侃 (kǎn) trong tiếng Trung có nghĩa là "Nói năng bộc trực, tán gẫu". Nó có 8 nét, bộ thủ là 亻, thuộc cấp độ HSK 7.
Đánh giá 3.4/5 độ khó (khó).
Khó hơn 12% Hán tự cấp độ HSK 7.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 侃侃而谈 (kǎn kǎn ér tán), 调侃 (tiáo kǎn), 侃大山 (kǎn dà shān).
Do có 8 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 侃 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 侃 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 侃 (kǎn) có 8 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 亻 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
侃 có nghĩa là Nói năng bộc trực, tán gẫu.
Là Hán tự cấp độ HSK 7, 侃 thuộc mức trung cấp.
侃 gồm bộ 亻 (người) bên trái và chữ 川 (sông) bên phải. Hình ảnh một người đứng bên dòng sông, nói chuyện rào rạt như nước chảy, thể hiện sự bộc trực, lưu loát.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người đứng bên bờ sông, nói chuyện không ngừng nghỉ, lời nói tuôn ra như dòng nước chảy xiết.
他在台上侃侃而谈。
tā zài tái shàng kǎn kǎn ér tán
Anh ấy đang nói chuyện lưu loát trên sân khấu.
朋友之间经常互相调侃。
péng yǒu zhī jiān jīng cháng hù xiāng tiáo kǎn
Bạn bè thường hay trêu chọc nhau.
爷爷喜欢和邻居侃大山。
yé yé xǐ huān hé lín jū kǎn dà shān
Ông nội thích tán gẫu với hàng xóm.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 侃 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
侃 gồm bộ 亻 (người) và chữ 川 (sông). Bộ 亻 cho biết liên quan đến con người, còn 川 gợi hình ảnh dòng nước chảy. Kết hợp lại, ta thấy một người nói năng lưu loát, dồi dào như nước sông, thể hiện tính cách bộc trực, thẳng thắn.