Hanzi Writer

Cách viết 淋 (lín/lìn) — ý nghĩa “Dầm, xối, tưới, bị ướt”

lín/lìn Cấp độ HSK 7 11 nét Bộ thủ: 氵

淋 (lín/lìn) trong tiếng Trung có nghĩa là "Dầm, xối, tưới, bị ướt". Nó có 11 nét, bộ thủ là 氵, thuộc cấp độ HSK 7.

Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).

Khó hơn 67% Hán tự cấp độ HSK 7.

Xuất hiện trong 5+ từ thông dụng bao gồm 淋雨 (lín yǔ), 淋漓 (lín lí), 淋湿 (lín shī).

Do có 11 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 淋 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 淋 - lín/lìn

Luyện viết 淋 (lín/lìn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 淋 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (lín/lìn) có 11 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Dầm, xối, tưới, bị ướt.

Đây là chữ đa âm, các đọc: lín, lìn.

Là Hán tự cấp độ HSK 7, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinlín / lìn (lin)
Ý nghĩaDầm, xối, tưới, bị ướt
Số nét11
Bộ thủ
Cấp độ HSK7
Độ khó4.2/5

淋 gồm bộ thủy 氵 (nước) bên trái và chữ 林 (lâm, rừng cây) bên phải. Hình ảnh ban đầu mô tả nước mưa rơi xuống xuyên qua tán cây trong rừng, tạo thành từng giọt hoặc dòng nước nhỏ giọt. Theo thời gian, nghĩa mở rộng thành 'dầm mưa', 'xối nước' hoặc 'bị ướt' nói chung.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng bạn đang đứng trong một khu rừng (林) khi trời mưa to, nước (氵) từ trên lá cây nhỏ giọt xuống người bạn, làm bạn ướt sũng – đó là '淋' (lâm).

lín yǔ
Dầm mưa, bị dính mưa
lín lí
Đầm đìa, ròng ròng, sảng khoái
湿 lín shī
Bị ướt (do mưa hoặc nước)
lín yù
Tắm vòi hoa sen
lìn bìng
Bệnh lậu

昨晚回家的路上没带伞,我被淋雨了。

zuó wǎn huí jiā de lù shàng méi dài sǎn wǒ bèi lín yǔ le

Trên đường về nhà tối qua không mang ô, tôi đã bị dầm mưa.

运动员在场上挥汗淋漓,拼尽全力比赛。

yùn dòng yuán zài chǎng shàng huī hàn lín lí pīn jìn quán lì bǐ sài

Vận động viên mồ hôi nhễ nhại trên sân, dốc hết sức mình để thi đấu.

他被雨淋湿了。

tā bèi yǔ lín shī le 。

Anh ấy bị mưa làm ướt sũng.

他每天早上都要淋浴。

tā měi tiān zǎo shàng dōu yào lín yù 。

Mỗi sáng anh ấy đều phải tắm vòi sen.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) lín / lìn 11
jié 9
huí 9
yīn 9
Luyện tập thứ tự nét cho 淋 - lín/lìn

Luyện viết 淋 (lín/lìn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 淋 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 淋

Chữ 淋 gồm bộ thủy (氵) tượng trưng cho nước và chữ 林 (rừng cây) ở bên phải. Sự kết hợp này gợi lên hình ảnh nước mưa rơi qua tán cây rừng, tạo thành những giọt nước nhỏ giọt. Vì vậy, nghĩa gốc của 淋 là 'nước nhỏ giọt' hoặc 'dầm mưa', và ngày nay được dùng để chỉ việc bị nước làm ướt, tưới hoặc xối.

Thêm Hán tự HSK cấp 7

Hán tự có bộ thủ 氵

Hán tự 11 nét khác