Hanzi Writer

Cách viết 华 (huá/huà) — ý nghĩa “Hoa (Trung Hoa, lộng lẫy, tinh hoa)”

huá/huà Cấp độ HSK 3 6 nét Bộ thủ: 十

华 (huá/huà) trong tiếng Trung có nghĩa là "Hoa (Trung Hoa, lộng lẫy, tinh hoa)". Nó có 6 nét, bộ thủ là 十, thuộc cấp độ HSK 3.

Đánh giá 2.9/5 độ khó (trung bình).

Khó hơn 21% Hán tự cấp độ HSK 3.

Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 中华 (zhōng huá), 华丽 (huá lì), 华山 (huà shān).

Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 华 đúng tỷ lệ và thứ tự.

Luyện tập thứ tự nét cho 华 - huá/huà

Luyện viết 华 (huá/huà)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 华 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (huá/huà) có 6 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Hoa (Trung Hoa, lộng lẫy, tinh hoa).

Đây là chữ đa âm, các đọc: huá, huà.

Là Hán tự cấp độ HSK 3, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinhuá / huà (hua)
Ý nghĩaHoa (Trung Hoa, lộng lẫy, tinh hoa)
Số nét6
Bộ thủ
Cấp độ HSK3
Độ khó2.9/5

华 (huá) nguyên là hình ảnh một cây hoa nở rộ, với bộ 艹 (thảo) ở trên và phần dưới giống như hoa và lá. Theo thời gian, nó được đơn giản hóa thành dạng hiện tại, mất đi bộ thảo nhưng vẫn giữ ý nghĩa 'nở rộ, đẹp đẽ'.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một bông hoa rực rỡ (华) đang nở trên đỉnh núi, tỏa sáng lộng lẫy giữa trời.

zhōng huá
Trung Hoa
huá lì
Hoa lệ, lộng lẫy
huà shān
Núi Hoa Sơn
huá xìng
Họ Hoa

中华文化博大精深,有着悠久的历史。

zhōng huá wén huà bó dà jīng shēn yǒu zhe yōu jiǔ de lì shǐ

Văn hóa Trung Hoa sâu rộng và tinh túy, có lịch sử lâu đời.

礼堂里挂着几盏华丽的水晶吊灯。

lǐ táng lǐ guà zhe jǐ zhǎn huá lì de shuǐ jīng diào dēng

Trong hội trường treo mấy chiếc đèn chùm pha lê lộng lẫy.

华山以其险峻而闻名于世,吸引了无数游客。

huà shān yǐ qí xiǎn jùn ér wén míng yú shì xī yǐn liǎo wú shù yóu kè

Hoa Sơn nổi tiếng thế giới bởi sự hiểm trở, thu hút vô số du khách.

华姓是一个历史悠久的古老姓氏。

huá xìng shì yí gè lì shǐ yōu jiǔ de gǔ lǎo xìng shì

Họ Hoa là một dòng họ cổ xưa có lịch sử lâu đời.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) huá / huà 6
4
shēng 4
4
Luyện tập thứ tự nét cho 华 - huá/huà

Luyện viết 华 (huá/huà)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 华 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 华

Chữ 华 gồm phần trên là chữ 化 (biến hóa) và phần dưới là chữ 十 (mười). 化 mang ý nghĩa biến đổi, nảy nở, kết hợp với 十 tạo nên hình ảnh sự phát triển vượt bậc, nở rộ.

Thêm Hán tự HSK cấp 3

Hán tự có bộ thủ 十

Hán tự 6 nét khác