Hanzi Writer

Cách viết 拣 (jiǎn) — ý nghĩa “Nhặt, chọn”

jiǎn Cấp độ HSK 7 8 nét Bộ thủ: 扌

拣 (jiǎn) trong tiếng Trung có nghĩa là "Nhặt, chọn". Nó có 8 nét, bộ thủ là 扌, thuộc cấp độ HSK 7.

Đánh giá 3.7/5 độ khó (khó).

Khó hơn 26% Hán tự cấp độ HSK 7.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 拣选 (jiǎn xuǎn), 挑拣 (tiāo jiǎn), 拣菜 (jiǎn cài).

Do có 8 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 拣 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 拣 - jiǎn

Luyện viết 拣 (jiǎn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 拣 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (jiǎn) có 8 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Nhặt, chọn.

Là Hán tự cấp độ HSK 7, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinjiǎn (jian)
Ý nghĩaNhặt, chọn
Số nét8
Bộ thủ
Cấp độ HSK7
Độ khó3.7/5

拣 gồm bộ thủ 扌 (tay) và phần bên phải là 柬 (jiǎn), vốn là hình ảnh một bó lụa được buộc lại. Ý nghĩa gốc là dùng tay lựa chọn, nhặt ra những thứ tốt từ một đống hỗn hợp. Theo thời gian, 拣 mang nghĩa 'nhặt' hoặc 'chọn lựa'.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng bạn đang dùng tay (扌) nhặt từng cọng rau (柬) ngon lành từ một rổ đầy lá úa — đó chính là 拣.

jiǎn xuǎn
Tuyển chọn, lựa chọn
tiāo jiǎn
Chọn lựa / Nhặt nhạnh
jiǎn cài
Nhặt rau

认真拣选种子。

rèn zhēn jiǎn xuǎn zhǒng zi

Tuyển chọn hạt giống một cách kỹ lưỡng.

别挑拣食物。

bié tiāo jiǎn shí wù

Đừng kén chọn thức ăn.

奶奶在拣菜。

nǎi nǎi zài jiǎn cài

Bà nội đang nhặt rau.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) jiǎn 8
tuō 6
gāng / káng 6
6
Luyện tập thứ tự nét cho 拣 - jiǎn

Luyện viết 拣 (jiǎn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 拣 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 拣

Chữ 拣 gồm bộ thủ 扌 (tay) bên trái và 柬 (jiǎn) bên phải. Bộ thủ 扌 chỉ hành động dùng tay, còn 柬 vừa cho âm đọc vừa gợi ý về việc lựa chọn từ một tập hợp. Sự kết hợp này tạo nên nghĩa 'dùng tay nhặt, chọn ra'.

Thêm Hán tự HSK cấp 7

Hán tự có bộ thủ 扌

Hán tự 8 nét khác