几 (jī/jǐ) trong tiếng Trung có nghĩa là "Mấy, vài". Nó có 2 nét, bộ thủ là 几, thuộc cấp độ HSK 1.
Đánh giá 1.4/5 độ khó (dễ cho người mới).
Khó hơn 4% Hán tự cấp độ HSK 1.
Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 几个 (jǐ gè), 几何 (jǐ hé), 几乎 (jī hū).
Trong ứng dụng Hanzi Writer, hầu hết người học nắm vững 几 trong 3 lần luyện tập nhờ hoạt ảnh từng nét.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 几 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 几 (jī/jǐ) có 2 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 几 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
几 có nghĩa là Mấy, vài.
Đây là chữ đa âm, các đọc: jī, jǐ.
Là Hán tự cấp độ HSK 1, 几 là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.
Chữ 几 ban đầu là hình ảnh một chiếc bàn nhỏ hoặc ghế dựa nhìn từ bên cạnh, với mặt phẳng ở trên và hai chân cong xuống. Theo thời gian, nó được dùng để chỉ số lượng không xác định, nghĩa là 'mấy' hoặc 'vài'.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một chiếc bàn nhỏ có hai chân cong, trên bàn đặt vài quyển sách – đó là 'mấy' quyển sách.
盘子里还剩下几个红通通的大苹果。
pán zi lǐ hái shèng xià jǐ gè hóng tōng tōng de dà píng guǒ
Trong đĩa còn lại mấy quả táo lớn đỏ mọng.
几何学是研究空间结构的一门重要数学学科。
jǐ hé xué shì yán jiū kōng jiān jié gòu de yī mén zhòng yào shù xué xué kē
Hình học là một môn toán học quan trọng nghiên cứu về cấu trúc không gian.
经过长途跋涉,他几乎累得走不动路了。
jīng guò cháng tú bá shè tā jī hū lèi dé zǒu bù dòng lù le
Sau một chặng đường dài vất vả, anh ấy mệt đến mức gần như không đi nổi nữa.
客厅的沙发前摆放着一张实木茶几。
kè tīng de shā fā qián bǎi fàng zhe yī zhāng shí mù chá jī
Trước ghế sofa trong phòng khách có đặt một chiếc bàn trà bằng gỗ nguyên khối.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 几 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 几 là một chữ tượng hình, ban đầu vẽ một chiếc bàn hoặc ghế. Khi dùng làm số từ, nó mang nghĩa 'mấy, vài' – tức là một số lượng không xác định, giống như việc đếm đồ vật trên bàn.