黹 (zhǐ) trong tiếng Trung có nghĩa là "May vá, thêu thùa". Nó có 12 nét, bộ thủ là 黹.
Đánh giá 3.5/5 độ khó (khó).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 针黹 (zhēn zhǐ), 黹绣 (zhǐ xiù), 黹工 (zhǐ gōng).
Do có 12 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 黹 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 黹 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 黹 (zhǐ) có 12 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 黹 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
黹 có nghĩa là May vá, thêu thùa.
| Hán tự | 黹 |
| Pinyin | zhǐ (zhi) |
| Ý nghĩa | May vá, thêu thùa |
| Số nét | 12 |
| Bộ thủ | 黹 |
| Độ khó | 3.5/5 |
黹 là một chữ tượng hình, mô tả hình ảnh một người thợ may đang ngồi thêu thùa, với các đường kim mũi chỉ được thể hiện bằng các nét chéo. Chữ này có nguồn gốc từ thời cổ đại, khi nghề may vá là một kỹ năng quan trọng trong đời sống hàng ngày. Hình dạng chữ gợi lên sự tỉ mỉ, khéo léo của người thợ may.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người thợ may đang ngồi, tay cầm kim chỉ, khâu những đường chỉ chéo trên vải, tạo thành chữ 黹.
她在家里做针黹。
tā zài jiā lǐ zuò zhēn zhǐ
Cô ấy làm việc kim chỉ ở nhà.
这里的黹绣很美。
zhè lǐ de zhǐ xiù hěn měi
Đồ thêu thùa ở đây rất đẹp.
她的黹工很好。
tā de zhǐ gōng hěn hǎo
Tay nghề thêu thùa của cô ấy rất tốt.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 黹 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 黹 gồm có bộ 巾 (khăn) ở phía dưới và phần trên là hình ảnh các đường kim mũi chỉ (nét chéo). Bộ 巾 tượng trưng cho vải vóc, còn các nét chéo biểu thị hành động khâu vá. Sự kết hợp này tạo nên ý nghĩa may vá, thêu thùa.