簏 (lù) trong tiếng Trung có nghĩa là "giỏ tre, hòm tre". Nó có 17 nét, bộ thủ là 竹.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 书簏 (shū lù), 竹簏 (zhú lù), 簏子 (lù zi).
Do có 17 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 簏 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 簏 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 簏 (lù) có 17 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 竹 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
簏 có nghĩa là giỏ tre, hòm tre.
簏 (lù) có bộ thủ 竹 (trúc) ở trên, biểu thị vật liệu làm nên đồ vật là tre. Phần dưới là 鹿 (lộc, con hươu), vừa cho âm đọc 'lù' vừa gợi hình ảnh chiếc giỏ tre có quai xách như sừng hươu. Người xưa dùng tre đan thành giỏ để đựng sách, quần áo, gọi là 簏.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một con hươu (鹿) đang đội trên đầu một chiếc giỏ tre (竹) để đi hái lượm – đó chính là 簏, chiếc giỏ tre gắn với hình ảnh con vật này.
书簏里装满了旧书。
shū lù lǐ zhuāng mǎn le jiù shū
Trong giỏ tre chứa đầy sách cũ.
这个竹簏非常轻便。
zhè ge zhú lù fēi cháng qīng biàn
Cái hộp tre này rất nhẹ và tiện lợi.
他把东西放进簏子里。
tā bǎ dōng xī fàng jìn lù zi lǐ
Anh ấy cho đồ đạc vào trong giỏ tre.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 簏 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 簏 gồm bộ 竹 (trúc) ở trên và chữ 鹿 (lộc, hươu) ở dưới. Bộ 竹 cho biết đồ vật làm từ tre, còn 鹿 vừa cho âm đọc gần giống 'lù' vừa gợi hình ảnh chiếc giỏ có quai cong như sừng hươu. Sự kết hợp này tạo nên nghĩa 'giỏ tre' hoặc 'hòm tre'.