mài Tổ (tổ tiên xiáng Điềm lành shuì Thuế 稿 gǎo Bản thảo duān Đầu Sách lược jiàn Mũi tên fěn Bột zhōu Cháo Chay jiū Uốn nắn Nạp / Thu nhận / Đóng (thuế) zòng Dọc / Thả cho / Cho dù huì vẽ / hội họa Đầu mối yuán Duyên Dừng lại zuì Tội 耀 yào Chiếu sáng hào Tiêu tốn pìn Thuê gān Gan Đùi fèi Phổi. zhǒng Sưng xié Hông bāo Tế bào / Anh em ruột Màng shé Lưỡi jiàn Tàu chiến Họ Tô ruò Nếu jiā/qié Cà tím jūn nấm mēng/méng/měng Mông (trong Mông Cổ) xīn Củi shǔ Khoai. cáng/zàng Trốn róng Tan chảy/Hòa hợp héng Hành (cân bằng xiù Tay áo liè Nứt Danh tiếng xùn Hỏi han dàn Đản sinh zhū Các / Mọi (tiền tố) nuò Lời hứa / Vâng / Đồng ý liàng Tha thứ móu Mưu tính xié Hài hòa qiān Khiêm tốn Thung lũng / Ngũ cốc gòng Cống nạp zhàng Tài khoản pín Nghèo guàn Xuyên qua Đánh bạc lài Dựa dẫm zhuàn Kiếm tiền tāng/tàng chuyến yuè Nhảy diē Ngã kuà Bước qua guì Quỳ jiàn Giẫm lên / Thực hiện / Giẫm Đá cǎi Giẫm dǎo Giẫm dūn ngồi xổm guǐ Đường ray / Quỹ đạo huī Ánh sáng qiān Di dời Ép / Bức bách zāo Gặp phải (thường là điều không may) jiàng Tương Ngầu giấm Hoang dã jiàn Giám (xem xét zuān/zuàn Khoan qiān Chì. tóng Đồng / Trải fēng Mũi nhọn / Cạnh sắc zhèn Thị trấn / Trấn giữ. kuò Rộng lớn / Giàu sang xiàn Lún yǐn Ẩn zhàng Che chắn lòu/ Sương wán Bướng bỉnh é Trán / Định mức / Số lượng mán Màn thầu zhù Đóng quân jiāo kiêu ngạo / kiêu hãnh mài Lúa mì / Lúa mạch
HSK 7-9 (1171)
Hiển thị tất cả 1171 Hán tự
/ Phục vụ zuǒ Phụ tá yòu Phù hộ yōng/yòng Người giúp việc / Tiền hoa hồng pèi Đeo / Khâm phục kǎn Nói năng bộc trực chǐ Xa hoa shì Hầu hạ xiá hiệp khách bạn đồng hành zhēn trinh thám qiáo Kiều dân Sỉ nhục é Nga jùn Tuấn tú / Đẹp đẽ qiào Xinh xắn / Duyên dáng Bắt giữ / Tù binh jiǎn Tiết kiệm Cúi xuống jué/juè Bướng bỉnh tǎng Nếu tựa vào juàn mệt mỏi cuī Giục/Thúc giục liáo đồng nghiệp sēng Nhà sư jiāng Cứng đờ Hẻo lánh Nho giáo zhào Triệu / Điềm báo duì Đổi / Hoán đổi dōu Túi jīng Thận trọng lán Lan / Hoa lan Nay jiān Kiêm shòu Thú gāng rǒng Dư thừa yuān Oan uổng / Oan ức Luyện (kim loại) Thê lương líng Lăng nhục còu Gom góp níng Ngưng tụ fèng Phượng kǎi Thắng lợi / Khải. huáng Chim phượng cái (Hoàng). dèng Ghế. Lồi. āo/ Lõm. hán Thư từ záo Cái đục diāo Gian xảo xíng Hình phạt shān xóa bào/páo Bào chà/shā Phanh (thắng) / Đền chùa / Khoảnh khắc Thuốc / Liều lượng / Chất Cạo xiāo/xuē Gọt / Cắt giảm Lọc / Khều / Xỉa pōu Mổ / Xẻ / Phân tích bāo/ bóc Cắt / Chẻ liè Kém jié Cướp / Kiếp nạn Bừng bừng / Đột ngột miǎn Cố gắng xūn Huân chương /lēi Buộc kān Khảo sát Chiêu mộ gōu/gòu Đánh dấu tích Chớ yún Đều cōng Vội vã chí/shi Cái thìa / muỗng jiàng Thợ / Nghệ nhân fěi Cướp Ẩn huì Cỏ bēi Thấp Binh lính zhuó Trác (vượt trội bo/ Bói toán / Quẻ bói. Kho / Nước dùng kho. guà Quẻ. luǎn Trứng xiè tháo è ách xiāng Toa tàu shà/xià Tòa nhà lớn Kể lại / Tự sự pàn Phản bội / Nổi loạn dié Gấp / Xếp dāo/tāo Làm phiền / Lảm nhảm tiếng kêu pạch dīng châm diāo ngậm / than thở Quan lại jūn Quân / Ngài / Anh fēn Bảo háng/kēng Lên tiếng wěn Hôn hǒu Gầm chéng Trình lên Tiếng reo hò ǒu Nôn qiāng/qiàng Sặc Tiếng khóc Hà (hơi) yǒng Ngâm Dặn dò lóng Họng liě Nhếch (môi) yān/yàn/ Nuốt āi Đau buồn hōng/hǒng/hòng Dỗ dành duō Run rẩy āi Này Câm huā/huá Tiếng ào ào é/o/ó/ò shào Cái còi Mớm / Nuôi dưỡng hēng Hừ / Ngâm nga chún Môi āi/ài Than ôi / Vâng (tiếng thở dài hoặc đáp lời) láo/lào Lải nhải / Nói nhiều huàn Gọi / Triệu hồi Hù dọa tuò Nhổ nước bọt kěn Gặm xiào Hú / Gầm / Rít Tiếng kèn hóu Họng chuǎn thở dốc xuān Ồn ào ví dụ xiù ngửi sǎng họng shì thích suo Hút sòu Súc (miệng) zhǔ Chú ý cháo Chế giễu hēi Này zào Ồn ào rāng/rǎng kêu la jiáo/jiào/jué nhai náng túi qiú tù nhân cōng ống khói kēng Cái hố / Lừa gạt tán Đàn / Diễn đàn / Cái hũ Đập / Đê fén Mộ / Mồ mả zhuì Rơi / Rớt / Vật treo píng Bãi đất bằng chuí Rủ xuống lǒng Luống đất / Độc chiếm lěi Đắp / Xây / Lũy kěn Khai khẩn diàn Đệm kuǎ Sụp đổ duò Rơi bǎo// Pháo đài Đê kān Chịu đựng được Sập táng Ao shù Biệt thự Đống đổ nát/Gò đất. rǎng đất /qiào Vỏ (ốc San bằng kuā Khen ngợi Khế ước diàn Cúng tế shē Xa hoa ào Sâu sắc Nô lệ / Đầy tớ jiān Gian trá. wàng Càn rỡ zhuāng Trang điểm Đố kỵ / Ghen ghét. yāo Yêu quái / Yêu mị tuǒ Thỏa đáng / Xong xuôi fáng Cản trở / Gây hại Vú nuôi / Bác gái jiāng Gừng / Họ Khương lǎo Bà ngoại (cách gọi ở miền Bắc Trung Quốc) yīn Hôn nhân / Thông gia 姿 Tư thế jiāo Đáng yêu é Người con gái đẹp Cưới vợ wǎn Uyển chuyển / Dịu dàng lán Tham lam yīng Trẻ sơ sinh 婿 Con rể mèi Quyến rũ Sánh bằng Con dâu jià Gả / Lấy chồng sǎo Chị dâu Đố kỵ / Ghen ghét cháng Thường (trong Thường Nga) nèn Non Chơi đùa yùn mang thai xiào Hiếu thảo luán Sinh đôi Ấp trứng zhòu Vũ trụ (thời gian vô tận) xiàn Hiến pháp zǎi Tể trị xiāo Đêm Lặng lẽ Ở trọ qǐn Ngủ Cô đơn guǎ Ít liáo Thưa thớt zhài Trại chén Bụi ngượng ngùng gān lúng túng shī xác chết Ni cô 尿 niào Nước tiểu Khuất Ngăn kéo xiè Mảnh vụn Mổ thịt Nhiều lần Giày tún Đóng quân Cao sừng sững. 屿 Đảo nhỏ. Há / Chẳng lẽ chà Ngã rẽ / Nhánh yán Nham (đá lǐng Lĩnh (dãy núi yuè Núi cao / Họ hàng bên vợ zhì Sừng sững xiá Hẻm núi jùn Tuấn (cao Vách đá jué Nổi lên bēng Sụp đổ zhǎn Cao qiàn Khảm diān đỉnh núi chuān sông xún tuần tra cháo Tổ Phù thủy / Thầy cúng hàng/xiàng Ngõ fān Cánh buồm zhàng Màn / Trướng / Tài khoản Khăn tay / Khăn tiē/tiě/tiè Thiếp / Tấm thiệp / Bài đăng zhì Cờ / Ngọn cờ chuáng/zhuàng Tòa (lượng từ cho tòa nhà) miào Miếu páng To lớn yōng Tầm thường lián Liêm khiết láng Hành lang kuò Rộng lớn tíng Triều đình Đánh cờ Tệ nạn / Sai sót / Có hại gōng Cung (cái cung) hóng Lớn chí Nới lỏng Đầy xián Dây cung Cung bīn Lịch sự/Nhã nhặn zhāng Rõ ràng/Biểu dương lao dịch huái Đi đi lại lại / Ngập ngừng Họ Từ pái Đi tới đi lui (trong từ 徘徊) Ngự huī Huy hiệu Kỵ sợ hãi dài lười biếng vui vẻ qiè Nhát gan huǎng Mơ hồ héng Vĩnh cửu shù Tha thứ Thương xót gōng Cung kính kěn Khẩn thiết nǎo Giận yōu Thong thả yuè vui vẻ dào thương tiếc wǎn Tiếc nuối huò Nghi hoặc Cảnh giác diàn Nhớ đến Sợ hãi chéng Trừng phạt bèi Mệt mỏi cán Xấu hổ duò Lười biếng Gây ra Càng Ngu ngốc lèng Ngẩn người kuì Hổ thẹn Nhân từ shèn Thận trọng shè Sợ hãi Ngưỡng mộ kǎi cảm khái kāng khảng khái biē Nhịn xiè Lơ là Qua (một loại binh khí cổ) Người thân / Buồn rầu / Rìu chiến chuō Đâm / Bới / Đào / Gỡ gāng/káng Khiêng / Vác chě Kéo bān bẻ Đè nén / Ức chế. shū Bày tỏ dǒu Run Vuốt ve pāo Tung kōu Móc lūn Vung pēng Phê phán / Công kích // Lau / Bôi / Thoa zhǔ Chống (gậy). bàn Trộn līn Xách /tuò Mở rộng Bắt giữ zhuō Vụng về Dự định lǒng Gom lại jiǎn Nhặt lán Ngăn cản níng/nǐng/nìng Vặn zhěng Cứu gǒng Chắp tay quán Nắm đấm shuān Buộc /zhuāi/zhuǎi/zhuài Kéo kuà Đeo (trên vai hoặc cánh tay) zhì Chân thành / Tha thiết xié Kẹp / Khống chế / Mang theo náo Gãi / Cản trở nuó Di chuyển cuò Làm nản lòng wǎn Kéo Che tǒng Chọc kǔn Buộc hàn Bảo vệ shāo Mang hộ niē Nặn lāo Vớt dǎo Giã pěng bưng chuí đấm jié nhanh chóng xiān lật qiā Ngắt jué Đào lüè Chiếm đoạt yǎn Che bāi Bẻ càn/chān Pha trộn / Lẫn vào róu Xoa / Nắn / Vò zòu Đánh / Đấm chuāi/chuǎi/chuài Giấu trong túi jiū Túm lǎn Ôm chān Dìu Đặt lōu/lǒu Ôm jiǎo Khuấy Đánh cuō Xoa xié Mang theo tān Bày ra cuī Phá hủy piē/piě Phẩy (nét vẽ) / Thả qiào Bẩy zhuàn Soạn thảo hàn Lay động shàn Giỏi về qíng Giơ lên pān Leo cuán/zǎn Tích góp rǎng Đẩy lui liǎn Thu lại / Kiềm chế chǎng Rộng rãi / Mở toang dūn Đôn hậu / Thành khẩn Đắp bān Đốm chì Đuổi Rìu zhǎn Chém Này zhǐ Ý nghĩa / Mục đích / Chiếu chỉ xún Tuần (khoảng thời gian 10 ngày) Ánh sáng mặt trời mọc hàn Hạn hán kuàng Rộng lớn áng Ngẩng cao kūn Anh em Xưa mèi Mờ mịt zhòu ban ngày huǎng/huàng lắc lư jìn Tấn (triều đại) Gặp mặt Rõ ràng jīng Tinh khiết Chiều tà shǔ Bình minh bào/ Phơi nắng yuē Nói rằng méng Mờ ảo (thường dùng trong từ ghép) zhū Màu đỏ son / Phác (giản dị) xiǔ Mục zhàng Gậy Họ Đỗ gàng Đòn bẩy yáng Họ Dương / Cây dương wǎng Uổng công zhěn Gối méi Cái shū Trục / Bản lề / Trung tâm zǎo Táo tàu Khô héo / Cạn kiệt bǐng Cán bǎi/ Cây bách. róu mềm mại jiǎn Thiệp liǔ Cây liễu dòng Tòa nhà / Trụ cột shuān Chốt / Đậu zhū Gốc cây zāi Trồng guì Quế kuàng Khung sāng Cây dâu tằm jiǎng Mái chèo zhuāng Cọc tǒng Thùng shāo Ngọn cây shū Chải (tóc) Cờ gùn Gậy Gai péng Cái lán léng Cạnh guān Quan tài jiāo Tiêu / Ớt Dừa kǎi Chữ khải zhà Ép huái Cây hòe kǎn Ngưỡng cửa cáo Máng Quýt chéng Cam xiàng Cây sồi / Cao su chú Tủ Rẽ / Phân nhánh wāi Nghiêng / Lệch dǎi Xấu jiān Tiêu diệt yāng Tai họa ōu Đánh yān/yīn Thịnh vượng 殿 diàn Điện Kiên trì Chết tǎn Thảm / Chăn shì Họ máng Dân xùn Mùa nước lũ. wāng Rộng lớn tài Đào thải xiōng Hung dữ Màu mỡ Pha (trà Tắm pèi Dồi dào cāng Xanh thẳm Bọt Ngăn cản fèi Sôi zhǎo Ao Mua zhān Thấm xiè Tiết lộ / Đậu / Tiết ra / Rỉ ra. Khóc tài Thái (Yên bình / To lớn) xiè Tiêu chảy / Chảy xiết Đầm lầy / Ân trạch / Vẻ sáng bóng jīn Bến nước / Tân qià Thỏa thuận jiāng Nước bột jiāo Tưới zhuó Đục liú Lưu (trong xem lướt hún Hỗn (đục hào Hạo (to lớn Tắm jìn Ngâm Bôi yǒng Tuôn ra Nước mũi tāo Sóng lớn lào Ngập lụt Xoáy Rửa shuàn Nhúng Bờ hán Hàm (bao hàm diàn Đọng lại xiáo Lẫn lộn lín/lìn Dầm tǎng Chảy táo Vo yān Ngập yuān Vực sâu Đánh cá shèn Thấm / Rò rỉ zhā Cặn miǎo Mênh mông kuì Tan vỡ jiàn Bắn gài Tưới liū/liù Trượt Tràn ra Suối Đi ngược dòng / Truy tìm róng Tan / Hòa tan Tư (sinh sôi tāo Cuồn cuộn zhì Đình trệ Lọc làn Lạm dụng / Bừa bãi bīn Bờ / Ven (biển tān Bãi (cát Sơn yàng Gợn sóng xiāo Sâu và trong (nước) liáo đọng nước tán đầm chéng/dèng trong veo lán Sóng lớn Thác nước guàn Tưới / Rót / Đổ zào Bếp lò. jiǔ Cứu (trong châm cứu) zhuó Đốt càn Rực rỡ chuī Thổi cơm dùn Hầm xuàn Khoe khoang Ngọn đuốc tàn Than shuò Lấp lánh hōng zhú Nến tàng Nóng pēng Nấu / Đun hàn Hàn huàn Rực rỡ fén Đốt yàn Ngọn lửa huáng Huy hoàng jiān Chiên bāo Nấu shān Quạt (lửa) Tắt (lửa xūn Hun khói Sáng sủa āo/áo Ninh yān/yàn Chim én zào Khô ráo zhǎo/zhuǎ Móng vuốt jué Tước / Chén rượu cổ diē Cha Giống đực (dùng cho động vật) Chăn nuôi quǎn Chó bèi Bối (loài thú giống sói trong truyền thuyết) jiǎo Xảo quyệt / Gian trá xiá Hẹp shī Sư tử Nhà tù láng Con sói liè Săn bắn chāng Hung hăng / Cuồng loạn xīng Đười ươi huá gian xảo xuán Huyền (sâu xa méi Mai (trong hoa hồng). zhuó/zuó Gọt giũa ruì Thụy (điềm lành guī Khôi/Côi (ngọc quý bàn Cánh (hoa) / Ngói Sứ gān Ngọt shuǎi Quăng diān/diàn Vùng ngoại ô kinh đô wèi Sợ pàn Bờ (ruộng chù/ Gia súc / Nuôi dưỡng chóu thửa ruộng lệch jiāng Cương vực / Biên giới. shū Thưa thớt / Sơ sài / Khơi thông. Dịch bệnh Mệt mỏi yǎng Ngứa hén Vết / Dấu vết huàn Tê liệt tán Đờm chī Si mê / Ngốc nghếch Chứng tê thấp wēn Ôn dịch liú khối u tān liệt yǐn Cơn nghiện ái Ung thư zào Xà phòng / Màu đen jiē Đều / Tất cả zhòu Nhăn yíng Đầy zhǎn Cái chén dīng nhìn chằm chằm dǔn Ngủ gật méi Lông mày zhǎ Chớp (mắt) zhēng Mở (mắt). Hòa thuận cǎi Để ý Nhìn thấy miáo Nhắm chǒu Nhìn xiā mán Giấu giếm zhǔ Nhìn / Chú ý. dèng Trợn mắt shùn Chớp mắt zhān Nhìn lên shǐ Mũi tên Rồi Cái thước vuông jiǎo Uốn nắn shā Cát / Sỏi. Xây kǎn Chặt zhuān Gạch Đập liù/ Lục (trong bận rộn bēi Bia (bia đá) dié Đĩa nhỏ Màu xanh bích tàn Cacbon Từ tính bàng Bảng (đơn vị đo khối lượng) lěi Đống đá cuō Mài giũa va chạm jiāo đá ngầm Tế tự Cầu nguyện Cúng tế dǎo Cầu nguyện huò Tai họa chán/shàn Thiền qín Chim Lúa Trọc bǐng Cầm chēng/chèng Cái cân yāng Mạ zhì Trật tự huì Dơ bẩn Loãng zhì Non nớt chóu Đặc dào Lúa jià Cấy cày / Kiểm tra Cung kính xué Huyệt / Hang / Lỗ qiè Ăn trộm / Lén lút zhǎi Hẹp qiào Lỗ yáo Lò (gạch zhì Nghẹt jiǒng Túng quẫn cuàn Chạy trốn Hang kuī Nhìn trộm 窿 lóng Lỗ hổng shù Dựng đứng jùn Hoàn thành jié Hết 竿 gān Cần Sáo lóng/lǒng Cái lồng jīn Gân / Cơ bắp kuāng Cái giỏ / Cái rổ tǒng Ống shāi Sàng zhēng Đàn tranh chóu Do dự péng Mui xe Cụm Hạt nián/zhān Dính fèn Phân cuì Tinh túy zòng Bánh ú cāo Thô / Ráp wěn Rối loạn Bông qiàn/xiān Mảnh mai wěi Vĩ (vĩ độ shā Gạc / Sợi / Vải màn wén Vân fǎng Xe sợi niǔ Nút shēn Thân sĩ diễn giải bǎng buộc jiǎo Vắt xiù Thêu. fēi Màu đỏ thẫm chuò Rộng rãi shéng Dây mián Tơ tằm bēng/běng Căng chóu lụa zhàn nứt ra zhuì trang trí miǎn Xa xôi lǎn Dây cáp Truy bắt Kết Sợi Trói féng/fèng Khâu chán Quấn bīn Rực rỡ jiǎo Nộp gāng Chum guàn Lon hǎn Hiếm luó La (lưới) zhào Cái lồng shǔ Cơ quan xiū Xấu hổ xiàn Ngưỡng mộ wēng Ông lão chì Cánh xiáng Bay lượn qiáo/qiào Vểnh lên cuì Màu xanh lục Cánh shuǎ Chơi gēng Cày sǒng Cao vút chǐ Hổ thẹn dān Trễ nải gěng Ngay thẳng lóng Điếc Phóng túng zhào Bắt đầu xiāo/xiào Giống zhī Chi (tay chân) fáng Mỡ shèn Thận. zhàng Trướng tāi Thai nhi pēi Phôi lóng Mờ ảo Cánh tay / Nách zhī Mỡ / Chất béo mài/ Mạch (mạch máu / Sống lưng Cổ Tháng chạp qiāng khoang wàn cổ tay xīng tanh Bụng xiàn Tuyến (sinh học) Ngấy