Hanzi Writer

Hán tự HSK 2

Danh sách đầy đủ 298 Hán tự kèm thứ tự nét, ý nghĩa và luyện viết.

Luyện tập thứ tự nét cho 万 - wàn

Luyện viết Hán tự HSK 2

Hanzi Writer cung cấp hoạt ảnh thứ tự nét cho mọi Hán tự HSK 2 với phản hồi ngay lập tức.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Phản hồi real-time · Khóa học HSK · Bắt đầu miễn phí

HSK 2 là gì?

HSK 2 mở rộng nền tảng với các Hán tự về mua sắm, hỏi đường, thời tiết và hội thoại hàng ngày đơn giản.

298 Hán tự trên trang này được Hanban (Trụ sở chính Viện Khổng Tử) định nghĩa chính thức là từ vựng bắt buộc cho HSK 2. Nắm vững thứ tự nét là điều kiện thiết yếu cho cả kỳ thi viết và viết tay thực tế.

Thông tin nhanh: 298 Hán tự · 300 từ từ vựng tích lũy · cấp độ cơ bản · Thứ tự nét chuẩn tuân theo nguyên tắc "từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong".

Tất cả Hán tự HSK 2 (298)

wàn Vạn (mười nghìn) qiě Nghề nghiệp wéi/wèi zhǔ Chủ Nâng jiǔ Lâu /yuè Vui vẻ Tại yún Mây jiāo Giao liàng sáng 亿 Trăm triệu. Bằng jiàn Cái fèn Phần dàn Nhưng wèi Vị trí Thấp 使 shǐ Khiến cho Ví dụ 便 biàn/pián Tiện xìn Thư dǎo/dào Đổ jiè mượn tíng Dừng jiàn Khỏe mạnh xiàng giống Gam (đơn vị trọng lượng) / Khắc phục Vào quán toàn bộ gōng Công (của chung gòng Chung / Tổng cộng Của nó diǎn Điển lễ yǎng Nuôi dưỡng dōng Mùa đông liáng/liàng Mát huá/huà Chèo (thuyền) / Phân chia gāng vừa Lợi ích Khắc / Khắc (15 phút) Lực / Sức mạnh bàn Làm / Giải quyết / Tổ chức jiā Thêm Vụ (trong nhiệm vụ zhù Giúp đỡ Cố gắng qiān Nghìn chán/dān/shàn đơn mài bán zhān/zhàn Chiếm / Xem bói. /qiǎ Thẻ / Kẹt / Calo. yìn Ấn yuán Nguồn gốc cān/cēn/shēn Tham gia yòu Lại / Phát / Gửi / Xảy ra Lấy shòu Nhận biàn Thay đổi / Biến đổi gōu/ Câu zhī/zhǐ Chỉ / Con (lượng từ) / có thể quản lý Hợp xiàng Hướng về / Về phía chuī thổi zhōu Tuần wèi Vị /zán Ta / Chúng ta (thân mật) xiǎng Kêu Khóc a/ā/á/ǎ/à A wèi Alo hǎn Hét zuǐ Miệng yīn Vì / Nguyên nhân yuán vườn táng Nhà chính qiáng Tường shēng Tiếng chǔ/chù Nơi chốn Lặp lại xià Mùa hè Đêm / Ban đêm gòu Đủ tou/tóu Đầu tào Bộ Như xìng Họ Nó (chỉ vật ān An wán Xong dìng Định yi/ Thích hợp shí Thật shì Phòng fēng Phong céng Tầng Bản thân Đã shì Thành phố dài Mang / Đem theo / Dây đai píng Bằng phẳng 广 guǎng Rộng yīng/yìng Nên /duó Mức độ zuò Chỗ ngồi tíng Sân kāng Khỏe mạnh lòng/nòng Làm / Nghịch / Chơi / Kiếm dāng/dàng Làm wǎng đi xīn Tâm Nhất định Bỗng nhiên / Lơ là. tài Thái độ sợ si/ nghĩ gấp qíng tình cảm guàn Quen Ý nghĩa gǎn Cảm thấy yuàn Nguyện dǒng