便 (biàn/pián) trong tiếng Trung có nghĩa là "Tiện, thuận tiện". Nó có 9 nét, bộ thủ là 亻, thuộc cấp độ HSK 2.
Đánh giá 3.2/5 độ khó (khó).
Khó hơn 43% Hán tự cấp độ HSK 2.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 方便 (fāng biàn), 便宜行事 (biàn yí xíng shì), 便宜 (pián yi).
Do có 9 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 便 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 便 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 便 (biàn/pián) có 9 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 亻 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
便 có nghĩa là Tiện, thuận tiện.
Đây là chữ đa âm, các đọc: biàn, pián.
Là Hán tự cấp độ HSK 2, 便 là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.
便 gồm bộ 亻 (người) bên trái và 更 (thay đổi) bên phải. 更 vẽ hình một bàn tay cầm gậy đánh trống, gợi ý sự thay đổi. Kết hợp lại, 便 mang ý nghĩa 'người thích nghi với thay đổi để thuận tiện'.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người (亻) đang thay đổi (更) cách làm để mọi việc trở nên thuận tiện hơn, như đổi tay cầm bút khi mỏi.
现在的移动支付非常方便,出门不用带钱包。
xiàn zài de yí dòng zhī fù fēi cháng fāng biàn chū mén bù yòng dài qián bāo
Thanh toán di động hiện nay rất tiện lợi, ra ngoài không cần mang theo ví.
上级授权他在紧急情况下可以便宜行事。
shàng jí shòu quán tā zài jǐn jí qíng kuàng xià kě yǐ biàn yí xíng shì
Cấp trên ủy quyền cho anh ta có thể tùy nghi hành sự trong tình huống khẩn cấp.
这家超市正在打折,很多商品都非常便宜。
zhè jiā chāo shì zhèng zài dǎ zhé hěn duō shāng pǐn dōu fēi cháng pián yi
Siêu thị này đang giảm giá, rất nhiều mặt hàng đều rất rẻ.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 便 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 便 gồm bộ 亻 (người) và 更 (thay đổi). Người biết thay đổi cách làm để phù hợp hoàn cảnh sẽ tạo ra sự thuận tiện. Ví dụ, khi đi xa, ta thay đổi phương tiện để di chuyển dễ dàng hơn.