teng/téng Nhảy vọt bǎng Vai Cánh tay gāo Cao táng Khoang (ngực Đầu gối péng Bành trướng shàn Bữa ăn bei/ Cánh tay sāo/sào Mùi khai / Xấu hổ chén Thần jiù Cậu (anh em trai của mẹ). Xe / Dư luận. tiǎn Liếm zhōu Thuyền cāng Khoang tàu duò Bánh lái Tàu lớn tǐng Thuyền nhỏ / Xuồng / Tàu nhỏ sōu Chiếc (lượng từ dùng cho tàu thuyền) ài/ Ngải cứu máng Cỏ lau / Ánh sáng zhī Linh chi / Vừng (mè) Lô (trong lau sậy fēn Phân (trong thơm ngát Ba (trong chuối tây xīn Lõi / Tim (nến fāng Thơm / Phương (hương thơm). Mầm / Chồi cāng Xanh thẫm / Bạc trắng / Xám miáo Mầm Khắt khe mào Tươi tốt máo Cỏ tranh jīng thân cây máng Mênh mông jīng Cây kinh (cây bụi gai) jiàn Tiến cử / Giới thiệu. huāng Hoang vu / Bỏ hoang. dàng Đãng (dao động yíng Huỳnh (ánh sáng le lói yīn/yìn Ấm (bóng râm Sen Đừng lián Sen yíng Trong suốt / Óng ánh mǎng Cỏ rậm / Hoang dã / Hấp tấp nấm hoa cúc Bồ (thường dùng trong Phật giáo) méng Nảy mầm / Đáng yêu píng Bèo tấm wēi/wěi Héo luó Cây họ cải hoặc cây dây leo xiāo Tiêu (tên cây) Họ Tát hoặc dùng trong phiên âm (như Bồ Tát) dǒng Họ Đổng / Quản trị zàng Chôn cất / Mai táng cōng Hành lá Cuống (hoa suàn Tỏi zhēng Hấp Tích trữ péng Cỏ bồng miè Khinh miệt màn/wàn Dây leo ǎi Hòa nhã Che đậy yùn Chứa đựng lěi Nụ hoa téng Cây mây zǎo Tảo / Rong Ma (trong từ nấm) zhàn Nhúng Bắt giữ nüè Ngược đãi qián Thành tâm hóng Cầu vồng xiā Con tôm shí Ăn mòn wén Muỗi ếch mán khá/rất fēng Con ong Mật / Mật ong Sáp yíng Con ruồi luó Ốc chǔn Ngu ngốc xìn Gây hấn yǎn Lan rộng xián Ngậm shuāi Suy yếu zhōng Tấm lòng páo Áo bào Tấn công Khăn gói Hậu duệ Giàu có luǒ Trần Lật ngược Tìm kiếm shì Thề Ví dụ Chế giễu huì Kiêng kỵ Kinh ngạc é sai lầm sòng kiện tụng fěng châm biếm jué bí quyết zhà lừa dối chà Kinh ngạc jiè Răn dạy yòu Dẫn dụ sòng Đọc tụng fěi Phỉ báng dié Gián điệp huǎng Lời nói dối Câu đố yáo Tin đồn bàng Phỉ báng jǐn Cẩn thận miù Sai lầm Phổ (nhạc phổ qiǎn Khiển trách huō/huò Thông suốt bào Báo (con báo) zhēn Trinh tiết xián Hiền đức fàn Buôn bán (nhỏ lẻ hoặc bất chính) tān Tham biǎn Hạ thấp zhù Dự trữ jiàn Rẻ zéi Kẻ trộm /jiǎ Buôn bán 贿 huì Hối lộ lìn Thuê Hối lộ zāng Của phi pháp Phú (thể văn) shú Chuộc (lỗi Ban cho shàn Nuôi dưỡng chì Đỏ Hiển hách Đi đến chèn Nhân lúc nằm sấp jiāo Ngã yǒng Nhảy vọt zōng Dấu vết chuài Đạp bèng nhảy dēng đạp cèng cọ xát zào Nóng nảy gōng Cúi mình Thân thể hōng Tiếng nổ / Vang dội zhóu/zhòu Trục 轿 jiào Kiệu Nan hoa xiá Cai quản zhé Vết bánh xe Tội lỗi / Khai phá biàn Phân biệt biàn Bím tóc chén Thìn (địa chi) Nhục liáo Liêu (xa xôi Cho đến mài Sải bước / Bước Khai sáng / Dẫn dắt dié Thay phiên / Liên tiếp Dấu vết Ngược xùn Kém hơn dòu Trêu chọc shì Trôi qua chěng Khoe khoang féng Gặp dǎi/dài Bắt Nhàn hạ / Trốn thoát Vượt quá suí/suì Toại nguyện / Sau đó è ngăn chặn liú/liù Đi dạo qiǎn Phái đi yáo Xa zhē Che bāng Bang xié Uất (u uất zhèng Họ Trịnh Thấp kém zhuó Rót rượu Say rượu làm càn yùn hān say sưa giòn tan chóu thù lao jiào Men niàng chún nguyên chất dīng/dìng Đinh diào Câu (cá) gài Canxi (Ca) chāo Tiền giấy yào/yuè Chìa khóa qīn Khâm (kính trọng / thuộc về vua) jūn Quân (đơn vị trọng lượng cổ / từ tôn xưng) gōu Cái móc / Lưỡi câu qián Cái kìm / Kẹp Nhôm míng Khắc chữ chǎn Cái xẻng hoặc hành động xúc zhù Đúc liàn Chuỗi xiù Gỉ sét ruì Sắc / Nhạy bén Thiếc chuí Búa jǐn Gấm Cưa bàng Bảng (đơn vị tiền tệ) xiāng Khảm mēn/mèn Buồn bực zhá Cửa cống guī Phòng khuê Van Gác Ngăn cách yán Họ Diêm / Cổng làng chǎn Giải thích / Làm sáng tỏ jǐng Cạm bẫy chén Bày ra lòu Thô lậu Lạ lẫm dǒu Dốc yǔn Rơi xuống líng Lăng mộ táo Đồ gốm lóng Hưng thịnh ài Hẹp Khe hở suì Đường hầm Lệ (thuộc về què Chim sẻ yàn Chim nhạn / Ngỗng trời Nhã nhặn Thuê diāo Chim điêu / Điêu khắc Sương mù méi Nấm mốc huò Nhanh chóng / Đột ngột shuāng Sương muối xiá Ráng Bá đạo / Thống trị / Kẻ bá chủ xuē Ủng Bia bắn. Cúi mình biān Cái roi rèn Dẻo dai yùn Vần / Vần điệu qǐng khoảnh (khắc) bān Ban hành sòng Ca ngợi khá jǐng cổ jiá tuí Suy sụp / Tàn tạ yǐng Thông minh / Tài hoa diān Đỉnh / Ngã / Đảo lộn chàn/zhàn Run piāo bay biāo gió lốc Đói (dạng giản thể) Nuôi ěr Mồi ráo Tha thứ něi Đói xiàn Nhân (bánh kuì Tặng chán Thèm ăn xīn Thơm tho Điều khiển / Ngự. duò/tuó Thồ / Cõng trên lưng. xùn Thuần / Dễ bảo. chí Chạy nhanh / Phi nhanh. Đuổi / Thúc giục. Bác bỏ hài kinh hãi / hoảng sợ jùn Tuấn (ngựa tốt sāo Tao (làm phiền hoặc tao nhã) zhòu đột ngột suǐ Tủy máo Tóc mái kuí Khôi (đứng đầu hún Hồn Phách (trong hồn phách) mèi Mị (ma quỷ Ma Nước Lỗ shā Cá mập è Cá sấu míng Hót / Kêu Con quạ. chim bồ câu é Con ngỗng péng Chim Bằng Chim hạc yīng Chim đại bàng 鹿 Con hươu Đen / Đông đảo / Họ Lê nián Dính / Nhớt dǐng Đỉnh (vạc ba chân thời cổ) 齿 chǐ Răng guī/jūn Con rùa (giản thể)

Hán tự khác (4388)

Hiển thị tất cả 4388 Hán tự
tuō Thác (tên một chữ Hán zhà Chợt yín Chúng (nhiều người) miē Liếc mắt Cầu cơ Chữ Pol (Hán tự Triều Tiên) gān/qián Càn (biến thể của 乾) 乿 zhì Trị (chữ cổ chù Chù (bước chân phải Họ Kỳ (một họ hiếm) gèn Trải dài / Kéo dài Gấp kàng Cao hài Hợi (địa chi thứ 12) hēng hanh thông Bạc (tên địa danh cổ) xiè khinh nhờn dǎn thành thực wěi Siêng năng Tập hợp wáng Chết Số dư dīng Cô độc Nghiêng zhǎng Họ Chưởng (một họ hiếm). bīng Băng (chữ cổ) lún Luân (thứ tự shì Làm quan / Quan lại. tóng Cùng rèn Nhận (đơn vị đo chiều dài cổ qiān Nghìn Dũng mãnh Ba (người/cái) Mulao (tên dân tộc) Ly biệt Ngỗ (trong ngỗ tác) diào treo kàng ngang hàng kỹ năng phu (người lao động chân tay) Khom lưng đứa trẻ (phương ngôn) chāng Ma tràng (kẻ giúp hổ hại người) cāng/chen Thô tục / Thấp kém zhù Đứng đợi / Đứng lâu Chúng tôi (phương ngôn vùng Ngô) líng Diễn viên /jiā Già (dùng trong phiên âm như Yoga Đông đúc diàn Thuê ruộng Khư (dùng trong phiên âm) tuó Khác shé Họ Xà Thất lạc gōu Còng nìng Nịnh hót tóng Họ Đồng Ngõa (tên một dân tộc) qiān Tất cả / Cùng nhau Khả (thường dùng trong phiên âm) lǎo Gã / Người đàn ông (thân mật hoặc tiếng lóng) yáng Giả vờ bǎi Một trăm (dùng trong tài chính) èr Họ Nại (một họ hiếm) Khỏe mạnh tiāo Lả lơi jiǎo Đẹp Giúp đỡ Hàng múa (trong các buổi lễ tế thời xưa) zhí Cháu (con của anh chị em trai) kuǎ Giọng địa phương yīn Âm (như trong âm dương) zhū lùn yòu mời móu tương đương dòng người Đồng (một dân tộc thiểu số tại Trung Quốc) jiǎo may mắn kuài Người môi giới (thường nghĩa xấu) chái Bạn bè nóng Bạn hóu Hầu tước qiú Mũ trang sức (từ cổ) Gặp gỡ / Đối mặt Cái thớt (dùng trong tế lễ hoặc nấu ăn) Lanh lợi / Nhanh nhẹn yǒng Tượng gốm (chôn theo người chết) Bình dân / Thô tục Cúi đầu pīng Linh đinh / Một mình Họ Du (họ người). Chờ đợi (văn viết). Vũ (thường dùng trong tên người chóu Bạn bè yǎn Trang nghiêm Đôi pái Diễn viên fèng Bổng lộc ǎn Tôi Khiến cho guān Người chăn nuôi shū Đột nhiên phóng khoáng gàn vẻ rực rỡ của mặt trời mọc jìng mạnh mẽ suī một chữ Hán cổ kōng bận rộn kiêu ngạo qiàn đẹp trẻ con zhuō Lớn Oa (tên gọi cũ của Nhật Bản) luǒ Trần truồng Gia (dùng trong tên riêng) yǎn Nằm ngửa Kệ (trong kinh Phật) ruò Như thế wēi Nép vào xié Cùng zǒng Bận rộn lóu/ Gù (lưng) fèn Hỏng việc kuǐ to lớn tên một dân tộc (Lisu) jué họ Quyết (tên người cổ) xiào bắt chước dǎi dân tộc Thái (ở Trung Quốc) tǎng nếu như bīn Tiếp đón khách/Người dẫn lễ nuó Lễ Na (nghi thức xua đuổi tà ma cổ đại) chì Dừng lại/Thất vọng yàn Yên (tên riêng hoặc địa danh cổ) vui vẻ jiù thuê jiāo Người lùn / Cẩn thận jiàn Tiếm quyền tóng Đầy tớ nhỏ Dân tộc Lisu (thường dùng trong 傈僳族) dàng Làm jǐng Cảnh cáo xuān Lanh lợi dān Gánh vác lěi Con rối Cao ngất / Trơ trọi jīn Chữ Jīn (nghĩa là sắc bén) Tê ngưu (loài thú giống tê giác thời xưa) yǎn Diễn (tên địa danh) shēn Sân (nghĩa là tiến lên) Hề (trợ từ trong thơ cổ) Hy vọng chǎn Cười rạng rỡ yuán Yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản) rǎn Chầm chậm jiōng Vùng biên ải guǎ Xương (chữ cổ) jiǒng Sáng sủa (nghĩa cổ) hoặc lúng túng (biểu tượng cảm xúc) gòu Kết cấu miǎn Vương miện yín Đi chậm méng Che phủ (cách viết cổ của 蒙) zhǒng Ngôi mộ / Gò đất cao Nhất (cách viết cổ của 最) míng U minh / Cõi âm / Tối tăm féng/píng Phùng (họ người) Đóng băng xiǎn Họ Tiển liè Lạnh buốt sōng Sương muối diāo Héo tàn lǐn Lạnh lẽo chǔ Xử (biến thể của 处). Vịt trời. dàng Vũng nước rèn Lưỡi (dao chuāng Vết thương (biến thể của 创) Cắt chú Cỏ khô wěn Cắt cổ yuè Chặt chân (hình phạt cổ) liú Họ Lưu jǐng Cắt cổ (tự sát hoặc hành hình) Mổ bụng / Khoét rỗng guì Chặt / Cắt (thường dùng trong từ đao phủ) guì Cắt / Làm bị thương kǎi Sắc bén / Thỏa đáng duò Băm / Chặt Rạch / Cắt guǎ Lóc thịt / Xẻ thịt wān khoét dao khắc (dùng trong khắc gỗ) shàn vót nhọn Ghi chép piāo Cướp đoạt jiǎo Tiêu diệt qiāo Thiến (gia súc) jué Dao khắc zhā Ghi chép huō Rạch / Mổ Hình phạt xẻo mũi mài Nỗ lực xié Hiệp lực Vất vả / Nhọc nhằn shào Khuyến khích / Tốt đẹp juàn Phiếu / Khế ước jié Cẩn thận / Chăm chỉ Luận tội / Kiểm tra yǒng Dũng cảm měng Mãnh liệt (thường dùng trong địa danh) Khuyến khích chāo Tiêu diệt xié Hài hòa xiōng Hung (trong Hung Nô Vốc táo Đồ gốm (cách viết cổ của 陶) páo Quả bầu jiù Quan tài (từ cổ) Vòng / Chu vi kuāng Uốn nắn / Giúp đỡ xiá Hộp guǐ Hòm qiè Cái tráp nhỏ. kuì Thiếu thốn yǎn Chữ 'Yǎn' (một chữ Hán cổ). biǎn Tấm biển xùn Nhanh chóng (chữ cổ) niàn Hai mươi (số 20) Ba mươi (số 30) Bốn mươi (số 40) biàn Họ Biện. Porphyrin (từ dùng trong hóa học). Họ Lư. yǒu Hũ rượu cổ (Dữu). áng Cao zhī Chén rượu (thời xưa) mǎo Chi Mão (mẹo) jǐn chén rượu hợp cẩn qīng khanh (từ xưng hô cổ) wěi cao shè Họ Xá (một họ hiếm) Vách đá Đề (tên địa danh cổ) cuò Đặt (quan tài) yǎn Nắp vỏ (của ốc jué Của họ jiù Chuồng ngựa jǐn Nhà nhỏ Kẻ hầu Riêng tư (chữ cổ của 'tư') gōng Cánh tay róu Mũi mác lěi Đắp tường zhuān Chuyên tâm sān Ba (số 3 dùng trong tài chính) ruò Chữ 'Nhược' (chữ Hán cổ) zhuó Chữ 'Chuyết' (chữ Hán cổ) jiǎ Chữ 'Hạ' (thể cổ của chữ Giả) sǒu Ông già / Lão ông kòu Gõ / Khấu đầu chì quát không thể Lặc (trong tên cũ của Singapore) tiếng kêu ríu rít máng không biết yāo Hét cùn Inch (đơn vị đo) Lữ (họ) A (trợ từ cuối câu) lìn Keo kiệt / Bủn xỉn yín Ngâm (thơ) / Rên rỉ fèi Sủa (chó) Bi (dùng trong tên hợp chất hóa học) qìn Nôn shǔn mút zhī tiếng kêu chi chi yǐn dùng trong thuật ngữ hóa học họ Ngô Ta e/è Từ dùng trong phiên âm hóa học (như Furan). chǐ Foot (đơn vị đo chiều dài Anh). tūn Nuốt (biến thể của 吞). Không (phương ngữ Ngô). Nói mớ dāi Này! (tiếng quát tháo). Tiếng chim hót lảnh lót. bài/bei Nhé guō Họ Quoa ḿ Ừm líng/lìng Tiếng chuông yōu Ôi tiè Nếm /guā Tiếng ếch kêu / Nhe (răng) náo Chu môi Nhấp pēi Phì shēn Rên rỉ Nhai Nhấm nháp duō Quở trách pǒu Hứ (thể hiện sự không hài lòng) páo Gầm Sao jiù Lỗi lầm Tiếng tạch (từ tượng thanh) zhòu Lời nguyền Tiếng rắc Tiếng cục cục dōng Tiếng tùng níng Dặn dò Tiếng xì Thì thầm è Ngạc nhiên guāng Tiếng rầm zhà Quát tháo Ăn to Ơ miē Tiếng be be (của dê hoặc cừu) Tiếng mèo kêu zhǐ Chỉ (đơn vị đo chiều dài cổ Thiếp / Card (thường dùng trong danh thiếp) Trợ từ cuối câu / Tiếng gà kêu huī Tiếng ngựa hí xiū Tiếng vút / Tiếng gió thổi lǎo Lão (từ đệm) Tiếng bi bô shěn Cười nhạt zāi Thay pài Phái (dùng trong phiên âm hóa học) gén Hài hước kuāng Rầm Đát (từ tượng thanh) xiāo Cãi cọ Bíp (tiếng điện tử) huì/yuě Oẹ kuài Nuốt duǒ Đon (thường dùng trong hóa học) Nếm nóng Thì thầm mōu Tiếng bò kêu (mô) Ôi chī Tiếng xì Trợ từ cuối câu hoặc dặm (mile) xiāo Gầm / Thở khò khè Tiếng kèn zhā Tiếng chim kêu gěng Nghẹn Tốt / Vui vẻ yàn Chia buồn hán Ngậm suō Xúi giục Lị (trợ từ ngữ khí trong phương ngôn) Hi (tiếng thở dài hoặc tiếng nức nở) táng Họ Đường / Nhà Đường / Thuộc về Trung Quốc zuò Azole (hợp chất hóa học) Ừm / Không (trong tiếng Quảng Đông) qìn Hôn / Ngậm (phương ngôn) mài Nhãn hiệu / Mác (phiên âm từ 'mark') gòng Cống (tiếng kêu của động vật) suǒ Tỏa (trong từ kèn Sona) zào Táo (trong từ 啰唣 - làm phiền) Tiếng chiêm chiếp / Tiếng ríu rít fěng Tụng / Đọc to jìn Ngâm (thơ) shuā Xoẹt Tiếng hạc kêu ǎn Úm (trong thần chú) hoặc thán từ (hả Ôi shà Tiếng cá ăn mồi hoặc tiếng chim mổ Tiếng gió thổi hoặc tiếng thở dài zhāo/zhōu Tiếng chim hót zhuó Mổ (chim) Gốc lín Lâm (thường dùng trong phiên âm hóa học) cuì Nhổ táo Đào (trong gào khóc) dàn Ăn Bỉ (hèn mọn chuài/chuò Húp shá Gì / Cái gì (khẩu ngữ) Chậc (tiếng tặc lưỡi) Bộp / Pạch (từ mô phỏng âm thanh) zhě Từ tượng thanh / Thạch / Gel Keo kiệt / Bủn xỉn zhuàn Hót (tiếng chim hót líu lo) niè Gặm / Nhấm luō Trợ từ cuối câu / Tiếng ồn ào chǎn Thở hổn hển / Khoan thai Tiếng hôn / Trợ từ ngữ khí dìng Định (dùng trong tên hóa chất) lāng Từ tượng thanh (tiếng kim loại va chạm) chì Chỉ / Chỉ là (thường dùng trong văn viết) Khóc / Hót / Gáy jiū Tiếng chim kêu / Tiếng chíp chíp Tiếng rắc