毛 (máo) trong tiếng Trung có nghĩa là "Lông, tóc". Nó có 4 nét, bộ thủ là 毛, thuộc cấp độ HSK 1.
Đánh giá 1.5/5 độ khó (dễ cho người mới).
Khó hơn 5% Hán tự cấp độ HSK 1.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 毛笔 (máo bǐ), 羊毛 (yáng máo), 毛衣 (máo yī).
Trong ứng dụng Hanzi Writer, hầu hết người học nắm vững 毛 trong 3 lần luyện tập nhờ hoạt ảnh từng nét.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 毛 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 毛 (máo) có 4 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 毛 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
毛 có nghĩa là Lông, tóc.
Là Hán tự cấp độ HSK 1, 毛 là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.
毛 là hình ảnh cách điệu của một chiếc lông vũ hoặc sợi lông thú, với phần đầu cong nhọn và các nét xiên tượng trưng cho các sợi lông mọc ra từ thân. Chữ này đã xuất hiện từ thời Giáp cốt văn, mô tả trực quan hình dáng lông trên cơ thể động vật.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một chú chim đang xù lông, với ba sợi lông dựng đứng trên đầu và một cái đuôi cong xuống – đó chính là hình dáng của chữ 毛.
我用毛笔写字。
wǒ yòng máo bǐ xiě zì
Tôi dùng bút lông viết chữ.
这是纯羊毛的。
zhè shì chún yáng máo de
Cái này làm bằng len nguyên chất.
妈妈给我织了毛衣。
mā mā gěi wǒ zhī le máo yī
Mẹ đã đan áo len cho tôi.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 毛 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 毛 gồm 4 nét: nét ngang ngắn ở trên, nét phẩy dài từ trên xuống dưới bên trái, nét ngang dài ở giữa và cuối cùng là nét cong móc xuống dưới bên phải. Toàn bộ hình dạng giống một sợi lông với phần gốc và các nhánh nhỏ, vì vậy nó mang ý nghĩa là lông hoặc tóc.