Hiểu chéng Thành (trở thành huò Hoặc suǒ Nơi / Chỗ / Căn (lượng từ) cái Tài năng / Vừa mới / Chỉ Bảo vệ bào Báo cáo Kéo tǐng Rất huàn Thay diào Rơi pái Hàng jiē Nhận tuī Đẩy / Nhấc / Xách / Đề cập shōu Thu gǎi Sửa Cố (cũ shǔ/shù/shuò Số jīn Cân (đơn vị khối lượng Du lịch chūn Mùa xuân chén Buổi sáng Phổ biến qíng Trời nắng gēng/gèng Thêm Cuối bǎn Tấm ván chá/zhā Kiểm tra jiǎn Kiểm tra Ghế chǔ Nước Sở duàn Đoạn yǒng Vĩnh (mãi mãi) qiú Cầu Sông yóu Dầu Pháp luật / Phương pháp. huó Sống liú Chảy hǎi Biển qīng Trong xanh wēn Ấm yóu Bơi Hồ mǎn Đầy piāo/piǎo/piào Trôi nổi zǎo Tắm dēng Đèn rán Đúng zhào Chiếu shú Chín Leo piān/piàn Miếng Vật Đặc biệt gǒu Chó māo Con mèo Lý (lý lẽ píng Bình yóu Do / Từ / Bởi huà Vẽ liú Ở lại téng Đau mắt zhí thẳng xiāng/xiàng Tương (tương hỗ) / Tướng (diện mạo) shěng/xǐng Tỉnh / Tiết kiệm / Xem xét lại yǎn Mắt jīng Con ngươi duǎn Ngắn què Xác (trong xác định wǎn Cái bát (chén) pèng Chạm Lễ Rời khỏi qiū Mùa thu Khoa / Môn / Khoa học Thuê chèn/chēng/chèng Gọi kōng/kòng Trống rỗng / Không trung Bút kuài Đũa suàn Tính toán piān Bài lán Giỏ hóng Màu đỏ Cấp zhǐ Giấy liàn Luyện tập Nhóm jīng trải qua jiē/jié kết Thành tích 绿 xanh lá cây zhě Người ér Nuôi dưỡng bēi/bèi Lưng zāng/zàng Nội tạng jiǎo Chân liǎn Khuôn mặt tuǐ Chân Tự mình shū Thoải mái bān Loại chuán Thuyền / Tàu /shǎi Màu sắc jiē/jié Tiết yīng Anh (trong Anh quốc cǎo Cỏ yào Thuốc lán Màu xanh lam suī Mặc dù jiē Phố biǎo Đồng hồ zhuāng Trang phục guān Xem jiǎo/jué Góc / Sừng / Vai diễn yán Lời nói Kế hoạch / Tính toán tǎo Thảo luận ràng Nhường jiǎng Nói hứa lùn bàn luận từ gāi Nên chāo Vượt qua / Siêu yuè Càng / Vượt qua / Việt qīng Nhẹ liàng Chiếc (đơn vị dùng cho xe) yíng Đón / Nghênh yùn Vận chuyển / Vận may jìn Gần. shì Thích hợp xuǎn Chọn tōng/tòng Thông suốt biàn lần Bộ jiǔ Rượu. liáng/liàng Đo lường / Số lượng zhōng Chuông tiě Sắt yín Bạc cháng/zhǎng Dài wén Nghe duì Đội yáng Dương (mặt trời yīn Âm / U ám Biên giới suí Theo xuě Tuyết. qīng Màu xanh (xanh lá jìng Yên tĩnh kào Dựa vào xié Giày. yīn Âm thanh shùn Thuận Phải Nhìn Đề bài / Câu hỏi / Chủ đề yán Màu sắc / Khuôn mặt shí Ăn cān Bữa ăn bǎo No jiǎo Sủi cảo / Cưỡi niǎo Chim huáng Màu vàng hēi Đen

Câu hỏi thường gặp về HSK 2

Luyện tập thứ tự nét cho 万 - wàn

Luyện viết Hán tự HSK 2

Hanzi Writer cung cấp hoạt ảnh thứ tự nét cho mọi Hán tự HSK 2 với phản hồi ngay lập tức.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Phản hồi real-time · Khóa học HSK · Bắt đầu miễn phí