yóng Tiếng cá thở nán Lẩm bẩm zhé Sáng suốt jiē Tiếng chim hót dié Nói nhiều nuò này yīn câm ō/ huì mỏ (chim) kuì Than thở liàng Vang dội Cà ri zhā Tiếng chim hót / Tiếng xì xào miāo Meo (tiếng mèo kêu) kuí quin- (tiền tố hóa học) jiē vali (phương ngôn Quảng Đông) lóu trợ từ cuối câu (xong rồi Đế Cốc (vua cổ đại Trung Quốc) zào tiếng chim hót líu lo á khàn giọng diều (của loài chim) ài cổ họng suō mút hài chao ôi cắn / tiếng lạch cạch / thất vọng chēn giận sōu vút (mô phỏng âm thanh vật bay nhanh) tiếng nấc jiē than ôi wēng tiếng vo ve nối tiếp chī cười nhạo háo tiếng gầm hāi Chào qín Azin (hợp chất hóa học) niè Mấp máy Ô ńg/ǹg diē Nũng nịu āi Ôi tōng Thình thịch áo Ngao sǒu Xúi / Tích Xì (tiếng biểu thị sự khinh miệt hoặc thì thầm) kǎi Than thở cáo Ồn ào piào Nhanh nhẹn Tiếng quạ kêu Phúc lành Suỵt Tiếng lộc cộc (ngựa) lei Nhé Tiếng còi Đồ bēng Tiếng nổ bốp yīng Tiếng chim hót Dùng trong từ hóa học (嘧啶) chuài Mút pēng Tiếng thình thịch Tiếng hí (ngựa) liáo Vang dội Tiếng cười hi hi chù Gia súc cēng Tiếng vút jiào nhai nghẹn dēng tiếng cộp tiếng phì juē trề qín ngậm (nước mắt) tiếng làu bàu ō jìn im lặng è Đáng sợ Ôi shì Cắn jué/xué Cười Gá (thường dùng làm từ tượng thanh hoặc phiên âm) sāi Thia (tiền tố trong hóa học) Phì huō Chà Mấp máy môi hāo Tiếng kêu háo Gào Hắt hơi /chā Tiếng xoẹt xiāo Ồn ào huò Chà nāng lầm bầm jiǎn Đứa trẻ (thường dùng ở phương ngôn miền Nam Trung Quốc) xìn Thóp (đỉnh đầu trẻ sơ sinh) nān Bé gái / Con gái (cách gọi thân mật) dùn/tún Tích trữ / Kho chứa nguyên vẹn lún Toàn bộ / Nguyên vẹn qūn Kho thóc tròn líng Nhà tù / Ngục thất yòu Giới hạn / Khu vườn hùn Chuồng lợn / Nhà vệ sinh Vườn rau / Vườn hoa Nhà tù / Giam cầm Người chăn ngựa / Nhà tù qīng Nhà vệ sinh lüè Khu vực có tường bao huán Vòng tròn Phác (âm Hán Việt) wéi/ Đê / Chợ phiên Cật (âm Hán Việt Trát tường guī Ngọc khuê (vật nghi lễ cổ) Sụp đổ Cầu (từ cổ) zhèn Mương kuàng Huyệt mộ Biên giới niè Lấp đầy bǎn Con dốc fang/fāng Phường bèn Bụi tān Sụp đổ kǎn Cái hố Bậc thềm / Thềm Mương nhỏ / Rãnh nước Bến tàu / Làng nhỏ kūn Quẻ Khôn (trong bát quái) tuó Cục gān Nồi đất (dùng để nung) diàn Bệ Bùn Phôi ào Chỗ trũng Gò đất Đất đai (thường dùng trong tên riêng hoặc từ cổ) / Đất cứng chí/ Bãi đất nổi giữa sông chè Nứt nẻ lǒng Luống đất (biến thể của 垄) Đất đen cứng / Bệ rượu dòng Cánh đồng / Hang động (địa danh) gāi Ranh giới / Số cực lớn / Cai Hạ yīn Lấp / Chặn yáo Cao / Đất cao (thường dùng trong tên người) duǒ Đống / Chồng / Lỗ châu mai yín Biên giới / Bờ bến Cày ruộng gòu Bụi bẩn yuán Tường thấp dié Gò kiến shǎng Héc-ta (đơn vị diện tích đất) è Phấn trắng Đèo da Gò đất kǎi Đất cao và khô ráo nǎo Đỉnh đồi yuàn Đê bao gěng Bờ ruộng āi Bụi běng Bụi bay yǒng Đường đắp cao shān Đường hầm mộ liè Bờ tường thấp / Bãi đất trống chéng Sân (thường là sân phơi hoặc bãi đất trống ven biển). Bến tàu / Bến phà (thường dùng trong địa danh). shí Chuồng gà (loại khoét vào tường). xūn Huân (một loại nhạc cụ thổi bằng đất nung cổ của Trung Quốc). guō Nồi nấu kim loại / Chén nung. niàn Đê nhỏ / Bờ đất ruộng. Bến tàu / Thương cảng. Đê / Đập nước / Thấp bé. dài Đê / Đập ngăn nước. ǎn Hố nhỏ (để gieo hạt). běng Bụi bay / Đống đất. zhí Đất sét / Đất dẻo. duǒ Đống đất / Gò đất. Nghệ thuật / Kỹ năng / Trồng trọt (chữ cổ). Biên giới Mũi đất sào Quét Hang kūn Đất (biến thể của chữ Khôn) jǐn Rau cần đất péng Bia bắn tên Đầu cầu qiàn Hào yīn Lấp dié Tường thành hòu Trạm gác yàn Đập nước jiǎn Kiềm léng Bờ ruộng chéng Bờ ruộng wěng Bụi bặm Đất khô cứng yuán Cao nguyên đất đỏ cháng Trường shú Tư thục chí Thềm màn Lát (nền) yōng Tường thành shāng Độ ẩm của đất liáng Sống núi (dải đất cao trên cao nguyên). dūn Cái đôn/Trụ/Khối. gạch mộc (chưa nung) yōng vun đất khe núi háo hào rén Nhâm (can thứ 9 trong Thiên can) zhù Bộ Hỷ (hình cái trống) Số một (viết hoa dùng trong tài chính) Doanh lợi féng Gặp gỡ qūn Đi chậm rãi líng Vượt qua kuí Quỳ (thần thú) yuàn Nằm co/Nằm nghiêng. Sớm/Từ xưa. yín Đêm khuya guài Quái (tên một quẻ trong Kinh Dịch) yāo Non nớt hāng Đầm (đất) tāo Gốc kuǎng Thung lũng (phương ngôn) lián Hộp đựng đồ trang điểm huàn Rực rỡ yǎn Thoi thóp kuí Sao Khuê zhā Mở rộng Lớn lao zàng Tráng kiện Họ Hề shì Thịnh vượng shuò Người mai mối fēi Phi rèn Mang thai. yán Xinh đẹp / Diễm lệ. Kỹ nữ. jìn Mợ (vợ của cậu) niū Cô bé / Con gái yàn Yên tĩnh / Muộn Người mẹ đã khuất Xinh đẹp (thường dùng trong tên) Yêu kiều / Duyên dáng Bà lão guī Họ Quy / Sông Quy Cô gái / Bé gái zhóu Chị em dâu Đát (thường dùng trong tên riêng). Bạn (dùng cho nữ giới). qiè Thiếp (vợ lẽ) Chị gái Chị dâu / Họ Tự shān San (thường dùng trong tên riêng) pīn Nhân tình yáo Họ Diêu shū Người con gái đẹp jiāo Xinh đẹp / Duyên dáng zhí Cháu (con của anh chị em trai) Công chúa / Thiếu nữ (thường dùng trong tên tiếng Nhật) Mỹ nhân / Họ Cơ héng Hằng (trong Hằng Nga) chà Đẹp đẽ / Rực rỡ lóu Họ Lâu / Tên một chòm sao Chị em dâu (vợ của anh em trai) ráo Quyến rũ luán Xinh đẹp pīng Thướt tha Chị em dâu suō Thướt tha wěi Thuận lợi /nuó Thướt tha juān Xinh đẹp shēn Mang thai Em gái miǎn Sinh đẻ āi Chơi đùa Oa (trong Nữ Oa) xián Nết na chāng Gái điếm / Kỹ nữ ē Thướt tha (thường dùng trong 婀娜) biǎo Đĩ / Điếm (từ lăng mạ) jié Tiệp (thường dùng trong tên hoặc chức vị cổ) Tì nữ / Đầy tớ gái jìng Tịnh (mảnh mai chán Thiền (duyên dáng shěn Thím tíng Đình (dáng vẻ thanh mảnh Vụ (tên sao ān Am (do dự yuán/yuàn Người phụ nữ đẹp tuǒ Đẹp đẽ ǎo Bà lão yìng Phù dâu Nhục mạ chī Người phụ nữ xấu xí gòu Giao cấu / Giảng hòa ài Con gái (cách gọi tôn trọng) pín Tần (phi tần) piáo Mua dâm léi Luy (tên riêng) mān Khinh mạn zhāng Bố chồng Góa phụ Đích (vợ cả yān Tươi đẹp lào Họ Lao Mô (trong Mô Mẫu) qiáng Tường (nữ quan trong cung) Yêu chiều quá mức shàn Thay đổi huán Duyên dáng niǎo Trêu chọc yíng Thắng Ma (bà già shuāng góa phụ jié lẻ loi jué ngắn kǒng lỗ Tin tưởng / Lòng tin bèi Sao chổi / Hỗn loạn Cần cù / Chăm chỉ mèng Họ Mạnh / Đầu mùa bāo Bào tử Vợ con / Con cái zhuǎn Yếu đuối hoặc thận trọng (chữ cổ) nāo Xấu shú Ai càn/chán Yếu ớt Sinh sôi Trẻ nhỏ niè Nghiệp guǐ Kẻ gian sòng Tống (họ Tống Yên tĩnh dàng Trì hoãn wǎn Như là yòu Tha thứ huàn Quan lại chén Cung vua yín Dần (địa chi thứ ba) kòu Giặc mèi Ngủ Tỉnh giấc liáo Nhà nhỏ huán Thế giới Tuốt Phổ biến wèi/ Úy (quân hàm) shù Dựng lên Nhỏ (phương ngữ) shū Hạt đậu (chữ cổ) shàng Vẫn Con quay (đồ chơi) liào đốt củi tế trời liào đá chân sau (động vật) yáo vua Nghiêu máng chó xù yǐn họ Doãn kāo Mông Rắm Con rùa đá (trong truyền thuyết) Bộ phận sinh dục nữ (từ thô tục) diǎo Dương vật (thô tục) shǐ Phân Guốc gỗ ē Đi vệ sinh (đại tiểu tiện) lòu Rò rỉ Giày không gót Giày cỏ (từ cổ) Con rùa đá đội bia (biến thể của 屃) Ngược Núi trọc (núi không có cây cỏ). shēn Hai ngọn núi. Hang núi / Vách núi Cao chót vót / Nguy kịch qiān Núi Khiên (tên núi) Ngã rẽ / Núi Kỳ cén Đỉnh núi nhỏ / Cao Gập ghềnh / Khấp khểnh xiàn Núi Hiện (tên núi) ào Vũng lán Hơi sương trên núi Ba (thường dùng trong địa danh) Khả (dùng trong địa danh) gǒu Cẩu (dùng trong địa danh) xiù Hang núi jiǎ Giáp (mũi đất) dài Núi Thái Sơn (tên gọi khác) Núi có nhiều cây cối mín Mân (tên núi dōng Núi (thường dùng trong địa danh ở Quảng Tây) 岿 kuī Cao sừng sững mǎo Đồi đất (đỉnh tròn ở vùng cao nguyên) Núi Dịch (tên núi) Ba (thường dùng trong phiên âm địa danh) xún Tuân (trong từ mô tả núi đá gập ghềnh) dòng Động (hang động hoặc khu vực miền núi) jiào Kiều (núi cao) zhēng Tranh (cao vút luán Loan (dãy núi é Nga (cao Dục (thung lũng) qiào Tiếu (dốc đứng) láo Lao (trong tên núi Lao Sơn) lái Lai (trong tên núi Quỳnh Lai) kōng Không (trong tên núi Không Động) Gồ ghề Cao chót vót cuī Họ Thôi guō Quách (tên núi xiáo Hào (tên núi) yān Yêm (tên núi) sōng Núi cao Núi có đỉnh bằng và sườn dốc wǎi Bong gân zǎi Con non yǎo Chỗ thắt lại của sườn núi Họ Kê / Núi Kê shèng Thặng (tên địa danh) méi Mi (trong núi Nga Mi) yán Nham (đá róng Vanh (cao vút Du (tên núi) lǒu Lâu (tên núi) Đồ (tên núi) sōng Tung (cao lớn Tư (tên núi) wéi Cao lớn cuó Gập ghềnh Sống núi zhàng Dãy núi cao như bức vách lín Lởm chởm dèng Đường núi dốc guì Cao vút Cao vút Cao vút guī chim quyên (hoặc tên đất cổ) róng tiếng gió trong hang (hoặc hang sâu) wēi uy nghi chuān sông (bộ thủ cổ) zhōu bang jīng dòng nước chảy ngầm liè Lông cứng qiú Nhóm thiol (hóa học) Tỵ (địa chi thứ 6) zhī Chén rượu (cổ) Rạng rỡ xùn Quẻ Tốn (trong bát quái) 巿 Tạp dề lễ phục xưa Vòng wéi Màn / Rèm tǎng Kho tiền / Ngân khố pèi Khăn choàng / Áo choàng zhì Tập (sách) / Bao đựng sách zhǒu Cái chổi Lụa zhēn Khung hình (frame) chóu Màn wéi Màn Khăn vấn đầu guó Khăn trùm đầu của phụ nữ thời xưa. Lũy thừa Lều huǎng Biển hiệu cửa hàng màn Màn zhàng Trướng (bức vải lớn thêu chữ dùng làm quà tặng) Khăn trùm đầu fān Cờ phướn yāo Số một Chuẩn bị Che chở guǐ Cất giữ Nhà tranh Hành lang páo Nhà bếp gēng Canh (thiên can thứ 7) xiáng Trường học thời xưa xiū Sự che chở Thấp ān Am shù Nhiều tuǒ Sải tay (đơn vị đo) Kho thóc lộ thiên zhì Giải trĩ (linh vật một sừng) jǐn Lo lắng áo Kho thóc liào Họ Liêu chán Khu chợ kuài Kho thóc xiè Công sở lǐn Kho gạo 廿 niàn Hai mươi biàn Mũ Biện (mũ cổ) yǎn Che đậy / Hẹp Bắn chim (bằng tên có dây buộc) shì Sát (giết bề trên như vua Không (phó từ cổ) Cái nỏ jìng Radian Ngừng quān Cung nỏ mạnh Phụ tá gòu Giương cung jiàng Mạnh (chữ cổ của 强) tuàn Thoán (thuật ngữ trong Kinh Dịch) huì Chổi (trong từ sao chổi) zhì Con lợn (từ cổ) Dân tộc Di / Đồ đồng cổ Dân tộc Di (biến thể) yuē Thước đo shān Bộ Sam (hình lông dài tóng Màu đỏ thắm yàn Người tài đức Văn nhã biāo Vạm vỡ/Con hổ nhỏ péng Họ Bành chì Bộ Xích (bộ nhân kép) páng Do dự/Dường như zhōng lo lắng đi xùn tuân theo yáng Đi dạo / Thong dong lái Chiêu mộ Di dời cháng Thong dong (trong từ 徜徉) huáng Bàng hoàng yáo Lao dịch Chờ đợi zhēng Trưng thu jiǎo Biên giới dāo Lo lắng chàn Sám hối tǎn Thấp thỏm Lo lắng Quá shì Quen thói cǔn Suy xét tiǎn Hổ thẹn mín Nỗ lực chōng Lo lắng Ngỗ ngược sōng/zhōng Hoảng hốt biàn Vui mừng / Hớn hở. zhì Ghen ghét / Ngang ngược. chén Lòng chân thành / Thành tâm. niǔ Ngượng ngùng / Xấu hổ. xīn Vui mừng / Hớn hở. kài Căm phẫn / Giận dữ. 忿 fèn Phẫn nộ / Giận dữ. sǒng Nhát gan Thất vọng òu Giận dỗi chàng Buồn bã chuàng Đau buồn chāo Buồn bã zuò Hổ thẹn yàng Không vui zhēng/zhèng Ngẩn người cậy nhờ đau buồn pēng (tim) đập thình thịch ngượng ngùng Giận dữ cōng Vội vã chù Sợ hãi duì Chỉ trích Vui vẻ nèn Như thế xún Cẩn thận shì Cậy vào Buồn bã yàng Bệnh tật huì Giận dữ jiá Thờ ơ Phóng túng Hổ thẹn Cẩn thận dòng Sợ hãi tián Điềm tĩnh tòng Đau xót yān Mệt mỏi kǎi Vui vẻ Đau xót yùn Họ Vận yǒng Xúi giục kǔn Thành khẩn Đễ (kính trọng anh chị) hàn Hung hãn U sầu bèi Trái ngược sǒng Sợ hãi quān Sửa lỗi kuī Họ Lý / Buồn rầu cōng vội vàng lanh lợi què thành thật qiān keo kiệt mǐn thương xót fěi nghẹn lời cuì tiều tụy hồi hộp xìng giận dỗi chóu buồn bã quán Mệt mỏi wǎng Thẫn thờ chuò Lo lắng Mơ hồ hūn Mê muội chǎng Thẫn thờ wéi Chỉ suǒ Nghi ngờ qiè Thỏa mãn dàn Sợ hãi zhuì Lo lắng huáng Sợ hãi xīng Tỉnh ngộ qiǎo Biến sắc (vì buồn hoặc sợ) qiān Lỗi lầm mǐn Thương xót Ngang ngạnh è Kinh ngạc yùn Bực bội kuì Mê muội Tình cảm chân thành qiàn Mãn nguyện hoặc không hài lòng Tà ác shè sợ hãi yōng lười biếng zēng Ghét qiáo Tiều tụy duì Oán ghét chōng Mong đợi hān Ngây ngô Nghỉ ngơi jǐng Tỉnh ngộ chù Sợ hãi ào Hối hận mào Siêng năng mèn Bực tức lǐn Kinh sợ nuò Nhu nhược yǒu Lo âu měng Ngây ngô Tốt đẹp (đức hạnh) gàng Ngốc nghếch yuè Việt (một loại rìu chiến cổ) Mậu (thiên can thứ 5). jiān Tiền (nghĩa là ít Tuất (địa chi thứ 11). shù Thú (canh gác róng Nhung (binh đao qiāng Giết hại qiāng/qiàng Ngược jiá Tiếng gõ / Cây thương / Đột ngột dié Sắc bén / Có lễ độ Kích (một loại binh khí cổ) zhī Ghi chép / Thu thập kān Dẹp loạn / Bình định Thu lại gài Dựa vào děng Cái cân tiểu ly (để cân vàng jiǎn Diệt trừ Giết Tát nước Ngang ngược diàn Then cửa jiōng Then cửa Bình phong sau ngai vàng Tùy tùng fēi Cánh cửa fǎn Phủi / Quét Chùi / Cọ qiān Cái xiên mén Sờ è nắm giữ biàn vỗ tay jué Chọn lọc tuán Vo tròn chēn Kéo giãn mǐn Mím (môi) Phẩy Ngón cái niān Nhón Vỗ qián Kẹp ǎo/ào/niù Bẻ gãy pàn Liều mạng shì Lau jié Khó khăn /zǎn Ép ngón tay (hình phạt xưa). kǎo Tra khảo qiè Xách luán Co quắp / Co rút Đánh / Gõ (hoặc chỉ nước Lào) Đánh bằng roi / Roi vọt jiǎo Nâng lên / Uốn nắn Xoa Múc jùn Thu nhặt Vuốt (râu Số tám (dùng trong tài chính) liè vặn bǎi mở ra ấn xuống niǎn diān ước lượng (bằng tay) duō Nhặt póu Đập Kéo chân / Giắt chè Kéo Vốc tiàn Chấm nhẹ qián Vác trên vai Móc túi Bắt cóc guāi Tát zhì Ném dǎn Phủi (bụi) guàn Quăng / Ném mạnh yuàn Viên chức