Hanzi Writer

Cách viết 偻 (lóu/lǚ) — ý nghĩa “Gù (lưng)”

lóu/ 11 nét Bộ thủ: 亻

偻 (lóu/lǚ) trong tiếng Trung có nghĩa là "Gù (lưng)". Nó có 11 nét, bộ thủ là 亻.

Đánh giá 3.9/5 độ khó (khó).

Xuất hiện trong 2+ từ thông dụng bao gồm 伛偻 (yǔ lǚ), 佝偻 (gōu lóu).

Do có 11 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 偻 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 偻 - lóu/lǚ

Luyện viết 偻 (lóu/lǚ)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 偻 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (lóu/lǚ) có 11 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Gù (lưng).

Đây là chữ đa âm, các đọc: lóu, lǚ.

Hán tự
Pinyinlóu / lǚ (lou/lv)
Ý nghĩaGù (lưng)
Số nét11
Bộ thủ
Độ khó3.9/5

偻 (lóu) gồm bộ nhân đứng 亻 (người) và phần bên phải là 娄 (lóu), vốn là hình ảnh một người phụ nữ với mái tóc dài và đôi tay chống nạnh, gợi ý sự cong vẹo. Kết hợp lại, 偻 chỉ người có dáng đi khom lưng, còng lưng do tuổi già hoặc bệnh tật.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một ông lão chống gậy, lưng cong như chữ C, đứng cạnh một người phụ nữ tóc dài (娄) – ông lão ấy chính là 偻.

yǔ lǚ
Khom lưng, còng lưng.
gōu lóu
Còng lưng, gù lưng

那位老人的腰已经有些伛偻了。

nà wèi lǎo rén de yāo yǐ jīng yǒu xiē yǔ lǚ le

Lưng của cụ già đó đã hơi còng rồi.

长期营养不良可能会导致儿童患上佝偻病。

cháng qī yíng yǎng bù liáng kě néng huì dǎo zhì ér tóng huàn shàng gōu lóu bìng

Suy dinh dưỡng kéo dài có thể khiến trẻ em mắc bệnh còi xương.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) lóu / lǚ 11
9
hóu 9
qīn 9
Luyện tập thứ tự nét cho 偻 - lóu/lǚ

Luyện viết 偻 (lóu/lǚ)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 偻 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 偻

偻 gồm bộ 亻 (người) ở trái và 娄 (lóu) ở phải. Bộ 亻 cho biết liên quan đến con người, còn 娄 vốn là hình ảnh một người phụ nữ với dáng điệu mềm mại, uốn cong. Sự kết hợp này gợi tả một người có dáng lưng cong, khom xuống, đúng nghĩa 'gù lưng'.

Hán tự có bộ thủ 亻

Hán tự 11 nét khác