Hanzi Writer

Cách viết 购 (gòu) — ý nghĩa “Mua”

gòu Cấp độ HSK 4 8 nét Bộ thủ: 贝

购 (gòu) trong tiếng Trung có nghĩa là "Mua". Nó có 8 nét, bộ thủ là 贝, thuộc cấp độ HSK 4.

Đánh giá 3.7/5 độ khó (khó).

Khó hơn 50% Hán tự cấp độ HSK 4.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 购物 (gòu wù), 购买 (gòu mǎi), 导购 (dǎo gòu).

Do có 8 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 购 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 购 - gòu

Luyện viết 购 (gòu)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 购 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (gòu) có 8 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Mua.

Là Hán tự cấp độ HSK 4, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyingòu (gou)
Ý nghĩaMua
Số nét8
Bộ thủ
Cấp độ HSK4
Độ khó3.7/5

购 (gòu) gồm bộ 贝 (bèi, vỏ sò - tượng trưng cho tiền bạc) ở bên trái và 勾 (gōu, móc câu) ở bên phải. Vỏ sò là tiền tệ thời cổ, còn 勾 gợi ý âm đọc. Kết hợp lại, 购 mang ý nghĩa dùng tiền để 'móc' hàng hóa về, tức là mua sắm.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng bạn dùng một cái móc (勾) treo những đồng tiền vỏ sò (贝) để mua một món hàng – đó là hành động 'mua' (购).

gòu wù
Mua sắm
gòu mǎi
Mua sắm, mua hàng
dǎo gòu
Nhân viên tư vấn bán hàng

我喜欢去超市购物。

wǒ xǐ huān qù chāo shì gòu wù

Tôi thích đi siêu thị mua sắm.

他购买了一本新书。

tā gòu mǎi le yī běn xīn shū

Anh ấy đã mua một cuốn sách mới.

导购在介绍这件衣服。

dǎo gòu zài jiè shào zhè jiàn yī fú

Nhân viên tư vấn đang giới thiệu bộ quần áo này.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) gòu 8
zhēn 6
6
gòng 7
Luyện tập thứ tự nét cho 购 - gòu

Luyện viết 购 (gòu)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 购 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 购

Chữ 购 là chữ hình thanh, gồm bộ 贝 (bối) biểu thị ý nghĩa liên quan đến tiền bạc, và 勾 (câu) biểu thị âm đọc. Vì vậy, 购 mang nghĩa dùng tiền để mua hàng hóa. Bộ 贝 vốn là vỏ sò, được dùng làm tiền tệ thời cổ đại, nên các chữ có bộ này thường liên quan đến tài chính, mua bán.

Thêm Hán tự HSK cấp 4

Hán tự có bộ thủ 贝

Hán tự 8 nét khác