Hanzi Writer

Cách viết 摇 (yáo) — ý nghĩa “Lắc, rung, chèo”

yáo Cấp độ HSK 4 13 nét Bộ thủ: 扌

摇 (yáo) trong tiếng Trung có nghĩa là "Lắc, rung, chèo". Nó có 13 nét, bộ thủ là 扌, thuộc cấp độ HSK 4.

Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).

Khó hơn 71% Hán tự cấp độ HSK 4.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 摇头 (yáo tóu), 摇晃 (yáo huàng), 摇动 (yáo dòng).

Do có 13 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 摇 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 摇 - yáo

Luyện viết 摇 (yáo)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 摇 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (yáo) có 13 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Lắc, rung, chèo.

Là Hán tự cấp độ HSK 4, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinyáo (yao)
Ý nghĩaLắc, rung, chèo
Số nét13
Bộ thủ
Cấp độ HSK4
Độ khó4.2/5

摇 (yáo) gồm bộ thủ 扌 (thủ, tay) biểu thị hành động dùng tay, và phần bên phải 䍃 (yáo) vừa biểu thị âm đọc vừa gợi hình ảnh cái vò/chum đựng nước được lắc qua lại khi di chuyển. Sự kết hợp này thể hiện hành động dùng tay làm cho vật chuyển động qua lại, từ đó mang nghĩa 'lắc, rung'.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng bạn dùng tay (扌) lắc một cái vò nước (䍃) để hòa tan muối, vò nước rung lên 'yáo yáo' qua lại.

yáo tóu
Lắc đầu
yáo huàng
Rung rinh, loạng choạng
yáo dòng
Rung động, lay động

他摇了摇头表示不同意。

tā yáo le yáo tóu biǎo shì bù tóng yì

Anh ấy lắc đầu tỏ ý không đồng ý.

小船在水面摇晃。

xiǎo chuán zài shuǐ miàn yáo huàng

Con thuyền nhỏ chao đảo trên mặt nước.

请摇动这个小铃铛。

qǐng yáo dòng zhè ge xiǎo líng dāng

Hãy rung cái chuông nhỏ này.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) yáo 13
11
pěng 11
liè 11
Luyện tập thứ tự nét cho 摇 - yáo

Luyện viết 摇 (yáo)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 摇 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 摇

Chữ 摇 gồm bộ 扌 (tay) và phần 䍃 (âm yáo). Bộ 扌 cho biết hành động liên quan đến tay, còn phần 䍃 vừa cho âm đọc vừa gợi hình ảnh vật được lắc. Sự kết hợp này thể hiện rõ hành động dùng tay làm cho vật chuyển động qua lại, tạo nên nghĩa 'lắc, rung'.

Thêm Hán tự HSK cấp 4

Hán tự có bộ thủ 扌

Hán tự 13 nét khác