沥 (lì) trong tiếng Trung có nghĩa là "Nhỏ giọt, lọc". Nó có 7 nét, bộ thủ là 氵.
Đánh giá 3.5/5 độ khó (khó).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 沥青 (lì qīng), 呕心沥血 (ǒu xīn lì xuè), 滴沥 (dī lì).
Do có 7 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 沥 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 沥 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 沥 (lì) có 7 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 氵 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
沥 có nghĩa là Nhỏ giọt, lọc.
沥 là chữ hình thanh, gồm bộ thủy 氵 (nước) và chữ 历 (lì) biểu thị âm đọc. Ý nghĩa gốc là nước nhỏ từng giọt, sau mở rộng thành lọc.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng mưa rơi từng giọt (氵) xuyên qua lớp lưới (历) để lọc sạch nước.
这条路铺了沥青。
zhè tiáo lù pù le lì qīng
Con đường này đã được trải nhựa.
老师呕心沥血教学生。
lǎo shī ǒu xīn lì xuè jiào xué shēng
Thầy giáo dốc hết tâm huyết dạy dỗ học sinh.
雨水滴沥地响。
yǔ shuǐ dī lì dì xiǎng
Tiếng mưa rơi lộp độp.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 沥 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 沥 gồm bộ 氵 (nước) và chữ 历 (lịch). Bộ 氵 cho biết nghĩa liên quan đến nước, còn 历 chỉ âm đọc lì. Nghĩa gốc là nước nhỏ giọt, sau dùng cho việc lọc.