cấp dưới (thời xưa) Kéo / Nhấc / Khen ngợi kuí Suy xét / Xem xét xuān Xắn (tay áo) Vái chào ǎn Che Nhổ lên kāi Lau dié Đếm Chế nhạo zhā Xòe tay qìn Nhấn chuāi Nhào (bột) zhǎn Thấm chù Co giật bàng Đánh sāo Gãi jiān Gắp (thức ăn) shuò Đâm sǎng Đẩy nuò Nắm táng Chặn qiān Nhấc lên chá Bôi Ôm Che èn Ấn shū Bày tỏ bìn Loại bỏ bǐng Loại bỏ luò Chồng zhí Nhặt Mô phỏng biāo Buộc liào Đặt xuống yīng Chạm vào juē Bẻ gãy hàn Cán (bột) zǔn Tiết kiệm liāo/liáo Vén lên cuō/zuǒ Một nhúm niǎn Đuổi xié Hái Tuốt cuān Quăng gǎn Cán (bột) léi/lèi Đánh (trống) huàn Mặc (giáp) qín Bắt Vạch ra Bẻ sǒu Rung tái Ngẩng zhuó Rút ra xǐng Hỉ (mũi) Vạch trần huō Xúc zuàn nắm chặt jué vồ lấy nǎng đâm yōu Nơi mǐn Mẫn (mạnh mẽ Vụ (nỗ lực Mễ (vỗ về chì Sắc lệnh áo Họ Ngao Tệ / Của tôi (cách nói khiêm tốn) duō Cân nhắc / Nhặt lấy jiǎo Sáng sủa / Rực rỡ xiòng Xa xôi zhāi Ăn chay bīn Bân (văn võ song toàn fěi Phỉ (rực rỡ lán Rực rỡ Hộc (đơn vị đo lường dung tích cổ zhēn Rót (nước Xoay chuyển yín Hai cái rìu (chữ cổ) zhuó Chặt zhuó Đẽo yóu Cờ lệnh zhān Cờ máo Cờ đuôi bò pèi Cờ / Dải cờ (văn học cổ) Phô bày / Lan tỏa jīng Cờ hiệu / Biểu dương Thướt tha / Mềm mại liú Dải tua rua (trên mũ miện hoặc cờ) Thướt tha / Phấp phới Bộ Ký (biến thể của chữ 既) Góc / Xó Góc / Xó gàn Muộn tái Lớn yún Ánh nắng mặt trời (thường dùng trong tên) Mặt trời xế bóng fǎng Bình minh hào Bầu trời bao la xīn Bình minh tán Mây dày (trong từ hoa quỳnh). yáng Ánh mặt trời (chữ cổ) zǎn Họ Tạm (một họ hiếm) Ấm áp / Ánh nắng ấm hūn U tối / Mờ mịt zhāo Rõ ràng / Sáng sủa Ánh sáng rực rỡ / Ngày mai mǎo Mão (tên một chòm sao) thân mật chǎng sáng sủa cháo họ Triều shǎng buổi trưa yàn Muộn Rực rỡ huī Ánh nắng hán Ánh sáng ban mai chéng Thịnh vượng Giờ Thân (3-5 giờ chiều) huì Tối tăm zuì Thôi nôi (tròn một tuổi) guǐ Đồng hồ mặt trời liàng Phơi xuān Ấm áp Mặt trời di chuyển xiá Rảnh rỗi mǐn Mạnh mẽ kuí Xa cách míng Tối tăm gǎo Sáng sủa wěng Ánh sáng mờ ảo ài Mờ ám Thân thiết xiān Xiêm (trong Xiêm La) tūn Ánh mặt trời mới mọc méng Mờ mịt xūn Ánh hoàng hôn yào Chiếu sáng Ánh sáng mặt trời buổi sớm nǎng Trước đây yuē Thành phần trong từ '曱甴' (con gián) Kéo Tại sao cáo Họ Tào màn Dài cǎn Đã từng / Từng ruǎn Prion (Protein). Cù (tên địa danh hoặc thịt khô). shuò Ngày mùng một / Phương Bắc. zhèn Trẫm (cách xưng hô của hoàng đế). zhá Thẻ tre Thích (chữ Hán cổ chā/chà Nhánh cây shān Cây sam Ghế đẩu xìng biāo Cái gáo Cây khởi Thanh chặn gỗ / Giá gỗ miǎo Ngọn cây / Cuối (tháng háng Hàng (trong Hàng Châu) gǎo Sáng sủa / Mặt trời mọc yǎo Mịt mù / Xa xăm chǔ Cái chày Cái cào (dụng cụ nông nghiệp) zhù Con thoi (dệt vải) Tỳ (trong từ tỳ bà - quả nhót tây) fāng Xà ngang Cành cây dǒu Đấu (khối gỗ trong kiến trúc cổ) ruì Mộng (trong kỹ thuật mộc) cōng/zōng Cây linh sam Chuồng ngựa jiǎn Xà phòng / Cái máng nước chéng Cây cam / Chạm vào / Then cửa fēng Cây phong xiāo Chim cú / Kẻ hung ác / Thủ lĩnh píng Bàn cờ (thường bằng gỗ) zhǐ Cây chỉ / Quả chỉ xiāo Rỗng jiā Cái gông. gǒu/ Cây kỷ (trong kỷ tử). Diệp (chữ cổ của lá). duò Xà ngang líng Cây linh (một loại cây bụi). zhōng Cây đông (cây ô rô). gān cam số bảy (cách viết trang trọng dùng trong tài chính) zhè cây dâu rừng (Maclura tricuspidata) xiá chuồng yóu/yòu bưởi tuò mõ (dùng để báo canh thời xưa) zuò cây sồi níng chanh (thường dùng trong từ 柠檬) Gốc rễ jiù Linh cữu Cành cây nài Quả táo rừng chēng Cây liễu bách zhī Dành dành shān/zhà Hàng rào zhàn Sàn gỗ / Giá để đồ zhì Lược / Chải đầu lóng Cửa sổ gỗ / Lồng Cây khói Cây sồi Hạt dẻ guā Cây quát (một loại cây bách hoặc cây lâu) Cây sồi gǒng Cái củng (kiến trúc cổ) kǎo Cây khảo (một loại cây gỗ) lǎo Cái giỏ zhān Cây đàn hương luán Cây xoan đào (cây Luan) jié Kiệt (tên vua) héng Xà ngang guāng Trục quay wéi Cột buồm ān Khuynh diệp (bạch đàn) juàn Vòng xỏ mũi trâu bò zhì Cùm chân tóng Cây ngô đồng huán Cây hoàn (một loại cây gỗ lớn) jié/ Quýt jiù Cây sáp (cây ô dược) Chạc cây ráo Mái chèo zhēn Cây trinh (gỗ cứng) Cây tống quán sủi huà Cây cáng lò (Birch) guì Cây bách xù (Juniper) suō Cây dương xỉ thân gỗ po Quả mộc qua jué Rui nhà Sơn (nhựa sơn) tǐng Gậy bāng Phách gỗ Cùm / Xiềng xích Cây tử (thường dùng chỉ quê hương hoặc nghề in) gěng Cành / Cuống / Cốt truyện (hoặc meme) cén Cây tần bì Cây ngô đồng suō Con thoi fàn Phạn (liên quan đến Phật giáo) táo Khúc gỗ lái Cây thù du (Cornus) lián Cái néo đập lúa líng Chấn song cửa sổ zōng Màu nâu táng Cây hải đường Cây lệ đường fán Hàng rào sēn Rừng rậm chuí Cái roi zhào Mái chèo fēn Gỗ thơm fén Rầm nhà / Rối loạn guǒ Quách (vỏ ngoài quan tài) chóu Cây sồi (họ Dẻ) liáng Cây sếu (Aphananthe) chuí/zhuī Đốt sống / Chùy Cây mộc (loại gỗ cứng có gai) Hộp gỗ / Hòm qiàn Bản khắc gỗ / Bản thảo luó Cây dương xỉ thân gỗ zhī Cây chi (thường dùng trong địa danh) pèng Quýt Ponkan tuǒ Hình bầu dục duàn Cây đoạn (Linden) shèn Quả dâu tằm chuán Rui (trong kiến trúc) 椿 chūn Cây hương xuân zhā Sơn tra xiē Cái nêm jiàn Then cửa mào Tươi tốt / Cây mộc qua Cây khổ (dùng làm tên) liàn Cây xoan léng Ngẩn người nán Cây nam (gỗ nam) méi Thanh xà ngang trên cửa xuàn Khuôn giày Mái chèo chǔ Cây dâu giấy zòu Cây tấu (một loại cây rừng) qiū Cây thu (một loại cây gỗ) yíng Cột nhà pǐn Lượng từ cho vì kèo lǎn Trám wēn Mộc qua Cây du chèn Quan tài Cây cọ Cây dẻ gai xiè Khoáng vật titanit láng Cái búa róng Cây đa zhēn Cây phỉ fěi Cây phỉ Nhật Bản sǔn Mộng (trong mộc) xiè Tạ (nhà trên nền cao hoặc mặt nước) cuī Rui (trong kiến trúc cổ) liú Lựu / Sầu riêng què Độc quyền / Cầu gỗ Cái sập gǎo Cây khô gǎo Khô héo pán Cái mâm shuò Ngọn sáo chuí Cái chùy chá Cành cây bị chặt gāo Cần múc nước (gàu sòng) zuì Quả mận (loại mận cổ) bīn/bīng Cây cau zhū Cây dẻ gai Cây phong Cây sồi kāng Cây báng (dùng trong từ 槺榔) 槿 jǐn Hoa râm bụt (mộc cận) Cây lê dại fán Hàng rào chū Cây xừ (thường ví với người vô dụng) táng Khung cửa jiū Cành cây uốn cong xuống zhāng Cây long não Hoa mộc tê qiáng Cột buồm yīng Anh (trong anh đào) qiáo Tiều (củi zūn Chén rượu yuè Bóng cây gǎn Trám / Ô liu qiāo Xe trượt tuyết tuó Túi / Bao jué Cái cọc / Mẩu gỗ zhū Cọc gỗ Mái chèo yuán Quả thanh yên shū Trục bánh xe tán Gỗ đàn hương yǐn Khuôn uốn gỗ Hịch qín Quả lâm cầm yán Mái hiên léi Khúc gỗ lăn (vũ khí cổ) Cây hoàng bá qíng Giá đèn lǐn Xà gồ chá Cây sát (Sassafras) méng Chanh (thường dùng trong từ chanh vàng) kuí Cây hòe Chăng ōu Châu Âu jué Ngất xỉu shuò Hút Thở dài āi Ơ Nghiêng chuā Vụt một cái 欿 kǎn Không thỏa mãn shà Bôi (máu để thề) xīn Hưởng Thở dài shè Thu vào hān Thu lại Bước (chữ cổ của 步) Chát / Rít (chữ cổ của 涩) Chết Chết tiǎn Tiêu diệt dài Nguy hiểm shāng Chết trẻ xùn Chết theo piǎo Chết đói yǔn Chết liàn Khâm liệm Ốm yếu dān Hết Giết chết bìn Lễ tang Giết chết shū Thù (một loại binh khí cổ bằng tre hoặc gỗ) qìng Tiếng khánh (âm thanh của nhạc cụ đá cổ) Tiếng rên rỉ (hoặc trợ từ cổ) xiáo Thức ăn ngon (hào) Trục bánh xe Đừng guàn Xuyên qua Nuôi dưỡng Cẩn thận Liền kề chán Gian xảo zhān Nỉ Vải len thô cuì Lông tơ sān Lông dài rũ xuống shū Thảm lông jiàn Quả cầu (để đá) chǎng Áo choàng lông Vải Pulu lu Vải Pulu Thảm lông (thường dùng trong cụm từ 氍毹) Tộc Đê (một dân tộc cổ ở Trung Quốc) piē Proti (Đồng vị Hydro-1). nǎi Neon. dāo Đơteri (Đồng vị Hydro-2). xiān Xenon. chuān Triti (Đồng vị Hydro-3). yáng Heli (tên gọi cũ). Flo. dōng Radon qīng Hydro yīn Hơi sương hài Heli ān Amoniac Argon Krypton dàn Nitơ Clo qíng Xyan yūn Khí mây mù zhěng Chữ Thừa (dạng cổ) dàng Vũng nước tǔn Chần (nhúng nước sôi) / Nổi 氿 guǐ Suối phun từ sườn núi tīng Bãi sông cuān Trần chà Nhánh sông Thủy triều xuống (buổi tối) máng Mênh mông Sắp shàn Sán (trong Sán Đầu) Sông nhánh Ngươi gǒng Thủy ngân. qiān Khiên (tên sông cổ) Mịch (trong sông Mịch La) Chảy cuồn cuộn Múc nước biàn Biện (tên sông wèn Vấn (tên sông) fén Sông Phần (Phần Hà). qìn Thấm vào Sông Nghi (Nghi Hà). yuán Sông Nguyên (tên sông) hàng Sương mù yǎn Sông Diễn (tên sông cổ) shěn Họ Thẩm dùn Hỗn độn / Xấp miǎn Sông Miện (tên sông) fēng Sông Phong (tên riêng) ōu/òu Ngâm Nhỏ giọt lún Chìm đắm wéi Sông Vi (tên riêng) Hộ (tên gọi tắt của Thượng Hải) shù Thuật (tên một con sông) tuó Đà (tên sông hoặc dòng nước xoáy) tuó Đà (dòng nước xoáy qiú Bơi lội Tràn ra Nứt nẻ / Khắc chữ. hóng Vũng nước sâu và trong. gān Nước vo gạo. mǎo Mão (tên sông hoặc hồ ở vùng Thượng Hải). Tứ (tên sông). píng Phanh (tiếng nước chảy hoặc tên sông). nìng Nính (lầy lội). líng Linh (mát mẻ xuàn Rơi lệ / Chảy nước mắt pàn Tan băng / Trường học thời xưa mǐn Diệt trừ / Biến mất yāng Rộng lớn / Mênh mông bèng Máy bơm xué Suối cạn / Nước chảy từ núi đá lóng Thác nước / Tên sông Lô (Tên sông / địa danh) luò Lạc (tên một con sông cổ ở Sơn Đông) jīng Kinh (tên sông) huí Nước xoáy / Chảy ngược dòng yīn Thấm / Loang (mực liè Trong trẻo / Tinh khiết (thường nói về rượu hoặc nước) Đến / Cho đến zhū Sông Chu (tên sông) jiàng Nước lụt luò Lạc (tên sông Mễ (tên một con sông) wěi Vị (tên một con sông) xiáo Hào (tên một con sông) Huyết (mương táo Thao (tên một con sông) Cự (tên một con sông) ěr Nhĩ (thường dùng trong tên riêng Nhĩ Hải) zhōu Châu Như (tên sông) xún Thật sự huán Hoàn (tên sông) Vùng trũng jiā Thấm ướt zhēn Sông Trinh (tên sông) shī Sông Sư (tên sông) huì Sông Quái (tên sông) chǎn Sản (tên sông) Hử (bờ nước) xún Tầm (tên sông zhè Chiết (tỉnh Chiết Giang) jùn Tuấn (nạo vét bāng Banh (lạch nhỏ zhuó Trạc (tên sông Hy (tên sông) huàn Hoạn (giặt giũ) Phổ (bến sông Ngô (tên sông měi Nhờ vả suī Mưa nhỏ niè Bùn đen xián Nước dãi Sông Súc (thường dùng trong địa danh) juān Giọt nước cén Mồ hôi đầm đìa Đến lái Sông Lai (thường dùng trong địa danh) lián Gợn sóng wéi Nơi nước đọng huàn Tan jiàn Khe suối Chát Phù (tên sông) guàn Sôi Cạn 涿 zhuō Trác (tên riêng dùng trong địa danh) Tư (tên sông Tiếng nước chảy Kỳ (tên sông) shū Hiền thục nào Bùn lầy cóng Tiếng nước chảy róc rách féi Sông Phì (tên sông) sōng Sông Tùng (tên sông) Sông Phí (tên sông) Bùn đọng gàn Sông Cám yín Dâm cuì Tôi (thép) huái Sông Hoài Sông Dục chún Thuần khiết miǎo Mênh mông (nước) Trong vắt (nước) Ngâm Sông ngòi miǎn Sông Mãnh (tên sông) shěn Nước cốt / Dịch zhǔ Bãi sông / Cồn cát Thay đổi / Tên gọi khác của Trùng Khánh Bột (trong Bột Hải) Thấm xiè Tát nước wèi Vị (tên sông) xuàn pài Sóng vỗ méi Bờ sông tián Nước chảy êm đềm tuān Chảy xiết miǎn Đắm chìm pén Trào ra jiān Rửa sạch xiāng Tương (sông Tương hoặc tỉnh Hồ Nam). zhàn Trong xanh / Sâu thẳm. huáng Hoàng (tên sông). mǐn Mẫn (thường dùng trong thụy hiệu hoặc tên riêng) jiǎo Đầm nước yān Chìm đắm bàn Bùn lầy niè Niết (trong Niết bàn) Bến nước (thường dùng trong địa danh) táng Sền sệt Đột ngột (thường dùng cho cái chết) míng Biển khơi Rộng lớn wēi Mưa nhỏ Lật (tên sông) qín Sông Trăn sōu Tiểu tiện / Ngâm xiù Brom hùn Hỗn loạn / Bẩn thỉu Đuối nước / Chìm đắm Thấm (mồ hôi) Ẩm thấp chú Sông Trừ (tên riêng) pāng Xối xả diān Điền (tên gọi tắt của tỉnh Vân Nam Hơi nước (biến thể của 汽) Phụ (tên sông) Cặn téng Họ Đằng / Đằng (địa danh) Chắt (nước) yàn Lóng lánh (mặt nước) shè Nhiếp (tên sông/địa danh) yíng Trong veo luán Sông Loan (tên riêng) Sông Hô (tên sông) Lọc Lí (tên sông cáo Tào (vận tải đường thủy) lǎn Ngâm (trái cây) để khử chát xuán Xoáy (nước) Sóng nhỏ mǎng Mênh mông Sông Tháp (tên sông) shù Súc (miệng) zhāng Sông Chương (tên sông) huàn Mờ cuǐ Sâu thẳm yíng Nước chảy quanh co liàn Nước dâng lên wéi Tên một con sông (sông Duy) pān Họ Phan Tên sông Đầm phá huáng Hồ nước shào hắt (mưa) zhū nước đọng shān chảy nước mắt chán tiếng nước chảy tóng Đồng (địa danh trào ra (khi đun sôi) chè Trong suốt gǎn Cảm (địa danh hoặc rửa) Cạn kiệt shù Mưa kịp thời pēng Sóng vỗ xiè Loãng ra Lễ (tên sông) ào Vịnh / Úc chán Thiền (tên riêng dàn Đạm (yên tĩnh lián Liêm (tên sông) suī Tuy (tên sông) huì Uế (tên bộ tộc cổ) lài Lại (dòng nước chảy xiết trên đá) bīn Tần (gần Tiếng nước chảy háo Hào nước Thấm ướt Sông Bộc (tên sông) zhuó Rửa hàn Mênh mông yíng Biển lớn xiè Hơi sương fèn Suối phun / Nước phun từ lòng đất yuè Ngâm / Pha (trà) hào Mênh mông / Rộng lớn Sông Bá (tên sông ở Trung Quốc) yáng Nung chảy jiǒng Sáng sủa wén Hầm kài Lửa cháy rực guì Ankin (hóa học) kàng Giường sưởi (kiểu miền Bắc Trung Quốc) zhì Nướng wěi Ánh sáng rực rỡ qiàng Phi thơm rồi xào nhanh zhào Chiếu sáng jiǒng Sáng sủa tái Muội than bǐng Sáng chói zhù Nén (hương) shí Sành (đồ gốm sành). chì Rực rỡ Hầm tīng Hydrocarbon. yáng/yàng Tan chảy miè Diệt lào/luò Nướng (bằng chảo) xuǎn Rực rỡ zhēng Hấp Rực rỡ huì Hầm jìn Tro tàn Anken wán Ankan fēng Lửa hiệu yān Sao / Làm sao jùn Phi (hành Ủ ấm hán Enthalpy (nhiệt hàm) mèn Om Nướng (thường có phô mai) dào Che chở bèi Sấy