Hanzi Writer

Cách viết 陵 (líng) — ý nghĩa “Lăng mộ, gò cao”

líng Cấp độ HSK 7 10 nét Bộ thủ: 阝

陵 (líng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Lăng mộ, gò cao". Nó có 10 nét, bộ thủ là 阝, thuộc cấp độ HSK 7.

Đánh giá 3.9/5 độ khó (khó).

Khó hơn 37% Hán tự cấp độ HSK 7.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 丘陵 (qiū líng), 陵园 (líng yuán), 十三陵 (shí sān líng).

Do có 10 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 陵 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 陵 - líng

Luyện viết 陵 (líng)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 陵 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (líng) có 10 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Lăng mộ, gò cao.

Là Hán tự cấp độ HSK 7, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinlíng (ling)
Ý nghĩaLăng mộ, gò cao
Số nét10
Bộ thủ
Cấp độ HSK7
Độ khó3.9/5

陵 gồm bộ phụ 阝 (gò đất) ở bên trái và phần 夌 (lăng) ở bên phải. 夌 vốn là hình ảnh người vượt qua gò đất, kết hợp với 阝 chỉ nơi đất cao, nghĩa gốc là gò đất cao. Về sau, nghĩa chuyển thành lăng mộ vì thường xây trên gò cao.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người đang trèo lên gò đất cao (阝) để đến nơi chôn cất (夌) – đó là lăng mộ (陵).

qiū líng
Đồi núi, vùng đồi
líng yuán
Nghĩa trang, lăng viên
shí sān líng
Thập Tam Lăng

南方有很多丘陵。

nán fāng yǒu hěn duō qiū líng

Miền Nam có rất nhiều đồi núi thấp.

我们去参观陵园。

wǒ men qù cān guān líng yuán

Chúng ta đi tham quan lăng viên.

北京有明十三陵。

běi jīng yǒu míng shí sān líng

Bắc Kinh có Thập Tam Lăng nhà Minh.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) líng 10
zhū 8
8
qiè 8
Luyện tập thứ tự nét cho 陵 - líng

Luyện viết 陵 (líng)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 陵 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 陵

陵 gồm bộ 阝 (phụ, chỉ gò đất) bên trái và chữ 夌 (lăng) bên phải. 阝 thường xuất hiện trong các chữ liên quan đến đất đai, địa hình. 夌 có nghĩa là vượt qua, trèo lên. Kết hợp lại, 陵 chỉ nơi đất cao, gò đống, từ đó chuyển sang nghĩa lăng mộ vì mộ thường được xây trên gò đất cao.

Thêm Hán tự HSK cấp 7

Hán tự có bộ thủ 阝

Hán tự 10 nét khác