伥 (chāng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Ma tràng (kẻ giúp hổ hại người)". Nó có 6 nét, bộ thủ là 亻.
Đánh giá 2.9/5 độ khó (trung bình).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 伥鬼 (chāng guǐ), 为虎作伥 (wèi hǔ zuò chāng), 伥伥 (chāng chāng).
Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 伥 đúng tỷ lệ và thứ tự.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 伥 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 伥 (chāng) có 6 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 亻 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
伥 có nghĩa là Ma tràng (kẻ giúp hổ hại người).
伥 gồm bộ 亻 (người) và chữ 长 (trường, dài). Ban đầu, 伥 là tên một loài quỷ trong truyền thuyết, bị hổ ăn thịt nhưng sau khi chết lại trở thành kẻ dẫn đường cho hổ đi bắt người khác. Chữ này mang ý nghĩa về một kẻ xấu, tiếp tay cho cái ác.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người (亻) đang dắt tay một con hổ (长, nghe như 'tràng' trong 'tràng kỷ'), cùng nhau đi săn mồi – đó chính là kẻ làm ma tràng, tiếp tay cho kẻ ác.
传说中森林里有伥鬼。
chuán shuō zhōng sēn lín lǐ yǒu chāng guǐ
Truyền thuyết kể rằng trong rừng có ma trành (ma theo hổ).
他这是在为虎作伥。
tā zhè shì zài wèi hǔ zuò chāng
Hắn ta đang làm tay sai cho kẻ ác.
他感到有些神魂伥伥。
tā gǎn dào yǒu xiē shén hún chāng chāng
Anh ấy cảm thấy hơi thẫn thờ, ngơ ngác.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 伥 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 伥 gồm bộ 亻 (người) bên trái và chữ 长 (dài) bên phải. Sự kết hợp này gợi ý về một người có vai trò kéo dài, dẫn dắt cái ác, giống như ma tràng dẫn đường cho hổ. Bộ 亻 cho biết đây là từ chỉ người, còn 长 mang âm đọc và gợi ý về hành động kéo dài, tiếp diễn.