鹦 (yīng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Vẹt". Nó có 16 nét, bộ thủ là 鸟.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 鹦鹉 (yīng wǔ), 绿鹦鹉 (lǜ yīng wǔ), 鹦鹉学舌 (yīng wǔ xué shé).
Do có 16 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 鹦 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 鹦 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 鹦 (yīng) có 16 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 鸟 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
鹦 có nghĩa là Vẹt.
鹦 (yīng) là một chữ hình thanh, gồm bộ 鸟 (niǎo, chim) biểu thị ý nghĩa và phần 婴 (yīng, em bé) biểu thị âm đọc. Ban đầu, chữ này mô tả loài vẹt có khả năng bắt chước tiếng người như trẻ em.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một chú vẹt đang bắt chước tiếng khóc của em bé (婴), đứng trên cành cây (鸟) – đó là chữ 鹦.
这只鹦鹉会说话。
zhè zhǐ yīng wǔ huì shuō huà
Con vẹt này biết nói.
我家养了一只绿鹦鹉。
wǒ jiā yǎng le yī zhī lǜ yīng wǔ
Nhà tôi nuôi một con vẹt xanh.
别像鹦鹉学舌一样。
bié xiàng yīng wǔ xué shé yī yàng
Đừng học vẹt như con vẹt.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 鹦 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 鹦 gồm hai phần: bộ 鸟 (chim) ở bên phải và phần 婴 (em bé) ở bên trái. Bộ 鸟 cho biết nghĩa là loài chim, còn phần 婴 chỉ âm đọc 'yīng'. Sự kết hợp này tạo thành chữ chỉ loài vẹt, loài chim biết bắt chước tiếng người như trẻ em tập nói.