阡 (qiān) trong tiếng Trung có nghĩa là "Thiên (đường nhỏ trên đồng ruộng)". Nó có 5 nét, bộ thủ là 阝.
Đánh giá 2.7/5 độ khó (trung bình).
Xuất hiện trong 2+ từ thông dụng bao gồm 阡陌 (qiān mò), 阡 (qiān).
Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 阡 đúng tỷ lệ và thứ tự.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 阡 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 阡 (qiān) có 5 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 阝 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
阡 có nghĩa là Thiên (đường nhỏ trên đồng ruộng).
阡 là chữ hình thanh, gồm bộ 阝 (ấp, vùng đất) biểu thị ý nghĩa liên quan đến đất đai, và phần 千 (thiên, nghìn) biểu thị âm đọc. Hình dạng ban đầu của nó mô tả một con đường nhỏ chia cắt ruộng đồng, với bộ 阝 tượng trưng cho vùng đất và 千 gợi ý về sự phân chia thành nhiều phần.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một con đường đất nhỏ (阡) chạy giữa cánh đồng, và trên con đường đó có hàng nghìn (千) bước chân người nông dân đi lại, tạo thành lối đi quen thuộc.
这里的阡陌很整齐。
zhè lǐ de qiān mò hěn zhěng qí
Đường đi lối lại giữa cánh đồng ở đây rất ngay ngắn.
阡是指田间小路。
qiān shì zhǐ tián jiān xiǎo lù
阡 chỉ con đường nhỏ giữa ruộng.
阡陌纵横。
qiān mò zòng héng
Đường sá dọc ngang trên đồng ruộng.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 阡 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 阡 gồm bộ 阝 (ấp, vùng đất) và 千 (thiên, nghìn). Bộ 阝 cho biết chữ liên quan đến đất đai, còn 千 vừa biểu thị âm đọc vừa gợi ý về sự phân chia nhiều phần, vì đường nhỏ trong ruộng thường chia ruộng thành nhiều ô nhỏ.