鹰 (yīng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Chim đại bàng". Nó có 18 nét, bộ thủ là 鸟, thuộc cấp độ HSK 7.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Khó hơn 100% Hán tự cấp độ HSK 7.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 老鹰 (lǎo yīng), 雄鹰 (xióng yīng), 鹰爪 (yīng zhǎo).
Do có 18 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 鹰 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 鹰 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 鹰 (yīng) có 18 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 鸟 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
鹰 có nghĩa là Chim đại bàng.
Là Hán tự cấp độ HSK 7, 鹰 thuộc mức trung cấp.
鹰 là chữ hình thanh, gồm bộ 鸟 (chim) biểu thị ý nghĩa và 雁 (yàn, chim nhạn) làm phần âm, nhưng qua thời gian, phần âm đã biến đổi thành 鹰. Hình dạng ban đầu mô tả một con chim săn mồi với móng vuốt sắc nhọn, sau này được đơn giản hóa thành bộ 鸟 kết hợp với 鹰 (phần trên) để tạo thành chữ hiện đại.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một con đại bàng đang dang rộng đôi cánh (phần 广) bay lượn trên bầu trời, bên dưới là thân hình chắc khỏe (phần 隹) và đôi móng vuốt sắc bén (bộ 鸟) – tất cả tạo nên chữ 鹰.
天上有只老鹰在飞。
tiān shàng yǒu zhǐ lǎo yīng zài fēi
Trên trời có một con chim ưng đang bay.
雄鹰在蓝天中翱翔。
xióng yīng zài lán tiān zhōng áo xiáng
Chim ưng chao lượn giữa bầu trời xanh.
老鹰的鹰爪很有力。
lǎo yīng de yīng zhǎo hěn yǒu lì
Móng vuốt của đại bàng rất có lực.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 鹰 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
鹰 gồm bộ 鸟 (chim) ở dưới, biểu thị ý nghĩa là loài chim. Phần trên là 雁 (yàn) đã biến đổi, nhưng ban đầu nó mang ý nghĩa âm thanh và cũng gợi liên tưởng đến loài chim săn mồi. Sự kết hợp này tạo nên chữ có nghĩa là chim đại bàng.