Hanzi Writer

Cách viết 耕 (gēng) — ý nghĩa “Cày, canh tác”

gēng Cấp độ HSK 7 10 nét Bộ thủ: 耒

耕 (gēng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Cày, canh tác". Nó có 10 nét, bộ thủ là 耒, thuộc cấp độ HSK 7.

Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).

Khó hơn 82% Hán tự cấp độ HSK 7.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 耕地 (gēng dì), 耕种 (gēng zhòng), 春耕 (chūn gēng).

Do có 10 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 耕 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 耕 - gēng

Luyện viết 耕 (gēng)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 耕 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (gēng) có 10 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Cày, canh tác.

Là Hán tự cấp độ HSK 7, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyingēng (geng)
Ý nghĩaCày, canh tác
Số nét10
Bộ thủ
Cấp độ HSK7
Độ khó4.2/5

耕 gồm bộ 耒 (lěi, cái cày cổ) và 井 (jǐng, giếng nước hoặc ô ruộng). 耒 là hình cái cày bằng gỗ có tay cầm và lưỡi cày, tượng trưng cho nông nghiệp. 井 ban đầu là hình giếng nước, sau này cũng chỉ khu ruộng được chia ô. Ghép lại, 耕 gợi ý việc dùng cày để làm đất trong ruộng, tạo thành ý nghĩa 'cày, canh tác'.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người nông dân đang dùng cái cày (耒) để cày những ô ruộng vuông vức (井) dưới ánh nắng mặt trời, mồ hôi nhễ nhại.

gēng dì
Đất canh tác, cày ruộng
gēng zhòng
Canh tác, gieo trồng
chūn gēng
Cày cấy mùa xuân

拖拉机在耕地。

tuō lā jī zài gēng dì

Máy kéo đang cày ruộng.

农民忙着耕种。

nóng mín máng zhe gēng zhòng

Nông dân bận rộn cày cấy.

春耕的季节到了。

chūn gēng de jì jié dào le

Mùa cày cấy mùa xuân đã đến.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) gēng 10
9
chào 10
hào 10
Luyện tập thứ tự nét cho 耕 - gēng

Luyện viết 耕 (gēng)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 耕 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 耕

Chữ 耕 gồm bộ 耒 (cái cày) và 井 (giếng/ô ruộng). Bộ 耒 thể hiện công cụ lao động nông nghiệp, còn 井 gợi hình ảnh ruộng đất được chia ô. Sự kết hợp này trực tiếp diễn tả hành động cày đất trên ruộng, từ đó mang nghĩa 'canh tác'.

Thêm Hán tự HSK cấp 7

Hán tự có bộ thủ 耒

Hán tự 10 nét khác