伧 (cāng/chen) trong tiếng Trung có nghĩa là "Thô tục / Thấp kém". Nó có 6 nét, bộ thủ là 亻.
Đánh giá 2.9/5 độ khó (trung bình).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 伧俗 (cāng sú), 伧夫 (cāng fū), 寒伧 (hán chen).
Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 伧 đúng tỷ lệ và thứ tự.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 伧 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 伧 (cāng/chen) có 6 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 亻 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
伧 có nghĩa là Thô tục / Thấp kém.
Đây là chữ đa âm, các đọc: cāng, chen.
伧 là chữ hình thanh, gồm bộ 亻 (người) biểu thị ý nghĩa và phần 仓 (cāng) biểu thị âm đọc. Chữ này ban đầu chỉ người ở vùng quê, thô kệch, thiếu lịch sự, sau dùng để chỉ sự thô tục, thấp kém.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người (亻) đang đứng trong kho thóc (仓), nơi chứa đồ thô sơ, không được trau chuốt, gợi nhớ đến sự thô tục, quê mùa.
这种行为很伧俗。
zhè zhǒng xíng wéi hěn cāng sú
Hành vi này rất thô tục.
他是个粗鲁的伧夫。
tā shì gè cū lǔ de cāng fū
Anh ấy là một kẻ thô lỗ.
这件衣服太寒伧了。
zhè jiàn yī fú tài hán chen le
Bộ quần áo này trông quá tồi tàn.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 伧 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 伧 gồm bộ 亻 (người) và phần 仓 (cāng) vừa chỉ âm vừa gợi ý nghĩa. Phần 仓 có nghĩa là kho, nơi chứa đồ đạc thô sơ, không được trang trí. Kết hợp với bộ nhân, chữ này gợi liên tưởng đến người quê mùa, thô kệch, từ đó mang nghĩa thô tục, thấp kém.