公 (gōng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Công (của chung, công cộng, giống đực).". Nó có 4 nét, bộ thủ là 八, thuộc cấp độ HSK 2.
Đánh giá 1.9/5 độ khó (dễ cho người mới).
Khó hơn 6% Hán tự cấp độ HSK 2.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 公园 (gōng yuán), 公司 (gōng sī), 公共 (gōng gòng).
Trong ứng dụng Hanzi Writer, hầu hết người học nắm vững 公 trong 3 lần luyện tập nhờ hoạt ảnh từng nét.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 公 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 公 (gōng) có 4 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 八 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
公 có nghĩa là Công (của chung, công cộng, giống đực)..
Là Hán tự cấp độ HSK 2, 公 là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.
公 gồm bộ 八 (tám, tách ra) ở trên và chữ 厶 (riêng tư) ở dưới. Ý nghĩa gốc là 'tách rời cái riêng tư' để trở thành của chung, công bằng. Hình dạng ban đầu mô tả việc phân chia công bằng, không thiên vị.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người đứng dang rộng hai tay (八) che chở cho mọi người, loại bỏ cái tôi ích kỷ (厶) để tạo nên sự công bằng cho cộng đồng.
我们去公园散步。
wǒ men qù gōng yuán sàn bù
Chúng ta đi dạo trong công viên.
他在一家公司工作。
tā zài yī jiā gōng sī gōng zuò
Anh ấy làm việc tại một công ty.
请保护公共卫生。
qǐng bǎo hù gōng gòng wèi shēng
Xin hãy giữ gìn vệ sinh công cộng.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 公 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 公 gồm bộ 八 (tám, biểu thị sự tách rời) ở trên và chữ 厶 (riêng tư) ở dưới. Sự kết hợp này gợi ý việc tách bỏ phần riêng tư (厶) để hướng đến sự chung, công bằng. Đây là cách người xưa thể hiện khái niệm 'công' qua cấu trúc chữ.