Hanzi Writer

Cách viết 析 (xī) — ý nghĩa “Phân tích, chẻ gỗ”

Cấp độ HSK 5 8 nét Bộ thủ: 木

析 (xī) trong tiếng Trung có nghĩa là "Phân tích, chẻ gỗ". Nó có 8 nét, bộ thủ là 木, thuộc cấp độ HSK 5.

Đánh giá 3.7/5 độ khó (khó).

Khó hơn 36% Hán tự cấp độ HSK 5.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 分析 (fēn xī), 解析 (jiě xī), 赏析 (shǎng xī).

Do có 8 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 析 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 析 - xī

Luyện viết 析 (xī)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 析 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (xī) có 8 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Phân tích, chẻ gỗ.

Là Hán tự cấp độ HSK 5, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinxī (xi)
Ý nghĩaPhân tích, chẻ gỗ
Số nét8
Bộ thủ
Cấp độ HSK5
Độ khó3.7/5

析 gồm bộ 木 (cây gỗ) bên trái và chữ 斤 (rìu) bên phải. Hình ảnh ban đầu là dùng rìu chẻ gỗ, từ đó nghĩa là tách rời, phân tích. Qua thời gian, nghĩa mở rộng thành phân tích, tách bạch từng phần.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng bạn cầm một chiếc rìu (斤) chẻ một khúc gỗ (木) thành nhiều mảnh nhỏ để xem bên trong – đó chính là 'phân tích'.

fēn xī
Phân tích
jiě xī
Phân tích, giải tích
shǎng xī
Thưởng thức và phân tích (tác phẩm)

请分析一下这个问题。

qǐng fēn xī yī xià zhè ge wèn tí

Xin hãy phân tích vấn đề này một chút.

老师在解析课文。

lǎo shī zài jiě xī kè wén

Thầy giáo đang phân tích bài học.

我们一起赏析这首诗。

wǒ men yì qǐ shǎng xī zhè shǒu shī

Chúng ta cùng thưởng thức bài thơ này nhé.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) 8
zhū 6
pō / pǔ 6
duǒ 6
Luyện tập thứ tự nét cho 析 - xī

Luyện viết 析 (xī)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 析 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 析

析 gồm bộ 木 (cây, gỗ) và chữ 斤 (rìu). Bộ 木 chỉ chất liệu, còn 斤 chỉ công cụ. Ghép lại, ta có hình ảnh dùng rìu chẻ gỗ, tách rời từng thớ gỗ, tương ứng với nghĩa 'phân tích, tách bạch'.

Thêm Hán tự HSK cấp 5

Hán tự có bộ thủ 木

Hán tự 8 nét khác