纤 (qiàn/xiān) trong tiếng Trung có nghĩa là "Mảnh mai, tinh xảo". Nó có 6 nét, bộ thủ là 纟, thuộc cấp độ HSK 7.
Đánh giá 3.2/5 độ khó (khó).
Khó hơn 11% Hán tự cấp độ HSK 7.
Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 纤维 (xiān wéi), 纤细 (xiān xì), 纤夫 (qiàn fū).
Do có 6 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 纤 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 纤 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 纤 (qiàn/xiān) có 6 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 纟 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
纤 có nghĩa là Mảnh mai, tinh xảo.
Đây là chữ đa âm, các đọc: qiàn, xiān.
Là Hán tự cấp độ HSK 7, 纤 thuộc mức trung cấp.
纤 (xiān) có nghĩa là mảnh mai, tinh xảo. Chữ này kết hợp bộ 纟 (mịch, chỉ tơ) ở bên trái, tượng trưng cho sợi tơ mảnh, và phần bên phải là 千 (thiên, nghìn) vừa biểu âm vừa gợi ý về sự nhỏ bé, nhiều. Trong tiếng Việt, ta có thể hình dung những sợi tơ mảnh mai, nhỏ xíu nhưng lại rất nhiều, tạo nên sự tinh tế.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một sợi tơ mảnh (纟) được kéo dài qua một nghìn (千) lỗ kim nhỏ xíu, tạo nên hình ảnh cực kỳ mảnh mai và tinh xảo.
这种新型合成纤维具有很强的吸汗排湿功能。
zhè zhǒng xīn xíng hé chéng xiān wéi jù yǒu hěn qiáng de xī hàn pái shī gōng néng
Loại sợi tổng hợp mới này có khả năng thấm hút mồ hôi và thoát ẩm rất mạnh.
她那双纤细的手在琴键上灵活地跳跃。
tā nà shuāng xiān xì de shǒu zài qín jiàn shàng líng huó dì tiào yuè
Đôi bàn tay thon thả của cô ấy nhảy múa linh hoạt trên phím đàn.
古代的三峡江边,常能看到赤膊劳作的纤夫。
gǔ dài de sān xiá jiāng biān cháng néng kàn dào chì bó láo zuò de qiàn fū
Bên bờ Trường Giang vùng Tam Hiệp thời xưa, thường có thể thấy những người phu kéo thuyền mình trần làm việc.
纤夫们拉着沉重的纤绳,在岸边艰难前行。
qiàn fū men lā zhe chén zhòng de qiàn shéng zài àn biān jiān nán qián xíng
Những người kéo thuyền kéo sợi dây thừng nặng nề, khó khăn tiến bước trên bờ.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 纤 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 纤 gồm bộ 纟 (mịch) chỉ tơ, lụa, và phần 千 (thiên) nghĩa là nghìn. Bộ 纟 gợi lên hình ảnh sợi tơ nhỏ, mảnh; còn 千 bổ sung ý nghĩa về số lượng nhiều và âm đọc. Kết hợp lại, chữ 纤 diễn tả những sợi tơ rất nhỏ, mảnh mai, tinh tế.