hōng Kho chāo Chần (nhúng qua nước sôi) yàn Ngọn lửa lớn duàn Nung xiā Nung xuān Ấm áp Sáng chói shā/shà Rất Ấm áp wēi Ninh Khét biān Xào (cho đến khi khô hoặc thơm) tuì Nhúng nước sôi (để vặt lông) róng Nấu chảy liū Chao (phương pháp xào nhanh với nước sốt đặc) cōng Lò sưởi nhỏ Lấp lánh /yùn Ủi màn Lan tỏa shāng Entropy (thuật ngữ vật lý) Ánh sáng ban mai xún Hâm nóng liáo Đốt fán Nướng Nóng bức suì Đá lửa xiè Hòa hợp xiǎn Nạn binh đao kuàng Sáng rực jué Đuốc cuàn Nấu ăn chēng Cân yuán Do đó yáo Hào (một vạch trong quẻ Kinh Dịch). pán Bộ Tường (mảnh gỗ xẻ) Thẻ tre dié văn bản yǒu cửa sổ chēng chống pìn Giống cái (dùng cho động vật) móu/ Mưu cầu Nó (đại từ dùng cho động vật) máo Bò Tây Tạng (Yak) jiàn Chống đỡ (nhà) Bò đực Húc Gia súc cái (bò cái) Chống đối Chuồng Tê giác Cái cày Cái cày Sừng Con bê Bộ (đơn vị cho gia súc kéo cày) jiān Bò thiến fēng Bò u (bò Zebu) piān Bò Pian (con lai giữa bò Tây Tạng và bò nhà) kào Khao thưởng jiàng Bướng bỉnh kuí Con Quỳ (loài bò thần thoại) Chạy nhanh (chữ cổ) qiú Tatu (trong từ con tatu) àn Con ngạn (một loài chó hoang hoặc ngục thất) guǎng Thô dã / Hoang dã Mã (trong từ voi ma mút) yín Chữ Ngân (犾) yǔn Chữ Doãn (狁) niǔ Quen với / Tập quán / Ham mê Địch (tên một dân tộc cổ ở phương Bắc Trung Quốc) Thú con Nhìn chăm chú páo Hoẵng xiá Thân mật quá mức Cáo fèi Khỉ đầu chó (trong từ 狒狒) Rình rập / Bắn tỉa níng Hung ác / Dữ tợn róng Khỉ đuôi sóc (Marmoset) shòu Săn bắn kuài Gian xảo zhēng Hung dữ sūn Con khỉ Con tatus (trong từ con tatus) Nhà ngục (trong từ Bệ Ngạn) juàn Thanh cao Con cáo yín Tiếng chó sủa suān Toan nghê (loài thú truyền thuyết) Con linh miêu (trong từ linh miêu) xiǎn Chó mõm dài (cổ) xiāo Tiếng hổ gầm Con nghê / Sư tử biāo Gió lốc / Chạy nhanh yàn Chán ghét / No nê guǒ Một loài khỉ Khỉ (trong từ khỉ vàng) Tươi tốt Đột ngột shē Linh miêu (thường dùng trong từ 猞猁) luó Con lợn (cách gọi cũ hoặc địa phương) Con khỉ (thường dùng trong từ 猢狲) wěi Tầm thường wèi Con nhím náo Một loài khỉ đuôi dài xiē Chó săn (nghĩa cổ) jiā Lợn đực hoặc khỉ đực biān loài thú cổ (giống rái cá) yóu mưu lược méi con lửng chá con tra (loài vật giống lửng) yuán con vượn jìng con kình (loài thú dữ cổ) zhāng con hoẵng áo Chó ngao jué Hoành hành (trong từ hung hăng) liáo Răng nanh xiè Giải (trong tên linh vật Giải Trãi) Con rái cá xūn Huân (tên bộ tộc cổ phương Bắc) huān Con lửng jué Loài vượn lớn dīng Đinh (tiếng leng keng của ngọc). Cơ (ngọc trai không tròn). Đích (vẻ sáng của ngọc). jiǔ Cửu (số 9 viết hoa hoặc một loại đá đen đẹp). Ư (một loại đá giống ngọc). Mã (trong mã não). wén Mân (vân ngọc). Nha (một loại ngọc). bīn Phân (vân ngọc). jué Giác (ngọc đôi). wěi Vĩ (ngọc quý). líng Linh (tiếng ngọc va chạm dài Đại (trong từ đồi mồi) diàn Điếm (vết nhơ trên ngọc) Tỷ (ấn chương của vua chúa) Hổ phách (thường dùng trong từ ghép) Ngọc kha (loại đá giống ngọc) jiā Đồ trang sức bằng ngọc của phụ nữ thời xưa mín Đá vân ngọc (đá giống ngọc) shān San (trong san hô) jué Ngọc kép (hai miếng ngọc ghép lại) Pháp (trong pháp lam lóng Ngọc sáng (hoặc tiếng ngọc va chạm) gǒng Ngọc củng (một loại ngọc quý lớn) luò Ngọc đeo cổ bǎo Bảo (biến thể của chữ 宝 - quý giá) ěr Hoa tai yáo Trai tai tượng (vỏ trai dùng làm trang trí) háng Ngọc hành (thanh ngọc ngang trên bộ ngọc bội) pèi Ngọc bội huī Hồn (thường dùng trong địa danh) láng Lang (thường dùng trong tên riêng) liú Lưu (trong lưu ly) Gia (trong địa danh Lang Gia) liǎn Liễn (đồ đựng lễ vật bằng ngọc thời xưa) suǒ Vụn vặt Cư (một loại ngọc quý đeo ở thắt lưng) chēn Sâm (ngọc quý Hổ (trong hổ phách) Kỳ (ngọc đẹp kūn Côn (một loại ngọc quý) Kỳ (ngọc quý) wǎn Uyển (ngọc đẹp cóng Tông (đồ ngọc hình ống vuông dùng trong tế lễ) yǎn Ngọc Diễm (một loại ngọc đẹp). lín Ngọc Lâm (một loại ngọc đẹp). Tỳ (chữ đầu trong từ Tỳ bà). Bà (chữ sau trong từ Tỳ bà). qióng Ngọc Quỳnh (loại ngọc đẹp mào Mạo (trong từ Đồi mồi - Cừ mạo). xuān Tuyên (một loại ngọc bích lớn hình tròn dùng để tế lễ). xiá Vết nhơ yuàn Viện (loại ngọc hình tròn) nǎo Não (trong mã não) Hồ (trong san hô) yīng Ánh sáng của ngọc Du (vẻ đẹp của ngọc Đàn Sắt (một loại nhạc cụ cổ) táng Đường (một loại ngọc) láng Lang (ngọc đẹp zhèn Thiên (ngọc đeo tai) yáo Dao (ngọc quý) ài Ái (ngọc đẹp) jǐn Cẩn (vẻ rực rỡ của ngọc cuǐ Thôi (vẻ sáng của ngọc) cōng Thông (một loại ngọc giống thạch anh) xuán Toàn (ngọc đẹp zhāng Chương (một loại hốt ngọc hình nửa cái khuê) yīng Anh (một loại đá giống ngọc) Lộ (ngọc đẹp) qióng Quỳnh (ngọc quý) huáng Hoàng (miếng ngọc hình bán nguyệt) Phác (ngọc thô) Bích (ngọc bích hình tròn có lỗ) càn Xán (rực rỡ Cừ (vòng ngọc hoặc họ Cừ) wèn Vấn (vết nứt trên đồ sành sứ zàn Toản (một loại ngọc quý) dié Quả dưa nhỏ Quả bầu piáo Cái gáo ráng Ruột (trái cây) wèng Vại ōu Âu líng Ngói ống Hũ nhỏ zhēn Sàng lọc méng Nóc nhà bèng Vại zèng Chõ Gạch. dài Glycoside ruí Cây cối tốt tươi / Tua mũ. shēng Cháu trai (con của chị em gái). Lộc (tên riêng) Vừa mới / Phủ (họ hoặc tên) yǒng Dũng (tên gọi tắt của Ninh Ba / lối đi) béng Đừng / Khỏi cần zhá Con gián (thường dùng trong '曱甴'). pīng Hào hiệp tīng Bờ ruộng zāi Steroid (thuật ngữ hóa học) Cho fàn Cánh đồng tián Săn bắn quǎn Rãnh nước trên đồng Đầy đủ tián Ruộng khô (chữ Hán nguồn gốc Nhật Bản) běn Cái sọt zhěn Đường nhỏ trên đồng Ngay ngắn (mô tả dáng cày ruộng hoặc cây cối) luống đất lüè sơ lược shē ruộng nương rẫy shē dân tộc Xa wǎn Uyển (đơn vị đo diện tích ruộng thời xưa) jiāng biên giới léi Đống đá / Ruộng bậc thang (nghĩa cổ). Vùng kinh kỳ / Ngoại ô kinh đô. tuǎn Thôn xóm / Làng nhỏ. Cuộn (vải) / Xấp (vải). jié Nhanh chóng / Mau lẹ. zhì Vấp ngã / Trở ngại. dīng Mụn đinh jiē Mụn nhọt Nổi cục jiù Áy náy shàn Thoát vị nüè/yào Sốt rét Bệnh truyền nhiễm ác tính yáng Lở loét yóu Mụn cóc Sẹo jiè Bệnh ghẻ Lao hạch (tràng nhạc) zòng Co giật (trong chứng kinh phong) chuāng Vết loét zhù Bệnh do thời tiết pào Mụn rộp gān Bệnh cam ở trẻ em Bệnh tật Tì vết dǎn Chứng vàng da zhěn Phát ban Ung nhọt jiā Vảy vết thương xuán Chứng hạch trong bụng zhà Bệnh quai bị yōng Ung nhọt jìng Co giật quán Khỏi bệnh Vết thương zhì Trĩ Câm dòu Đậu (mụn) Chứng đầy bụng / Lưu manh Bệnh lỵ zhì Nốt ruồi cuó Mụn trứng cá Nốt ruồi lồi shā Bệnh sa (trúng gió láo Bệnh lao xián Bệnh động kinh fèi Rôm sảy Tê / Bệnh phong / Sởi Chứng tê thấp Bệnh mãn tính / Thói xấu khó bỏ wěi Chứng liệt Tụ máu cuì Kiệt sức zhú Cước (do lạnh) dān/dàn Bệnh nhiệt hóu Mụn cóc Ghẻ Bệnh do đói khát hoặc bị ngược đãi trong tù jiǎ Khối u trong bụng Chôn cất lòu sào Ngứa chì Co giật Thịt thừa gầy bān vết sẹo chài khỏi bệnh da/ cục biě lép biāo mụn mủ luǒ tràng nhạc (lao hạch) chōu khỏi bệnh zhàng chướng khí zhài Bệnh lao qué Què Nỗi khổ yǐng Bướu huáng Bệnh vàng da (ở gia súc) lóng Chứng bí tiểu bān Vết đốm Chứng hysteria (rối loạn phân ly) Thói quen diàn Vết đốm trên da (như lang ben) lài Bệnh hủi (phong) xuǎn Bệnh nấm da diān Điên Gầy gò guǐ Quý (can thứ 10 trong Thiên can) Trắng / Sáng (chữ hiếm) guī Quy (quy y gāo Cao (bờ nước jiǎo Kiểu (sáng ái Ngai (trắng xóa é Nga (trắng). hào Hạo (sáng Bích (hai trăm). wǎn Hoán (tên gọi tắt của tỉnh An Huy). Trắng trẻo (thường nói về da) Bạc trắng jiǎo Sáng sủa jūn Nứt nẻ (da) cūn Nếp nhăn da hoặc kỹ thuật vẽ nếp nhăn trong hội họa zhā Mụn trứng cá đỏ mǐn Đồ đựng Cái chậu zhōng Cái chén nhỏ (không quai) Sao không (văn viết) àng Cái chậu kuī Mũ bảo hiểm / Mũ giáp guàn Rửa tay trợn mắt nhìn miǎn Liếc nhìn miǎo Nhỏ bé / Một mắt dān Nhìn chằm chằm xiàn Huyện kōu Trũng sâu (mắt) Nhìn xuống / Chảy xuống Nhìn chằm chằm shěng Sai lầm / Bệnh về mắt yuān Trũng / Cạn Khóe mắt xuàn Chóng mặt / Hoa mắt lóng Lờ mờ / Mắt lim dim suī Nhìn xéo / Ánh mắt Híp mắt / Chợp mắt míng Nhìn / Liếc chī Gỉ mắt kuàng Hốc mắt juàn Quyến luyến / Nhớ nhung móu Con ngươi / Ánh mắt tiào Nhìn xa Nhìn chằm chằm suō Liếc nhìn Liếc lài Nhìn jiǎn Mí mắt. qióng Nhìn quanh Khóe mắt suī Nhìn chằm chằm Liếc nhìn Liếc nhìn Nhìn xa jié Lông mi kuí Nhìn chằm chằm gāo Tinh hoàn ruì Sáng suốt mào Hoa mắt Híp mắt wěng Nhìn chēn Trừng mắt Buồn ngủ sǒu Người mù míng Nhắm mắt fèn Ngủ (phương ngôn) piǎo Liếc chēng Trợn mắt méng Mắt mờ piē Liếc qua liào Nhìn xa kàn Nhìn từ trên cao xuống tóng Con ngươi lín Nhìn chằm chằm / Họ Cù jué Nhìn quanh nhanh chóng chù Cao ngất jīn Kiêu hãnh Mây ngũ sắc hóu Tước hầu (biến thể của 侯) shěn Huống chi cuó Thấp Bãi đá ngầm / Ghềnh đá. gān Đá thải (trong khai thác mỏ). Cần mẫn / Chăm chỉ. Silic (nguyên tố hóa học). fán Phèn. dàng Đá có vân / (Tên địa danh). huò Tiếng xoẹt (âm thanh khi xẻ thịt hoặc vật gì đó lướt nhanh) Cán bóng Thạch tín (Asen) chē Xà cừ (thường dùng trong từ xà cừ) dùn Con lăn đất (dụng cụ nông nghiệp) yàn Nghiên mực fēng Sulfone (hợp chất hóa học) Quả cân zhǎ Đá vụn tuó Quả cân (của cân đòn) Đá mài mịn zhài Trại zhēn Cái đe Flo (nguyên tố hóa học) Vách đá dựng đứng biān Châm cứu bằng đá (thời cổ) pēng Tiếng đoàng pào Pháo shēn Asen (Thạch tín) ài Atatin (nguyên tố hóa học) Đá mài lóng Cối xay lúa tóng Bê tông Sỏi guī Silic náo Amoni clorua (thành phần hóa học) Cấn xíng Đá mài dòng Hang Selen (nguyên tố hóa học) xiá Hẻm núi qiāo Cằn cỗi wéi Cối đá xiāo Diêm tiêu Cái đầm bằng đá (để nén đất) liú Lưu huỳnh máng Mang (trong Mang tiêu) jiǎn Kiềm péng Bo (nguyên tố hóa học) dìng Neo (tàu) diāo Điêu (trong điêu bảo) duì Cối giã gạo (bằng chân) diǎn I-ốt bèi Bội (thường dùng trong địa danh) Bãi đá ngầm hoặc bãi cát ven sông chěn Sạn (trong cơm) hoặc khó coi /zhóu Trục lăn bằng đá (dùng trong nông nghiệp) jié Bia đá tròn biǎn Đường dốc ven sông hoặc vách đá jiǎn Kiềm Tellur (nguyên tố hóa học) chá Mảnh vụn xuàn Vòm niǎn Nghiền sǎng Đá tảng kê chân cột pán Tảng đá lớn zhé Phanh thây (hình phạt xưa) gǔn con lăn đá qìng khánh (nhạc cụ bằng đá hoặc kim loại) sò tai tượng dèng bậc đá lín phốt pho huáng lưu huỳnh (dùng trong hóa học) dūn bệ đá jiāng đá sỏi méng Mông (trong tên khoáng vật) Cái nạo Rộng lớn Kỳ (họ hoặc địa danh) xiān Hiên (liên quan đến Hỏa giáo) Kỳ (thần đất) hoặc Chỉ (chỉ duy nhất) zhǐ Phúc lành Y (đẹp đẽ Phất (tẩy trần zhī Kính cẩn / Chỉ (dùng trong văn viết trang trọng). suàn Tính toán (biến thể của chữ 算). zuò Phúc lộc / Ngôi vua. Xua đuổi / Loại bỏ (bệnh tật Phúc lành (trời ban). suì Ám Đền thờ Đền thờ cha tiāo Thờ tổ tiên xa zhēn Điềm lành Phúc lành bǐng Bẩm báo Lộc Lễ tẩy trần (phong tục cổ) zhuó Trác (họ người) zhēn Chân (phúc lành Hỷ ráng Cúng bái giải hạn róu Bộ Nhựu (vết chân thú) Vua Vũ (Đại Vũ) Con khỉ (nghĩa cổ) xiè Tiết (tên người thời cổ) gǎn Thân cây (họ lúa) Hạt lép Hàng lối (lúa mọc đều) Cỏ cho ngựa ăn qín Nhà Tần shú Cây cao lương Tỷ (đơn vị số đếm cực lớn) jiē Thân cây (lúa láng Cỏ lồng vực Vỏ trấu Lúa mọc hoang rěn Chín (lúa) bài Cỏ lồng vực zhī Gieo sớm Đại mạch vùng cao (thanh khoa) Hồi sinh biǎn Dẹt Cây kê zhěn Dày đặc Gặt hái suì Bông (lúa ráng Rơm rạ / Sung túc Đào / Bới Mộ / Đêm tối qióng Vòm / Bầu trời zhūn Huyệt mộ / Chôn cất yǎo Sâu thẳm / Trũng xuống biǎn Hạ huyệt / Chôn cất yǎo Sâu kín / Đẹp đẽ (phụ nữ) tiǎo Sâu jiào Hầm (để thức ăn Tổ Tiếng sột soạt dòu Cái lỗ xūn Hầm ngầm Lỗ hổng trên tường Nghèo khổ Xấu Tiếng sột soạt kuǎn Rỗng Khéo léo sǒng Cung kính zhú Họ Trúc (hoặc liên quan đến Ấn Độ cổ) Vũ (nhạc cụ thổi cổ đại) Thành khẩn Trâm cài tóc Hàng rào tre Hòm sách zhào Cái vợt bằng tre sǔn Măng Hốt (thẻ bằng ngọc hoặc ngà vua quan cầm khi thiết triều) jiǎn Ống dẫn nước bằng tre shēng Khèn (nhạc cụ) chī Đánh bằng roi mây Nón lá/Mũ tre tiáo Cây chổi (làm từ cành cây nhỏ) Tráp/Giỏ tre đựng sách hoặc quần áo Tấm phên tre (thường dùng trong địa danh) Tấm dát giường Dây tre (cũng là tên một tộc người cổ) gǒu Cái lờ jiā Kèn Hồ già (nhạc cụ cổ) Cái mủng jiān Giấy viết thư biān Cái biên (đồ đựng bằng tre dùng trong tế lễ) guì Tre Quế xiǎn Chổi tre (để rửa nồi) qióng Tre Quỳnh (loại tre làm gậy) xiáo Quẻ âm dương (bằng tre) quán Nơm cá / Đồ bắt cá bằng tre háng Tre kòu Khổ dệt (lược dệt) Phên tre dāng Tre đắng (loại tre lớn) yún Vỏ tre xanh Cái cào tre guǎn Quản lý (từ cổ) shì Bói toán (bằng cỏ thi) xiǎo Trúc nhỏ shāo Rổ tre yán Chiếu gàng Gàng (dụng cụ tre hoặc địa danh) yún Một loại tre lớn Cái xửng Cái đai qìng Rừng tre Sách bùa chú Tấm liếp Cái nia kōng Không (thường dùng trong tên nhạc cụ) qián Cái kẹp / Kẹp chặt yuān Cái sọt tre Chiếu tre qiè Cái rương nhỏ / Cái tráp tuò Vỏ măng / Bẹ măng luó Cái sọt / Cái giỏ dān Giỏ tre đựng cơm xiāo Tiêu (một loại sáo dọc) ruò Lá tre to (thường dùng gói bánh) zhēn Châm (lời khuyên răn zhù Đũa (cách gọi cổ) huáng Rừng tre zhuàn Chữ Triện (kiểu chữ cổ) hóu Đàn không hầu (nhạc cụ cổ) kuì Sọt đựng đất lǒu Cái