侄 (zhí) trong tiếng Trung có nghĩa là "Cháu (con của anh chị em trai)". Nó có 8 nét, bộ thủ là 亻.
Đánh giá 3.4/5 độ khó (khó).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 侄子 (zhí zi), 侄女 (zhí nǚ), 小侄 (xiǎo zhí).
Do có 8 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 侄 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 侄 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 侄 (zhí) có 8 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 亻 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
侄 có nghĩa là Cháu (con của anh chị em trai).
侄 gồm bộ 亻 (người) bên trái và 至 (đến) bên phải. 至 là hình ảnh một mũi tên rơi xuống đất, tượng trưng cho sự đến nơi. Kết hợp lại, 侄 mang ý nghĩa 'người đến' – chỉ cháu trai, người thuộc thế hệ sau đến nối dõi gia đình.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người cháu trai (亻) chạy đến (至) ôm chầm lấy bạn khi bạn về thăm nhà.
我的侄子今年五岁了。
wǒ de zhí zi jīn nián wǔ suì le
Cháu trai tôi năm nay năm tuổi rồi.
他的侄女在上海工作。
tā de zhí nǚ zài shàng hǎi gōng zuò
Cháu gái của anh ấy làm việc ở Thượng Hải.
叔叔送给小侄一个玩具。
shū shū sòng gěi xiǎo zhí yí gè wán jù
Chú tặng cho cháu một món đồ chơi.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 侄 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
侄 gồm bộ 亻 (người) và 至 (đến). Bộ 亻 cho biết liên quan đến con người, còn 至 gợi ý về sự xuất hiện, đến nơi. Vì vậy, 侄 chỉ người cháu (thế hệ sau) đến với gia đình, thường là con của anh chị em trai.