飖 (yáo) trong tiếng Trung có nghĩa là "bay lượn, lung lay". Nó có 14 nét, bộ thủ là 风.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 飘飖 (piāo yáo), 飖动 (yáo dòng), 飖飏 (yáo yáng).
Do có 14 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 飖 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 飖 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 飖 (yáo) có 14 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 风 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
飖 có nghĩa là bay lượn, lung lay.
| Hán tự | 飖 |
| Pinyin | yáo (yao) |
| Ý nghĩa | bay lượn, lung lay |
| Số nét | 14 |
| Bộ thủ | 风 |
| Độ khó | 4.2/5 |
飖 là một chữ Hán cổ, kết hợp bộ 风 (phong, gió) ở bên trái và 摇 (dao, lắc lư) ở bên phải. Bộ 风 biểu thị ý nghĩa liên quan đến gió, còn 摇 gợi ý âm đọc và hình ảnh sự chuyển động lắc lư, bay lượn trong không trung.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một cơn gió mạnh (风) thổi vào một chiếc lá khô, khiến nó bay lượn, lắc lư (摇) trong không trung, tạo nên hình ảnh 'bay lượn, lung lay' của chữ 飖.
旗帜随风飘飖。
qí zhì suí fēng piāo yáo
Lá cờ bay bổng theo gió.
柳条在空中飖动。
liǔ tiáo zài kōng zhōng yáo dòng
Cành liễu đung đưa trong không trung.
纸鸢在云间飖飏。
zhǐ yuān zài yún jiān yáo yáng
Diều giấy bay lượn giữa những tầng mây.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 飖 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 飖 gồm bộ 风 (gió) bên trái và 摇 (lắc lư, lay động) bên phải. Bộ 风 cho biết nghĩa liên quan đến gió, còn 摇 gợi ý hình ảnh vật bị gió thổi bay, lắc lư. Sự kết hợp này tạo nên nghĩa 'bay lượn, lung lay trong gió'.