giỏ gāo Cây sào (để đẩy thuyền) fěi Cái giỏ tre tròn gōu Lồng tre (để sưởi hoặc đốt lửa) cuàn Chiếm đoạt Tất lật (tên một loại nhạc cụ cổ) Lược bí chí Sáo trì (một loại sáo tre cổ) Hàng rào zhuàn Biên soạn dōu Cái kiệu miè Nan tre zào Vợ lẽ guǐ Quỹ (bát đựng đồ ăn bằng đồng thời xưa) tiếng rơi giỏ tre duàn đăng (dụng cụ bằng tre để chặn bắt cá cua) diàn chiếu tre dēng cái ô tre có cán dài huáng lưỡi gà (nhạc cụ) zān trâm cài tóc yán mái hiên / sàng 簿 sổ sách zhòu Chữ Trụ (một loại chữ Hán cổ) lài Tiếng động tự nhiên (phát ra từ các lỗ hổng) zhuàn Đồ đựng thức ăn bằng tre Mua gạo xiān Gạo tiên (gạo hạt dài) Hạt Bánh (làm từ bột gạo) tiào Bán gạo Gạo lứt Tấm Hạt kê Cơm nếp yuè Việt (tên gọi tắt của tỉnh Quảng Đông lín Lân (biến thể của lân quang) liáng Cao lương (một loại ngũ cốc) càn Rực rỡ jīng Gạo tẻ (hạt ngắn lín Lấp lánh (sóng nước) sǎn Ngũ cốc xay róu Nhào hóu Lương khô Gạo cúng zān Bột đại mạch rang Bánh nếp qiǔ Xấu hổ / Bẽ mặt Cháo loãng / Nát kāng Cám Mờ / Ảo jiàng Hồ / Đặc shǔ Bánh nếp (Mochi) nuò Gạo nếp / Dẻo Buộc guà Vướng mắc Vải thô (từ cổ) jié Sạch sẽ zhí trói miǎn mũ tang (cổ) Rất /qìng Chỗ thắt nút cuì Màu sắc xen kẽ cài Tiếng sột soạt Buộc yáo Dao dịch zuǎn Biên soạn dào Cờ lớn Quanh co zhòu Tên vua Trụ hoặc dây buộc sau xe / Nút thắt hoặc tên dân tộc wán Lụa trắng mịn kuàng Tơ bông / Bông tơ vụn rèn Xâu kim / Khâu may yún Nhiều / Rối ren Sai sót / Lỗi rèn Dệt / Sợi chỉ lún Luân (tơ luân shū Giải tỏa gàn Màu xanh tím đậm xiè Dây buộc Dây đeo ấn zhòu Vải nhăn bàn Vấp Dây thừng lớn (thường dùng kéo xe tang) chù Thiếu hụt dài lừa dối quần (từ cổ) háng chần (vải/bông) xuàn rực rỡ jiàng đỏ sẫm gěng Dây thừng xiāo Lụa mỏng juàn Lụa quyến suí Xoa dịu tāo Dây thao Lụa đề (một loại lụa dày). líng Lụa lăng (loại lụa mỏng có vân). Đẹp đẽ shàng Khâu đế giày vào quai giày. gǔn Viền shòu Dây đeo huân chương liǔ lọn (tóc) quǎn lưu luyến wǎn búi màu đen (thường chỉ đồ của nhà sư) Dệt (kỹ thuật dệt tơ lụa) xiāng Màu vàng nhạt (như lá tre non) jiān Đóng kín Màu đỏ cam miǎo Xa xăm yūn Bông cũ huì Vẽ Vải xô mịn (dùng làm tang phục) duǒ Con thoi duàn Vải đoạn biàn Bím tóc gōu Dây quấn chuôi kiếm zhuì Thả xuống bằng dây mín Dây xâu tiền jìn Lụa đỏ Rườm rà zhěn Tỉ mỉ gǎo Lụa trắng mỏng Khăn cưới (cổ) Thắt cổ jiān Lụa mịn piāo Màu xanh nhạt màn Lụa trơn léi Dây thừng (để trói tù nhân) yīng Tua rua miù/móu Sai lầm sāo Ươm tơ xié Nút thắt liáo Quấn quýt shàn Sửa chữa zēng Lụa jiāng Dây cương qiǎn Vấn vương qiāo Ươm tơ huán Thòng lọng zuǎn Tiếp nối fǒu yīng Bình cổ hẹp qìng Hết sạch xià Vết nứt wǎng Lưới Lưới bắt chim thú shēn Sâu (dạng cổ của chữ 深) Lưới đánh cá gāng Sao Cương (trong chòm Đại Hùng) yǎn Cái úp lǎn Cái kẹp bùn Gấu ngựa (gấu nâu) Mắc phải zēng Cái vó (để đánh cá) Ràng buộc qiāng Khương (tên một dân tộc cổ). Cừu non. gāo Cừu non. yàng Dập dềnh líng Linh (trong linh dương) Cừu đực qiǎng Nhóm hydroxyl (hóa học) suō Nhóm carboxyl (hóa học) jié Cừu thiến tāng Carbonyl (gốc hóa học) Hy (trong tên riêng như Phục Hy) léi Gầy yếu gēng Canh sệt chàn Trộn lẫn 羿 Nghệ (tên người trong thần thoại) Phụ tá Sau líng Lông vũ (thường là lông dài ở đuôi hoặc cánh chim) liù Tiếng gió thổi hoặc dáng bay (chữ cổ) Khép lại Họ Địch (họ người) hoặc một loài chim trĩ fěi Chim phỉ thúy (con đực) hoặc màu đỏ/xanh zhù Bay bổng lên cao jiǎn Cắt piān Bay nhẹ nhàng Gốc lông vũ hàn Cây bút áo Bay lượn Che khuất mào Mạo (già Kỳ (người già trên 60 tuổi) dié Điệt (người già khoảng 70-80 tuổi) duān Đầu lěi Cái cày (cổ) Vun gốc chào Bừa đất (sau khi cày) yún Làm cỏ / Cái bừa Lưỡi cày (cổ) huō Cày nông lào Cái bừa Tịch (ruộng vua tự cày) tāng/tǎng Cái bừa cỏ ǒu Cặp lóu Cái lầu (dụng cụ gieo hạt) nòu Nhổ cỏ jiǎng Gieo hạt pǎng Xới đất Cái bừa san đất Dịch (tên cổ dīng Đinh (trong từ ráy tai) / Gia (thường dùng trong tên riêng hoặc thán từ) Rũ xuống niè Họ Nhiếp dān Đam (thường dùng trong tên riêng) líng Nghe níng Ráy tai guā Ồn ào kuì Điếc áo Khó đọc Cây bút (từ cổ) Học tập /lèi Sườn huāng Vùng giữa tim và hoành cách mô (trong Đông y) zhǒu Khuỷu tay yuàn Con lăng quăng gāng Hậu môn róng Nghi lễ tế tự (sau ngày tế chính) Oxime (hợp chất hóa học) zhūn Mề (chim Béo (thường dùng trong từ hải cẩu) āng Bẩn rán Thịt chó (nghĩa cổ) gōng Cánh tay trên yáo Món ăn ngon (thường là thịt cá). qiǎn Phần thịt bụng dưới của động vật. jǐng Hydrazine (hợp chất hóa học). tài Peptide. shèn Arsine (hợp chất hóa học). zhòu Hậu duệ guā Guanidine zhēn Mề (gia cầm) zuò Thịt tế thần jiǎ Xương bả vai zhī Vết chai Hông yìn Dòng dõi Lại (viên chức nhỏ thời xưa) dòng Peptone (hóa học) Carbylamine Bày ra jìng Cẳng chân Thịt thừa (trong mắt) yān Phấn hồng kuà Háng Tụy guāng Bàng quang hǎi Hydroxylamine (hóa học) dòng Thân mình àn Amin (hóa học) pián Chai (tay kuài Thịt thái mỏng (thường ăn sống) Osazone (thuật ngữ hóa học) Rốn Amidine (thuật ngữ hóa học) nóng Mủ luán Miếng thịt thái nhỏ wǎn Khoang dạ dày cuǒ Vụn vặt / Thịt băm méi Thịt thăn lưng (lợn) pāo Bàng quang / Bọng đái / Thịt khô / Lồng ngực niào Urê luó Vân tay (hình xoắn) Lưỡi tiǎn Ưỡn (bụng) jīng Nitrile (hợp chất hóa học). Nách. yān Ướp muối phủ (trong lục phủ ngũ tạng) féi bắp chân zōng hydrazone (hợp chất hóa học) dìng mông còu thớ thịt shù huyệt đạo nǎn nạm (thịt bụng) è vòm miệng sāi jiàn gân Màu mỡ miǎn Xấu hổ Hải cẩu (trong từ hải cẩu) Xương sống Cơ hoành bìn Xương bánh chè biāo Lớp mỡ (động vật) zhì Âm đạo lìn Phosphine chuài Mỡ bèo nhèo liáo Mỡ (nội tạng) jiāo Tam tiêu (thuật ngữ Đông y) yīng Ngực shān Mùi gây (của thịt dê tún Mông lián Cẳng chân yōng Sưng phù Ngực / Ý nghĩ chủ quan Bụng trướng Bẩn thỉu qiān Hiền đức zāng Tốt niè Niết (bia bắn mián Miên (xa xôi niè Niết (nguy hiểm zhēn Đạt đến / Tới. jiù Cái cối. xiàn Cái hố / Cạm bẫy. Chốc lát / Giây lát. chā Cắm vào / Cái mai (xẻng). yǎo Múc (nước Khiêng / Nhấc. chōng Giã (gạo Giày (thời cổ) / Chim khách. xìn Hiềm khích shì Liếm Cửa hàng chuǎn Sai lầm shùn Thuấn (vua Thuấn thời cổ đại) chuán Thuyền shān Xuồng Cập bến bǎn Thuyền nhỏ fǎng Thuyền du ngoạn Lườn tàu zhōng Giữa tàu líng Thuyền nhỏ có cửa sổ zhú Đuôi tàu Thuyền nhỏ xián Mạn tàu Thuyền lớn Đuôi thuyền Trang thiết bị tàu thủy shāo Đuôi thuyền (nơi lái thuyền) Thuyền lớn (từ cổ) wěi Đuôi tàu měng Thuyền nhỏ / Xuồng huáng Thuyền lớn shǒu Mũi tàu cáo Thuyền gỗ nhỏ / Thuyền máng chōng Tàu chiến cổ méng Mông (tên một loại tàu chiến cổ) gěn Cấn (một quẻ trong Bát quái) Phất (vẻ mặt giận dữ) Rau lặc (tên một loại thực vật) jiāo Tần giao (tên cây) hoặc vùng hẻo lánh nǎi Khoai môn nhỏ wán Cây hoàn lan Họ Mị (một họ cổ Trung Quốc) qiān Xanh tươi Khoai môn sháo Thược dược qiōng Xuyên khung (một loại thảo dược) Cỏ cói Kê trắng / Rau diếp đắng xiāng Hương (thơm) Pyrene (một hợp chất hóa học) Phù (trong hoa phù dung) Cỏ dại / Hoang vu shān Phát cỏ / Cắt cỏ qiàn Cây khiếm thực kōu Khâu (tên một loại mạch tượng). jiè Giới (trong mù tạt Cấp (trong cỏ chi cấp). qín Cầm (trong hoàng cầm). Kỳ (trong hoàng kỳ). yán/yuán Nguyên (trong rau mùi ruì Nhuế (thường dùng làm tên riêng). Củ ấu (hoặc lá củ ấu) Fluoren (hợp chất hóa học). zhǐ Cỏ bạch chỉ yún Cỏ vân hương qín Rau cần fèi Xum xuê / Rậm rạp cōng Thông (trong tên cây Nhục thung dung) biàn Benzyl (hóa học) wěi Cây sậy Cỏ đình lịch è Acenaphthene (hợp chất hữu cơ) xiàn Rau dền cháng Trường (họ người) zhù Cây gai yuàn Khu vườn rǎn Thấm thoát (thời gian trôi qua) líng Linh (trong Phục linh) tāi/tái Rêu sháo Cây lăng tiêu hoặc khoai lang (phương ngôn) qǐng Cây đay quỳ Cỏ mục (thường dùng trong cỏ linh lăng) bāo Nụ hoa gǒu Cẩu thả mín Vỏ tre Ý dĩ / Rau diếp piě Su hào (thường dùng trong su hào) níng Cây gai (thường dùng trong 苧麻) shān/shàn Mái che běn Benzen zhǎ Một loại cỏ thủy sinh Cây gai đực gān Glycoside (hợp chất hữu cơ) Họ Phù Cỏ mọc rậm rạp zhuó Nảy mầm máo Cỏ thuần (một loại cây thủy sinh) rễ cỏ tên một loại cây (như tử thảo) hoa nhài (thường dùng trong chữ 茉莉) chí Trì (tên địa danh) lóng xanh tốt niǎo cây tơ hồng yíng phần mộ qióng cô đơn míng trà yìn Inden (hợp chất hóa học) gèn cây mao lương qiàn cây thiến thảo jiǎn Kén (tằm) Cỏ tật lê hoặc nhà lợp tranh chá Gốc rạ hoặc đợt (thu hoạch) jiāo Cây niễng Phục (trong Phục linh) zhū Thù (trong Thù du) jiāng Một loại cỏ lác huí Hồi (trong tiểu hồi yīn Thảm cỏ hoặc đệm rōng/róng Nhung (như nhung hươu) hoặc lông tơ Ăn hoặc chịu đựng chōng Sung (dùng trong tên cây Sung úy) tóng Đồng (dùng trong tên rau Cải cúc) xún Họ Tuân quán Cỏ thuyên (ẩn dụ cho người tài hoặc vua) Đậu (cổ ngữ) hoặc đáp lại xìng Cỏ hạnh (một loại cây thủy sinh) rěn Cây tía tô dại / Mềm yếu. Mầm cỏ non. Cây vải. jiá Vỏ đậu / Quả đậu. ráo Củi / Người đốn củi. Cây tất bát / Vách nứa. qiáo Kiều mạch. huì Hội (tụ tập Tề (cỏ tề) hūn Huân (món mặn xíng Huỳnh (tên địa danh) luò Lạc (rõ ràng xún Tầm (trong cây tầm ma) jìn Tấn (trung thành sūn Tôn (một loại cỏ thơm mǎi Mãi (tên một loại rau diếp dại) hóng Cây nghể hồng zhòu Gói thuốc (bằng giấy) Củ mã thầy (trong từ 荸荠) Cây lau Cỏ đắng / Hoa trà trắng suī Rau mùi Đến / Tới (để làm việc) Bồ (tên địa danh) Lài (thường dùng trong tên riêng) shā/suō Sa (thường dùng trong tên hoặc phiên âm) Cử (tên địa danh hoặc nước cổ) méi Quả mọng (như dâu tây) shēn/xīn Tân (địa danh hoặc mang nghĩa đông đúc) tíng Cọng yóu Du (một loại yến mạch) guǎn/wǎn Quản (cỏ lác) hoặc Oản (mỉm cười) yǒu Cỏ đuôi chó (nghĩa bóng là người xấu) làng/liáng Lãng (cây thiên tiên tử) hoặc Lương (vải lụa) /piǎo Chết đói é Cây ngải kǎn Bornane (hóa học) lái Cỏ dại shí Trồng trọt Rau diếp (họ xà lách) xiān Cỏ hy thiêm yóu Cây thanh thảo (chi Caryopteris) yīng Chim oanh chún Rau thuần (một loại rau thủy sinh) Gai / Bụi gai wǎn Xum xuê / Tươi tốt jīng tinh hoa jiān cỏ gian Hà (tên địa danh hoặc hoa sen) người hầu củ cải chāng xương bồ sōng rau cải Bạt (thường dùng trong tên cây) Thỏ (thường dùng trong tên cây) Bô (thường dùng trong tên cây) hàn Hạm (thường dùng chỉ hoa sen) Tích (thường dùng trong tên cây) dàng Đãng (thường dùng trong tên cây) Cây lúa miêu (niễng) líng Củ ấu fēi/fěi Mọn Dưa muối / Đầm lầy shū Đậu (tên gọi chung các loại đậu) Cành đậu khô cuì Tập hợp Tên một loại cỏ Tốt tươi (cỏ) dàn Hoa sen nở huán Cây sậy nài Naphtalen (hóa chất) tiē Tecpen (hợp chất hữu cơ) pān Nảy mầm yíng Đom đóm yíng Quấn quýt xuān Cây hoa hiên Thù du (một loại cây dùng làm thuốc) è Đài hoa zuò Chiếu cỏ bǎo Bảo vệ fēng Rau phong (một loại rau cổ) xiāng Cây mào gà (thanh tương) rèn/shèn Quả dâu tằm Cây sắn dây qiā Cây kim cang (bạt khế) Hoa / Đóa hoa Quả bầu / Hồ lô jiā Cây lau / Cây sậy non wēi Tươi tốt / Xum xuê kuí Hoa hướng dương / Cây quỳ tíng Cây đình lịch (một loại cỏ) Sợ hãi / Rụt rè Sửa sang chǎn Hoàn thành kǎi Carane (hợp chất hóa học) kuì Sọt tre jiǎng Họ Tưởng lóu Cây lâu (một loại cây ngải) pài Pinane (hợp chất hóa học) làng Lạng (dùng trong địa danh) Cây trầu rừng bàng Ngưu bàng huò Thước đo kuǎi Cỏ lác Cây bồ shuò Quả nang (thực vật học) jiān Cỏ lau Cây tật lê ruò Cỏ bồ (dùng dệt chiếu) ēn Anthracene (hợp chất hóa học) hāo Cây ngải zhēn Cây cối rậm rạp míng Cỏ minh (loại cỏ thần thoại) róng Hoa phù dung wěng Tốt tươi shī Cỏ thi Chiếu cỏ suō Áo tơi bèi Nụ hoa yǎo Một loại cỏ nhỏ Cây thầu dầu Cây kế Một loại cỏ (thường dùng trong tên thực vật) Khoai từ yíng Đánh bóng Đột nhiên Năm lần (bội số) liǎo Rau răm (hoặc các cây họ Rau răm) xu Cỏ linh lăng (thường dùng trong '苜蓿') Rau zhè Mía wèi Xanh thẳm Búi cài Họ Thái niān Héo qiáng Tường (trong hoa tường vi) dōu Gốc cây liǎn Cây liễm (một loại cây leo) lìn Cỏ bấc kòu Đậu khấu fān Sinh sôi xùn Nấm ruǐ Nhụy hoa jiān Lan trạch (một loại lan) Hoa sen (từ cổ) huì Lan huệ (Cymbidium faberi) zuì Nhỏ bé Cỏ khô ruí Tua rua jué Cây dương xỉ Cầu mong wèng Rau muống Rau diếp cá hóng Rau cải (thường chỉ phần ngọn hoặc cọng) hāo Nhổ (cỏ) wēi Cây vi (một loại rau dại) Ý (trong ý dĩ) xuē Họ Tiết Tuế (trong tuế lệ) xiè Củ kiệu hōng Băng hà (dùng cho vua chúa sǒu Đầm lầy xūn Hun mái Chôn vùi Nhu (trong cây hương nhu). gǎo Rơm rạ. Tốt đẹp /jiè Dựa vào miǎo Nhỏ bé qiè Một loại cỏ thơm (tên cổ) xiǎn Rêu ǒu Ngó sen Cây thiến thảo Rau muối biāo Cây mâm xôi dại fān Hàng rào / Vùng biên viễn huò Lá đậu / Hoắc hương héng Cỏ hành (cỏ thơm) niè Chồi non ráng Nhương (tên một loại cây thuốc) Cừ (họ Cừ fán Phồn (một loại cỏ nước) zhī Chức (tên một loại cây thuốc) Cỏ mi (một loại cỏ thơm) Con tư (loài thú giống hổ) Tiếng gầm (cổ ngữ) cuó tàn bạo lo lắng guó nước Quặc (tên nước thời cổ) qiú rồng con có sừng trứng chấy dīng Một loại côn trùng (thường chỉ ấu trùng chuồn chuồn) shī Con chấy huī Một loài rắn độc thời cổ đại méng Con mòng (ruồi trâu) Từ dùng để chỉ các loại côn trùng nhỏ chài Bọ cạp (từ cổ) Con kiến / Con kiến (thường dùng trong từ ghép) ruì Con dím (nhặng) bàng Con trai (sông) Loài kiến lớn yǐn Con giun (trùn) cán Con tằm yuán Con sa giông Rệp cây háo Con hàu gōng Rết (thường dùng trong từ 蜈蚣). zǎo Bọ chét. jiè Rệp sáp. Tiền (từ cổ) hoặc một loài sâu huyền thoại. chī Si (ngốc nghếch hoặc tên riêng). dǒu Nòng nọc (thường dùng trong từ 蝌蚪). xiǎn Hến. qiū Giun đất (thường dùng trong từ 蚯蚓). yóu Cuốn chiếu (thường dùng trong từ 蚰蜒). zhà Châu chấu (thường dùng trong từ 蚱蜢). yòu Ấu trùng. Hàu hān Sò. rán Trăn lớn. zhù Bị mọt Dế nhũi Con dòi líng Côn trùng cánh lưới Cổ độc Con hàu chēng Con móng tay Con dế móu Con ghẹ huí giun đũa yáng con mọt zhū nhện con mọt gỗ kuò con sên jiāo giao long / nghêu/cóc qióng con dế zhì con đỉa zhé ngủ đông/đốt jiá Bướm giáp náo Giun kim Ốc Ấu trùng xīng Chuồn chuồn ngô shāo Mực phủ hoặc bao trứng bọ ngựa yǒng Nhộng é Bướm đêm shǔ Nước Thục (tên cũ của Tứ Xuyên) shèn Con thận (loài sò lớn trong truyền thuyết) zhē Đốt Rết (thường dùng trong từ ghép) Phù du (thường dùng trong từ ghép) Nghêu chú Cóc (thường dùng trong từ ghép) yuān Ấu trùng muỗi / uốn khúc yán Sên tíng Chuồn chuồn (thường dùng trong từ ghép) tuì Lột xác Ốc sên (thường dùng trong từ ghép) zhī Nhện (thường dùng trong từ ghép) fēi Con gián / tin đồn Con đỉa / Con vắt měng Con châu chấu qiāng Bọ hung Thằn lằn tiáo Con ve sầu Con vực (loài vật huyền thoại) Con ve / Con bét Thằn lằn quán Co lại / Cuộn tròn qīng Chuồn chuồn guǒ Tò vò (tên một loại côn trùng) wān Uốn lượn guō Con dế chán Con ve sầu Nòng nọc xiē Bọ cạp Con sên (trong từ 蜗蝓) huáng Châu chấu biān Con dơi Con dơi yóu Con phù du qiú Một loại cua hoặc ấu trùng máo Sâu ban miêu Rắn lục kuí Rắn lục (viper) Con bướm dié Con bướm nǎn Ấu trùng châu chấu lóu Con dế nhũi chūn Bọ xít róng Kỳ nhông láng Bọ (thường dùng trong bọ ngựa páng Cua (thường dùng trong con cua) Thủy tức (thường dùng trong thủy tức) yuán Kỳ nhông (thường dùng trong kỳ nhông) wēng Ong/Ruồi trâu sōu Bọ đuôi kìm qín Ve sầu nhỏ táng Ve sầu nhỏ míng Sâu đục thân mǎn Con mạt/Ve bét shì Châm cáo Sùng đất chī Con Ly (loài rồng không sừng trong truyền thuyết) áo Càng (cua táng Bọ ngựa piāo Tang phiêu tiêu zhōng Con muỗm shuài Dế (thường dùng trong từ ghép) ma Con cóc (thường dùng trong từ ghép) máo Sâu hại lúa Dế (thường dùng trong từ ghép) xiāo Nhện chân dài (thường dùng trong từ ghép) zhāng Gián (thường dùng trong từ ghép) mǎng Trăn xiàng Bọ vòi voi / Mọt péng Cáy / Còng (thường dùng trong từ ghép) liáo Ve sầu (thường dùng trong từ ghép) pán Cuộn tròn / Quanh co Nhện hỷ (thường dùng trong từ ghép) huáng Con đỉa huì Ve sầu (loại nhỏ) jiāo Sâu nhỏ shàn Con lươn xiè Con cua chán Con cóc luǒ Con tò vò lián Con gián měng Con dãn huò Sâu đo miè Con dãn nhỏ / Con mọt gỗ Tên một loài ong juān Miễn trừ Rùa quản đồng Mọt Tên một loài côn trùng (dùng trong từ sâu tai) Chảy máu cam xiàng Ngõ Nha môn / Công sở thời xưa. Cù (đường lớn chǎ Đường xẻ (quần áo) gǔn Long bào (áo vua) zhǐ Chỉ rèn Vạt áo qīn Cái chăn jīn Cổ áo yuán Họ Viên mèi Tay áo ǎo Áo khoác niǎo Mềm mại jiā Cà sa (trong từ 袈裟) tǎn Để lộ zhì Vỏ bọc sách pàn Khuy áo mào Chiều dài (từ bắc xuống nam) Nễ (tên riêng) Áo tơi Quần jiá/qiā Áo hai lớp Nách áo dāng Đũng quần Áo phông kèn Đường may ở nách hoặc eo áo chéng Cởi trần póu Thu thập qiú Áo lông thú shā Áo cà sa lián Túi vải liǎn Khép vạt áo (lễ nghi xưa) jiǎn Nếp gấp (trên quần áo) Có ích duō Áo choàng dài (của đạo sĩ biǎo Bồi shang Quần áo péi Họ Bùi / Cởi trần Vạt áo guà Áo khoác ngoài biǎn Hẹp hòi Màu nâu bāo Khen ngợi bǎo Tã lót bèi Dán (vải hoặc giấy) thành lớp chǔ Màu đỏ nâu Rách rưới (trong từ 'lam lũ') Áo lót Túi đeo Đệm tuì/tùn Phai màu chǐ Tước đoạt qiān Vén lên huái Nhớ nhung lán Rách rưới Khăn cưới cổ zhě Nếp gấp qiǎng Tã lót (để địu trẻ) xiāng Giúp đỡ Nếp gấp quần áo jīn Vạt áo tǎn Cởi trần hoặc áo lót không tay Áo ngắn shì Áo tơi (áo mưa làm bằng cỏ) pàn Khuy áo tán Họ Đàm / Sâu sắc chān Nhìn trộm Dòm ngó Thầy cúng Gặp mặt Nhòm ngó gòu Gặp gỡ jìn Triều kiến Nhìn jué Không hài lòng Chén uống rượu (thời xưa) Mỏ chim / Tên một chòm sao shāng Chén rượu gōng Chén rượu lớn (bằng sừng) Run rẩy (vì sợ) zhì Chén rượu cổ Tiếng gió lạnh Cái hộc (đơn vị đo lường cổ) hōng Tiếng vang lớn yín Ôn hòa / Cung kính Chê bai Chửi mắng zhān Họ Chiêm téng Sao chép kēng Cương trực xuān Ồn ào / Huyên náo jiǎn Nói thẳng qǐng Tiếng ho nhẹ Báo tang jié Tố cáo hòng Nội loạn shàn Nhạo báng Xong tuō Nhờ vả ōu Ca hát Sao Nói năng chậm chạp giải thích từ cổ quở trách nguyền rủa phỉ báng zhōu bịa chuyện khuất phục zhào chiếu chỉ tặng kuāng lừa dối lěi văn tế guà liên lụy jié Chất vấn huī Hài hước zhū Diệt trừ shēn Đông đúc gòu Sỉ nhục quán Giải thích guǐ Quỷ quyệt Trình độ zhèng Can gián hùn Lời nói đùa Khoe khoang Vu khống qiào Chế giễu gào Cáo mệnh huì Dạy bảo kuáng Lừa dối éi Ơ zōu Bàn bạc / Tham khảo ý kiến zhuó Phỉ báng 诿 wěi Đùn đẩy Nịnh hót. shěn Biết rõ chǎn Nịnh hót zhūn Ân cần suì Mắng nhiếc chén Thành thật jiàn Can gián xuè Đùa cợt Bái kiến è Nói thẳng Chỉ dụ xuān Quên chán Sàm tấu Trưng cầu ý kiến ān Am hiểu yàn Ngạn ngữ Chân lý pián Khoe khoang Mưu lược dǎng Ngay thẳng (lời nói) Đứng dậy shì Thụy hiệu Yên tĩnh mán/màn Lừa dối zhé Đày đi jiǎn Nông cạn tán Bàn luận zèn Gièm pha qiáo Trách mắng lán Vu khống jué Gian trá yàn Xét xử zhān Nói sảng chèn Sấm truyền 谿 Khe suối jiāng Đậu đũa chǐ/shì Đậu xị (tàu xì) Đồ lễ (chữ cổ) wān Đậu Hà Lan shǐ Con lợn (chữ Hán cổ) chù Con lợn bị xích chân Lợn giận dựng lông tún Con lợn con huàn Nuôi nhốt / Chăn nuôi Con lợn lòi (hoặc thú hoang) bīn Hai con lợn đánh nhau / Sự hỗn loạn wēn Lợn con / Lợn đã thiến bīn Đất Bân (địa danh cổ) zhì Loài sâu không chân / Con giải trãi chái Chó rừng àn Chó hoang (loài thú giống chó) diāo Con chồn xiū Con hưu (trong linh vật Tỳ Hưu) kūn Thành khẩn (biến thể của 恳) háo/ Con lửng chó Người Mạch (dân tộc cổ ở Đông Bắc Á) Con cáo Con tỳ (trong linh vật Tỳ Hưu) Con lợn vòi (con mo) yīng Anh (ngọc trai xâu thành chuỗi) èr Số hai (dùng trong tài chính) bēn/ Tâm vị (y học) shì Vay mượn kuàng Ban cho Tặng zhì Quà ra mắt (lần đầu gặp mặt) Tiền của gāi Bao quát jìn Quà tiễn biệt (khi đi xa) qiú Hối lộ zhèn Cứu trợ lài Ban tặng shē Mua chịu Mang theo Gắng sức zhōu Cứu giúp gēng Tiếp tục dǎn Cúng dường zhuì Thừa thãi Tiền phúng điếu Sâu sắc yàn Giả gàn Tên gọi tắt của tỉnh Giang Tây (Trung Quốc) shè Xá tội nǎn Xấu hổ zhě Màu nâu đỏ jiū Hùng dũng zhào Họ Triệu shàn Nhảy vọt /qiè Nghiêng Ngập ngừng / Do dự liè Lảo đảo / Bước hụt ngập ngừng nhảy zǎn thúc giục bào nhảy dǔn Mua sỉ Ngồi xếp bằng jiǎn Vết chai (ở chân hoặc tay) zhǐ Ngón chân 趿 Đi dép lê Kiễng chân qiāng/qiàng Bước đi loạng choạng tái Giẫm Lời bạt tuó Lãng phí thời gian jiā Ngồi xếp bằng zhí Lòng bàn chân Mu bàn chân shān Đi khập khiễng Thọt Bước nhanh xiǎn Đi chân đất qióng Tiếng bước chân kuǐ Nửa bước da/ Vấp qiāo Nhấc chân Dẹp đường (cho vua đi) xiān Nhảy múa duò Giậm chân Lên cao Quỳ thẳng người xué Đi loanh quanh liàng Lảo đảo chóu Ngập ngừng / Do dự. chuō Vượt trội Quả cầu (trong bóng đá cổ) huái Cổ chân Ngồi xổm chí Ngập ngừng Ngã gục qiè Dáng đi zhì Vấp ngã diǎn Kiễng (chân) zhí Đi quanh quẩn duó Đi dạo zhǒng Gót chân Đá (thường dùng cho động vật) jiàn Bật nhảy (trong thể dục dụng cụ) Đi một mình dié Bước đi pián Dáng đi thướt tha róu Giẫm đạp Móng (ngựa jiǎn Khập khiễng cuō Trượt chân / Đường nhỏ Giẫm niè Đi rón rén pán Đi khập khiễng nhăn tāng lội qiāng đi lảo đảo zāo làm hỏng bié què fán chân động vật (như gấu) chú do dự đá jué Ngã Màng (chân vịt 蹿 cuān Nhảy vọt zhú Bước đi chú Do dự lìn Giẫm đạp liè Vượt qua chán Quỹ đạo / Đi theo zuān Chui vào / Nhảy vọt xiè Đi bộ / Bước đi duǒ Rũ xuống wèi Đầu trục xe Xe lớn thời cổ huán Hình phạt phanh thây bằng xe kéo //zhá Cán / Ép xuān Hiên / Xe cao (thời xưa) rèn Chèn bánh xe / Khởi đầu è Cái ách Bánh xe Trục xe / Tên người (Mạnh Tử) Ròng rọc zhǐ Đầu trục xe Vượt qua / Tản mạn Họ Hô / Một bộ phận của xe cổ zhěn Thanh ngang sau xe / Đau buồn Nghiền / Chèn qua yáo Xe nhẹ (thời cổ) shì Thanh chắn phía trước xe (thời cổ) zhì Phần thấp phía sau xe quán Bánh xe gỗ đặc Xe lớn của vua chúa zhé Luôn luôn niǎn Xe liễn (xe vua đi hoặc xe đẩy tay) gǔn Trục lăn wǎng Vành bánh xe liáng Xe nằm (thời cổ) chuò Ngừng Xe quân nhu còu Hội tụ wēn Xe ôn (xe kín thời xưa) pèi Dây cương yuán Càng xe niǎn/zhǎn Trở mình Trục xe lín Tiếng xe cộ xuē Họ Tiết Quanh co Nghênh đón (cách dùng trang trọng). Trái ngược tiáo Xa xôi / Uốn lượn / Kéo dài jiǒng Xa / Khác biệt jiā Ca (thường dùng trong phiên âm) dài Đợi đến / Cho đến khi ěr Gần Chật hẹp jìng Đường tắt / Trực tiếp yòu Đi bèng Bắn ra páng Họ Bàng (một họ hiếm) hòu Gặp gỡ bất ngờ Bỏ trốn xiāo Thong dong qiú Tìm kiếm Xa qūn Lùi lại Trải dài huàn Trốn tránh Họ Lộ / Đi kuí Đường lớn / Ngã tư wēi Uốn khúc / Quanh co suí Theo / Tùy (biến thể của 随) dùn Trốn / Ẩn nấp chuán Nhanh chóng xiá Xa huáng Rảnh rỗi qiú Mạnh mẽ gòu Gặp gỡ Luộm thuộm (thường dùng trong 邋遢) áo Dạo chơi lín Tuyển chọn Đột ngột xiè Gặp gỡ tình cờ (thường dùng trong từ ghép) suì Sâu thẳm / Sâu xa miǎo Xa xăm / Xa vời Lôi thôi (thường dùng trong từ ghép) Thành phố / Huyện (cổ) dèng Họ Đặng yōng Tên gọi tắt của Nam Ninh / Hòa mục hán Tên đất cổ (Hàn) Tên nước cổ (Vu) máng Mang (tên núi hoặc địa danh) qióng Cùng (tên địa danh hoặc dân tộc cổ) kuàng Họ Quảng bīn Bân (tên địa danh cổ) fāng Phương (tên địa danh) xíng Họ Hình cūn Thôn Họ Ô (một họ của người Trung Quốc). hán Hàm (thường dùng trong địa danh). tái Họ Thai (một họ của người Trung Quốc). qiū Họ Khâu (một họ của người Trung Quốc). Phi (địa danh). bǐng Bỉnh (họ người) shào Thiệu (họ người) bèi Bội (tên một nước chư hầu thời cổ) Đê (phủ đệ zōu Trâu (họ người) Nghiệp (tên đất thời cổ) zhū Chu (tên một nước nhỏ thời cổ) qiè Họ Khích (một họ hiếm) zhì Họ Chí / Rất huán Họ Tuân jiá Họ Giáp / Huyện Giáp kuài Họ Khoái / Nước Khoái (thời cổ) yùn Họ Vận / Huyện Vận Hy (họ) Thành ngoài gào Cáo (họ) hǎo Hác (họ) jùn Quận yǐng Sính (kinh đô nước Sở) Khích (họ) Lệ (họ) yún Vân (địa danh/họ) Bì (tên địa danh) guō Quách (họ người) tán Đàm (tên địa danh) chēn Sâm (tên địa danh) dān Đan (tên địa danh) yǎn Yển (tên địa danh) è Ngạc (tên viết tắt của tỉnh Hồ Bắc) juàn Quyên (tên địa danh) sōu Sưu (tên một dân tộc cổ) yín Ngân (tên địa danh) yān Yên (họ hoặc tên địa danh) zhāng Chương Hứa shàn Thiện zōu Trâu (tên một vùng đất cổ ở Trung Quốc). líng Linh (tên đất cổ fēng Phong (họ người hoặc tên đất cổ). yǒu Dậu (ngôi thứ 10 trong 12 địa chi). dīng/dǐng Cồn thuốc (trong y học) hoặc say mềm. qiú Tù trưởng zhòu Trụ (loại rượu ủ nhiều lần Rượu nếp hoặc cháo loãng. gān Anhydrit (hợp chất hóa học). máo Say khướt zhèn Đắm chìm (trong tửu sắc) / Rượu độc fēn Phenol (hóa học) tài phtalein (hóa học) tuó đỏ mặt (do say) giấm (từ cổ) mua hoặc bán rượu lên men mǐng say khướt lào sữa đông tóng xeton (ketone) zhǐ este (ester) xiān axyl (acyl) chéng Cảm giác khó chịu sau khi say rượu Rượu ủ chưa lọc méi Enzyme (sinh học) lèi Rưới rượu tế yàn Đậm đặc (trà shāi Rót rượu táo Say sưa pēi rượu chưa lọc kūn quinone (hóa học) váng sữa hồ (trong từ đề hồ) rượu ngon ether (hóa học) quán aldehyde (hóa học) hǎi mắm thịt láo rượu nếp màng mốc (trên rượu hoặc giấm) jiào nhúng Giấm (từ cổ) Rượu ngọt Góp tiền (để ăn uống hoặc làm việc chung) xūn Say ngà ngà biàn Phân biệt (bộ thủ) yòu Men (gốm sứ) Cái nồi / Cái chảo (thời cổ) duó Chuông lớn (loại chuông cổ) tiě Sắt qióng Lỗ tra cán (của rìu luán Loan (chuông hoặc xe của vua thời xưa) hàn Hàn (kim loại) hòng Thủy ngân (từ cổ) Mạ bạc hoặc vàng zàn Đục móu Mũ sắt liú Mạ vàng ào Cái chảo phẳng tráng bánh áo Đánh ác liệt bèi Mài (dao Cái giũa (dụng cụ) xīn Thịnh vượng (thường dùng trong tên riêng) Gadolini (nguyên tố hóa học) Ytri (nguyên tố hóa học) zhāo Chiêu (khuyến khích Poloni (nguyên tố hóa học) liǎo Rutheni (nguyên tố hóa học) Thori (nguyên tố hóa học) qiān Cái choọc chuàn Xuyến shān Samarium (Sm) fán Vanadi (V) mén Mendelevi (Md) Neodym (Nd) chāi Trâm cài tóc Plutoni (Pu) tài Titan (Ti) To lớn dùn Cùn (không sắc) Natri bèi Bari bǎn Tấm kim loại qián Đóng dấu / Cái ấn Vonfram kàng Scandi fāng Franxi huǒ Honmi tǒu Đẩu (họ hoặc vật dụng đựng rượu cổ) niǔ Nút / Núm / Khuy Paladi Ngọc quý / Báu vật zhēng Chiêng (nhạc cụ gõ cổ bằng đồng) Coban Cái bát / Cái chậu nhỏ Columbi (Niobi) Prometi Plutoni Chũm chọe yuè Việt (loại rìu chiến cổ) Molypden tǎn Tantali jiǎ Kali diàn Điền (đồ trang sức khảm vàng bạc) yóu Urani Bạch kim. shuò