Hanzi Writer

Cách viết 虔 (qián) — ý nghĩa “Thành tâm, cung kính”

qián Cấp độ HSK 7 10 nét Bộ thủ: 虍

虔 (qián) trong tiếng Trung có nghĩa là "Thành tâm, cung kính". Nó có 10 nét, bộ thủ là 虍, thuộc cấp độ HSK 7.

Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).

Khó hơn 88% Hán tự cấp độ HSK 7.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 虔诚 (qián chéng), 虔心 (qián xīn), 虔敬 (qián jìng).

Do có 10 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 虔 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 虔 - qián

Luyện viết 虔 (qián)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 虔 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (qián) có 10 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Thành tâm, cung kính.

Là Hán tự cấp độ HSK 7, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinqián (qian)
Ý nghĩaThành tâm, cung kính
Số nét10
Bộ thủ
Cấp độ HSK7
Độ khó4.2/5

虔 gồm bộ 虍 (hổ) ở trên và 文 (văn) ở dưới. Bộ 虍 gợi ý về con hổ, còn 文 tượng trưng cho văn hóa, lễ nghi. Sự kết hợp này thể hiện sự cung kính, thành tâm như khi đối diện với thần linh hay người trên, mang ý nghĩa của sự tôn trọng và thành khẩn.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một con hổ (虍) đang cúi đầu trước một cuốn sách văn chương (文), thể hiện sự kính trọng tuyệt đối.

qián chéng
Thành tâm, thành khẩn
qián xīn
Thành tâm
qián jìng
Cung kính, thành kính

他的态度非常虔诚。

tā de tài dù fēi cháng qián chéng

Thái độ của anh ấy vô cùng thành tâm.

他虔心地向佛祈祷。

tā qián xīn dì xiàng fú qí dǎo

Anh ấy thành tâm cầu nguyện trước Phật.

学生对老师很虔敬。

xué shēng duì lǎo shī hěn qián jìng

Học sinh rất kính trọng thầy cô.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) qián 10
8
nüè 9
10
Luyện tập thứ tự nét cho 虔 - qián

Luyện viết 虔 (qián)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 虔 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 虔

Chữ 虔 gồm bộ 虍 (hổ) ở trên và 文 (văn) ở dưới. Bộ 虍 tượng trưng cho hổ, loài vật uy nghiêm, còn 文 là văn hóa, lễ nghi. Sự kết hợp này thể hiện sự kính trọng và thành tâm, như khi đối diện với thần linh hay bậc bề trên.

Thêm Hán tự HSK cấp 7

Hán tự có bộ thủ 虍

Hán tự 10 nét khác