淅 (xī) trong tiếng Trung có nghĩa là "Tiếng nước chảy, tiếng mưa rơi". Nó có 11 nét, bộ thủ là 氵.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 淅淅 (xī xī), 淅沥 (xī lì), 淅淅沥沥 (xī xī lì lì).
Do có 11 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 淅 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 淅 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 淅 (xī) có 11 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 氵 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
淅 có nghĩa là Tiếng nước chảy, tiếng mưa rơi.
淅 (xī) gồm bộ thủy 氵 (nước) bên trái và chữ 析 (xī) bên phải. 析 có nghĩa là 'tách, chia', vẽ hình một cái rìu chẻ đôi một khúc gỗ, gợi ý sự phân tán. Khi kết hợp với nước, nó mô tả âm thanh của nước hoặc mưa rơi tí tách, như thể những giọt nước đang tách ra rơi xuống.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người đang đứng dưới mái hiên, nghe tiếng mưa rơi trên mái tôn 'tí tách' – đó là âm thanh của 淅, với nước (氵) đang tách ra (析) thành từng giọt.
小雨淅淅地下一整天。
xiǎo yǔ xī xī dì xià yī zhěng tiān
Mưa nhỏ lất phất suốt cả ngày.
窗外传来淅沥的雨声。
chuāng wài zhuàn lái xī lì de yǔ shēng
Tiếng mưa rơi tí tách truyền lại từ ngoài cửa sổ.
雨淅淅沥沥地下着。
yǔ xī xī lì lì dì xià zhe
Mưa rơi lất phất.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 淅 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 淅 gồm bộ 氵 (nước) và chữ 析 (tách). Bộ nước cho biết nghĩa liên quan đến nước, còn 析 gợi ý sự phân tán, tách rời. Sự kết hợp này tạo nên ý nghĩa về âm thanh của nước hoặc mưa rơi thành từng giọt nhỏ, tách ra nhau, tạo tiếng tí tách.