Nấu chảy / Sáng chói. mǎo Đóng đinh tán. shì Xeri (nguyên tố hóa học). xuàn Quai vạc Thali Bitmut Niobi Beri duó Cái chuông lớn (có lưỡi) kào Còng tay lǎo Rodi ěr Erbi máng Mũi nhọn (của dao yǒu Europi chéng Thành (thường dùng trong tên người) jiá Cái kẹp (hoặc chuôi kiếm) Gia (tên một loại kiếm cổ) náo Não (một loại nhạc cụ gõ cổ) dāng Tiếng keng keng (hoặc cái sanh) diào Ấm đun nước nhỏ (có quai) yīn Indi (Indium) kǎi Áo giáp zhá Máy cắt/Dao cắt (cỏ zhū Chu (đơn vị trọng lượng cổ) Phay (gia công cơ khí) dìng/tǐng Thỏi kim loại / Chạy nhanh diū Thuli (Thulium) huá Lưỡi cày quán Tuyển chọn / Đánh giá (cán bộ) shā Làm bị thương (cánh chim) hoặc một loại vũ khí cổ Hafni (nguyên tố hóa học Hf) diào Cái siêu Crom (nguyên tố hóa học Cr) zhēng Tiếng kim khí vang lên hoặc (người) cương trực Cesi (nguyên tố hóa học Cs) jiǎo Cắt (bằng kéo) hoặc bản lề Iridi (nguyên tố hóa học Ir) chòng Súng hỏa mai hoặc dụng cụ đột lỗ tāng Chiêng nhỏ (nhạc cụ) ǎn Amoni Rubi (nguyên tố) láo Lawrensi (nguyên tố) lái Reni (nguyên tố) Terbi (nguyên tố) kēng Tiếng kim khí va chạm Liti zèng Sáng bóng chú Cái cuốc gào Zirconi é Osmi cuò Cái giũa / Giũa lüè Lve (đơn vị trọng lượng cổ) xīn Kẽm liǔ Matte (sản phẩm trung gian trong luyện kim) kāi Californi jiǎn Giản (một loại binh khí cổ) Antimon láng Xiềng (thường dùng trong từ xiềng xích) qǐn Chạm khắc Curi (nguyên tố) / Đóng đai (sửa đồ gốm) ā Actini qiāng Gỉ sét (trên bề mặt kim loại) zhě Germani (nguyên tố hóa học) nuò Nobeli (nguyên tố hóa học) máo Mỏ neo bēn Cái rìu đẽo Tecneti (nguyên tố hóa học) Thỏi (vàng kūn Côn (tên một loại thép tốt thời xưa) Hàn kín / Giam cầm / Cố định luó Chiêng / Lệnh zhuī Dùi xiān Xẻng juǎn Uốn cong (mép kim loại) huō Khoét lỗ (kim loại) péi Berkeli (nguyên tố hóa học) tán Mác (vũ khí cổ) dìng Thỏi (vàng měng Mangan Chi (đơn vị trọng lượng cổ) qiè Khắc kǎi Sắt tốt qiāng Tiếng leng keng (của kim loại hoặc ngọc) Stronti (nguyên tố hóa học Sr) è Lưỡi kiếm chā Cái xẻng qiāo Cái xẻng zhōng Chuông sōu Khắc huán Hoàn (đơn vị trọng lượng hoặc tiền tệ cổ) āi Ensteni (nguyên tố hóa học Es) Mạ (kim loại) měi Magiê (nguyên tố hóa học Mg) lòu Chạm khắc. fèi Fermi (nguyên tố). méi Americi. Moscovi. Bác (một loại nhạc khí hoặc chuông cổ). Cadimi. niè Gắp (bằng nhíp). juān Khắc / Chạm khắc. niè Niken. Neptuni. liú Lutetium (nguyên tố) gǎo Cái cuốc Dật (đơn vị trọng lượng vàng cổ) jiā Gallium bīn Thép tinh luyện róng Nấu chảy / Đúc biāo Phi tiêu tāng Doa (kỹ thuật cơ khí) màn Cái bay (thợ nề) luó Ốc vít bèng Tiền xu yōng Chuông lớn (nhạc cụ cổ) Dysprosi (nguyên tố hóa học) Đầu mũi tên xuàn Tiện chán Chắn tay kiếm (phần bảo vệ tay trên kiếm) jué Cái cuốc chim liào Xiềng Protactini (nguyên tố hóa học) Lutezi (nguyên tố hóa học) duì Rèn chồn lán Lanthan (nguyên tố hóa học) Praseodym (nguyên tố hóa học) cuān Cái xẻng nhọn qiāng Axit mạnh (thường dùng trong từ ghép) dèng Bàn đạp ngựa huò Vạc (loại nồi lớn thời xưa) léi Radi (nguyên tố hóa học) zhuó Vòng tay lián Liềm Ytecbi (nguyên tố hóa học Ytterbium) chǎ Chũm chọe biāo Hàm thiếc ngựa Thiếc (hợp kim thiếc chì) chù Đám đông shuān Then / Chốt yán Họ Diêm rùn Nhuận wéi Trường thi hóng Rộng lớn mǐn Thương xót kāng Cao lớn Cửa nhỏ mǐn Tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến Cổng làng kǔn Ngưỡng cửa jiū Thăm láng Cửa cao Thành đài Ngưỡng cửa yān Hoạn chāng Cửa thiên đình Cãi nhau wén Văn (địa danh) hūn Người gác cổng è Ngăn chặn / Tắc nghẽn lán Lan can / Sắp hết / Muộn Yên tĩnh / Vắng lặng què Kết thúc / Bài (lượng từ cho bài hát Đóng lại / Toàn bộ tián Đầy rẫy / Tiếng trống vang quē/què Cổng thành / Thiếu sót / Khoảng trống hǎn Họ Hám / Nhìn Gò đất / Thịnh vượng Lặc (số dư qiān Thiên (đường nhỏ trên đồng ruộng) Ngột (nguy hiểm) bǎn Phản (dốc ruǎn Nguyễn (họ Nguyễn hoặc một loại nhạc cụ) zuò Bậc thềm phía đông (kiến trúc cổ) diàn Nguy hiểm tuó Đà (trong từ con quay bēi/ Đê lǒng Lũng (tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc) xíng Đèo duò Tùy (biến thể của chữ 隋) gāi Bậc thềm shǎn Thiểm (tỉnh Thiểm Tây) Bệ (bậc thềm cung điện) xiá Hẹp zhì Lên cao niè Nguy hiểm zōu Góc chuí Biên giới Tường thấp trên thành Đê Góc wēi Chỗ uốn cong (của núi hoặc sông) suí Nhà Tùy (triều đại Trung Quốc) huáng Hào thành kuí Họ Ngụy (một họ hiếm) Tát (dùng trong phiên âm Phật giáo) Đất thấp ẩm ướt huī Phá hủy zhuī Chuy (chim đuôi ngắn) Hạc (chim hạc) sǔn Chim ưng juàn Ý nghĩa sâu sắc / Tuấn tú huán Cỏ sậy (hoặc loài chim cổ) zhì Chim trĩ Giống cái yōng Hòa nhã / Ung dung Chim thư (chim ưng biển) chú Chim non / Gà con Tiếng chim kêu (tên loài chim cổ) luò Ngựa đen bờm trắng / Lạc (trong Lạc Dương) chóu Đôi chim / Sánh đôi guàn Cây quán (một loại cỏ) yōng Hòa hợp / Chim chích chóu Kẻ thù / Thù hận Lễ cầu mưa. wén Mây ngũ sắc. Sét / Tiếng sét báo Mưa đá Tạnh (mưa Mưa phùn xiāo Bầu trời / Tầng mây cao zhà Tiếng sấm / Ánh chớp tíng Sét / Tiếng sấm vang pèi Mưa xối xả / Mưa lớn shà Chốc lát / Khoảnh khắc fēi Bay lất phất (mưa Cầu vồng phụ lín Mưa dầm líng Mưa nhỏ mài Mưa phùn yín Mưa dầm quá mức ǎi Sương mù xiàn Mưa đá nhỏ Tiếng sét / Tiếng nổ lớn mái Sương mù khói / Bụi mịn (Haze) qīng Màu xanh (biến thể của 青) liàng Đẹp jìng Yên ổn diàn Màu chàm / Lãng phí Má lúm đồng tiền jìn Họ Cận Da thuộc (thường dùng trong từ Đát Đát). yāng Dây ức ngựa. ān Yên ngựa. Đát (trong Đát Đát). qiáo Cầu yên. mán Bọc da qiào Vỏ (kiếm róu Thuộc (da) Thẩm vấn Giày da (thời cổ) jiān Tấm lót yên ngựa gōu Bao tay da bèi Thắng ngựa wéi Họ Vi hán Hàn (Hàn Quốc hoặc họ Hàn) wěi Đúng yùn Cất giấu tāo Bao kiếm jiǔ Rau hẹ xiè Hẹp hòi xiān Nhỏ sháo Thiều (đẹp đẽ / tên một loại nhạc cổ) hān Thô Chuyên Húc (tên vua cổ đại) Cao ráo (người) háng bay lượn sọ jié/xié bay vút lên hàm yǐng Dĩnh (tên sông cằm cằm hàn Cằm / Gật đầu è Hàm / Ngạc zhuān Chuyên nhất / Hiền lành niè Thái dương (vùng đầu) mān Hồ đồ / Cẩu thả sǎng Trán hào Trắng sáng Thái dương (vùng đầu) pín Nhíu mày quán Gò má zhǎn Lay động biāo Cơn dông Tiếng gió thổi Gió bão lớn sōu vù vù (tiếng gió thổi) yáo bay lượn biāo gió lốc sūn Bữa tối xiǎng Chiêu đãi juàn Nuôi dưỡng yàn No nê tiè tham ăn (trong từ 饕餮) yōng Bữa sáng tāo Tham ăn táng Kẹo mạch nha hoặc bột nhào mềm tún Hoành thánh (trong từ 馄饨) Lương thực ban tặng hoặc đồ tế lễ rèn Nấu nướng Ăn no chì Chỉnh đốn jiàn Tiệc chia tay hoặc mứt hoa quả Kẹo mạch nha xiǎng Lương bổng Một loại mì sợi le Một loại bánh hoặc mì Bánh (thường là bánh hấp) Dư thừa jùn Thức ăn thừa hún Hoành thánh chā Nấu sōu Thiu Bánh màn thầu liú Hâm nóng (bằng hơi nước) xiū Thức ăn ngon jǐn Nạn đói sǎn Bánh bột mì chiên zhuàn Thức ăn náng Bánh Naan (bánh nướng dẹt) kuí Đường lớn guó Cắt tai kẻ thù (từ cổ) Thơm ngát Bác bỏ Con lừa zǎng Ngựa khỏe Xe bốn ngựa kéo Ngựa phụ bên cạnh xe Ngựa con zōu Người đánh xe (thời xưa) tuó Con lạc đà Ngựa yếu 驿 Trạm ngựa dài ngựa tồi / ngựa chậm xiāo dũng mãnh / thiện chiến huá ngựa hoa (ngựa tốt) luò lạc (trong lạc đà) pián biền (song song / đi đôi) ngựa đen / ly (trong Ly Sơn) chěng phi ngựa / thỏa sức Kỳ (ngựa vằn xanh đen) Ngựa cái zhuī Truy (ngựa vằn xám trắng) Túc (tên ngựa quý thời cổ) cān Tham (ngựa kéo xe ở hai bên) zhì Chí (định đoạt hoặc ngựa đực) Vụ (theo đuổi ào ngựa bất kham liú ngựa lưu (ngựa lông đỏ đen) qiān bay cao shàn thiến (động vật) biāo/piào ngựa khỏe luó con la cōng ngựa thông (ngựa lông xanh trắng) chǎn cưỡi ngựa không yên ngựa hay shuāng ngựa sương (ngựa tốt màu trắng) xiāng ngẩng đầu chạy tóu Xúc xắc jiè Khớp xương Xương cùng Đầu lâu hái Hài cốt hóu Đầu xương (epiphysis) Xương Đùi Lồi cầu (condyle) qià Xương chậu (ilium) lóu Đầu lâu kuān Hông bìn Xương bánh chè Sọ người kūn Hình phạt cạo đầu thời xưa. tiáo Tóc trái đào (trẻ em). Ria mép. rán Râu quai nón. xiū Sơn (quét sơn lên đồ vật). Búi tóc. zōng Bờm (ngựa) Cạo (tóc). quán xoăn (tóc) jiū búi tóc nhỏ zhěn đen nhánh và dày (tóc) bìn tóc mai huán búi tóc (hình vòng) liè bờm (ngựa dòu đấu chàng Rượu tế (rượu thơm dùng trong tế lễ) Cái lịch (đồ nấu cổ) yàn Cái hiến (đồ nấu cổ) Bán Bạt (thần hạn hán) Tối tăm yǎn Ác mộng xiāo Tiêu (một loài quỷ núi) liǎng Lượng (trong cụm từ yêu ma) wǎng Vọng (trong cụm từ yêu ma) wèi Ngụy (họ hoặc tên nước) chī Ly (trong cụm từ yêu ma) Hư (một loài quỷ cổ đại) jié Cá đao (một loại cá biển thân dẹt) tuō Cá thu Sushi (hoặc một loại cá biển) guì Cá tuế 鱿 yóu Mực fáng Cá mè Cá hồng (loại nhỏ) Cá thu píng Cá bơn nián Cá trê Cá vược Cá diếc bào Họ Bào / Bào ngư hòu Con sam tái Cá thu Nhật guī Cá hồi jié Con trai (một loại động vật thân mềm) wěi Cá ngừ ér Trứng cá (thuật ngữ địa chất) zéi Cá mực kuài Gỏi cá / Thái mỏng thịt cá Cá nục / Cá cơm jiāo Cá mập xiǎng Cá khô xún Cá tầm gěng Xương cá (mắc cổ) Cá chình lián Cá mè jiān Cá ngừ vằn Cá chép shí Cá cháy tiáo Cá mương gǔn Cổn (tên cha của Đại Vũ) huàn Cá trắm cỏ Cá diếc qīng Cá thu líng Cá trôi (tên một loại cá) Cá nục heo (tên một loại cá) zōu Cá nhỏ / Kẻ tiểu nhân fēi Cá trích (tên một loại cá) kūn Cá Côn (loài cá khổng lồ trong thần thoại) chāng Cá chim (tên một loại cá) Cá dầm đất (tên một loại cá) Kỳ giông khổng lồ (Cá oa oa) nián Cá trê (tên một loại cá) diāo Cá tráp (tên một loại cá) jīng Cá voi (tên một loại động vật) shī Rận cá (loài ký sinh) Cá đối (tên một loại cá) fèn Cá đuối dié Cá bơn Cá cơm sāi Mang (cá) qiū Cá chạch Bào ngư huáng Cá tầm Kaluga biān Cá vền sāo Rận cá áo Rùa lớn (trong truyền thuyết) Vây (cá) Cá lưỡi trâu guān Người góa vợ yáo Cá đuối páng Cá thè lèn Cá bẹ biào Bong bóng cá xuě Cá tuyết biē Ba ba mán Lươn / Cá chình mǐn Cá măng / Cá đù yōng Cá mè hoa guì Cá quế shàn Lươn lín Vảy cá zūn Cá hồi (nước ngọt) Cá lóc / Cá quả zhān Cá tầm jué Chim bách thanh yàn Chim nhạn Chim lặn jiū Chim cu yuān Chim diều hâu ōu Chim hải âu. cāng Chim thương canh (vàng anh). bǎo Chim ô tác (hoặc tú bà). zhèn Chim tẩm (loài chim huyền thoại có độc). Chim đa đa (thường dùng trong từ chim cu). dōng Chim hét (chim hoạ mi). Chim cốc. xiāo Chim cú yāng Chim ương (trong uyên ương) líng Chim chìa vôi chī Chim cú / Chim diều Chim oanh yuān Chim uyên (trong uyên ương) tuó Đà điểu Chim cò zhì chim săn mồi ér đà điểu Úc (thường dùng trong từ đà điểu Úc) guā con quạ xiū cú mèo nhỏ (thường dùng trong từ cú mèo nhỏ) héng chim choi choi luán chim loan (một loài chim thần thoại) 鸿 hóng chim hồng chim bồ câu rừng (thường dùng trong từ bồ câu rừng) chim vàng anh juān chim quyên chim thiên nga Chim yểng (thường dùng trong bát ca) xián Chim trĩ trắng Chim bồ nông (thường dùng trong đề hồ) Con vẹt (thường dùng trong anh vũ) què Chim khách miáo Chim đà điểu (thường dùng trong đà điểu châu Úc) ān Chim cút (thường dùng trong chim cút) kūn Chim côn (một loài chim lớn giống sếu) bēi Chim chào mào chún Chim cút gēng Chim hoàng anh Chim túc (thường dùng trong túc sương) Chim bồ nông (thường dùng trong đề hồ) è Chim ưng biển Chim cắt qiū Chim già đẫy Chim cốc méi Chim khướu Vịt trời yào Chim diều hâu liú Cú mèo nhỏ Chim chìa vôi jiān Chim kiêm (chim một cánh) yīng Vẹt zhè Chim đa đa liù Chim sơn ca liáo Chim sáo jiāo Chim tiêu liêu jiù Chim kền kền Chim dẽ Chim diệc huán Chim cò quăm Chim hải âu (họ Hải âu) guàn Chim hạc shuāng Chim sương (loài chim cổ) cuó Muối (từ cổ) Con mang (con mễn) páo Con bào (một loài hươu nhỏ) jūn Con hoẵng zhǔ Con chủ (một loài hươu lớn) Hươu mi (hươu David) Kỳ (con đực trong cặp Kỳ Lân) Chân núi shè Con hươu xạ lín Lân (con cái trong cặp Kỳ Lân) Cám huī Cờ chỉ huy 麿 Maro (thường dùng trong tên người Nhật) hóng Trường học (từ cổ) shǔ Cây kê qián Tên gọi khác của tỉnh Quý Châu / Màu đen dài Màu đen sẫm / Màu mày ngài. chù Bãi miễn / Cách chức. yǒu Đen sẫm / Đen bóng. Đen. xiá Ranh mãnh / Khôn ngoan. Đen kịt. qíng Thích chữ (hình phạt thời xưa). Đen vàng / Sạm đen. Lạm dụng / Coi thường. cǎn Xám xịt / U ám. àn U ám zhǐ May vá Hoa văn hình chữ Á (trên trang phục cổ) Hoa văn hình rìu (trên trang phục cổ) mǐn Con cóc yuán Con giải (loài ba ba lớn) tuó Cá sấu Dương Tử nài Nãi (loại đỉnh lớn) táo Trống bỏi Trống trận (loại trống nhỏ) fén Chuột chũi Chuột chù yòu Chồn Sóc bay jīng Chuột chù. Chuột nhắt. yǎn Chuột chũi. qiú Viêm mũi dị ứng. hān Ngáy. zhā Bệnh mũi đỏ (Rosacea). Giận dữ Vụn zōu Răng chen chúc óu Răng mọc lệch chèn Thay răng (trẻ em) Răng không khớp bāo Răng hô tiáo Tuổi thơ ấu (thời kỳ thay răng) Nhe răng kěn/yín Nướu Răng không khớp chuò Bẩn thỉu Sâu răng Bẩn thỉu gōng Họ Cung (giản thể) kān Khám thờ (giản thể) yuè Nhạc cụ Ược (cổ đại) Khẩn cầu
Luyện tập thứ tự nét cho 一 - yī/yí/yì

Sẵn sàng luyện tập?

Tải Hanzi Writer để luyện tập với hoạt ảnh thứ tự nét và phản hồi theo thời gian thực.