匈 (xiōng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Hung (trong Hung Nô, Hung-ga-ri)". Nó có 6 nét, bộ thủ là 勹.
Đánh giá 2.9/5 độ khó (trung bình).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 匈牙利 (xiōng yá lì), 匈奴 (xiōng nú), 匈人 (xiōng rén).
Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 匈 đúng tỷ lệ và thứ tự.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 匈 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 匈 (xiōng) có 6 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 勹 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
匈 có nghĩa là Hung (trong Hung Nô, Hung-ga-ri).
| Hán tự | 匈 |
| Pinyin | xiōng (xiong) |
| Ý nghĩa | Hung (trong Hung Nô, Hung-ga-ri) |
| Số nét | 6 |
| Bộ thủ | 勹 |
| Độ khó | 2.9/5 |
匈 (xiōng) là một chữ tượng hình, ban đầu mô tả một người đang cúi người hoặc ôm ngực, với bộ 勹 (bao, ôm) ở trên và phần dưới giống hình trái tim hoặc lồng ngực. Theo thời gian, nó được dùng để chỉ người Hung Nô (匈奴), một dân tộc du mục nổi tiếng ở phía bắc Trung Quốc, và sau đó được dùng trong tên gọi Hungary (匈牙利).
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người Hung Nô đang cúi người ôm lấy ngực (勹) để giữ ấm trong thời tiết lạnh giá, tạo thành chữ 匈.
他去匈牙利旅游。
tā qù xiōng yá lì lǚ yóu
Anh ấy đã đi du lịch Hungary.
老师讲了匈奴的历史。
lǎo shī jiǎng le xiōng nú de lì shǐ
Giáo viên đã giảng về lịch sử của người Hung Nô.
匈人生活在草原。
xiōng rén shēng huó zài cǎo yuán
Người Hung sống trên thảo nguyên.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 匈 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 匈 gồm bộ 勹 (bao, ôm) ở trên và phần dưới là 凶 (xiōng, hung dữ) hoặc có thể xem là hình ảnh lồng ngực. Bộ 勹 thể hiện hành động ôm, còn phần dưới gợi ý về ngực hoặc sự hung dữ, kết hợp với nghĩa gốc là 'ngực' hoặc 'hung dữ'.