攮 (nǎng) trong tiếng Trung có nghĩa là "đâm". Nó có 25 nét, bộ thủ là 扌.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 攮子 (nǎng zi), 捅攮 (tǒng nǎng), 攮进去 (nǎng jìn qù).
Do có 25 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 攮 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 攮 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 攮 (nǎng) có 25 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 扌 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
攮 có nghĩa là đâm.
| Hán tự | 攮 |
| Pinyin | nǎng (nang) |
| Ý nghĩa | đâm |
| Số nét | 25 |
| Bộ thủ | 扌 |
| Độ khó | 4.2/5 |
攮 gồm bộ thủ 扌 (tay) biểu thị hành động dùng tay, và phần bên phải 囊 (nǎng, túi) chỉ âm đọc. Nghĩa gốc là dùng vật nhọn đâm vào như chọc thủng túi.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng bạn dùng con dao (扌) đâm thủng một cái túi (囊) – cả hai cùng phát ra âm 'nǎng'.
他手里拿着一把攮子。
tā shǒu lǐ ná zhe yī bǎ nǎng zi
Anh ấy cầm một con dao châm trong tay.
别在背后捅攮别人。
bié zài bèi hòu tǒng nǎng bié rén
Đừng đâm sau lưng người khác.
把这根木棍攮进去。
bǎ zhè gēn mù gùn nǎng jìn qù
Đâm/thọc cây gậy gỗ này vào.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 攮 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 攮 gồm bộ 扌 (tay) ở bên trái, thể hiện hành động dùng tay. Phần bên phải là 囊 (túi) vừa cho âm đọc vừa gợi ý nghĩa: đâm vào túi, xuyên thủng. Sự kết hợp này tạo nên nghĩa 'đâm'.