Hanzi Writer

Cách viết 佣 (yōng/yòng) — ý nghĩa “Người giúp việc / Tiền hoa hồng”

yōng/yòng Cấp độ HSK 7 7 nét Bộ thủ: 亻

佣 (yōng/yòng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Người giúp việc / Tiền hoa hồng". Nó có 7 nét, bộ thủ là 亻, thuộc cấp độ HSK 7.

Đánh giá 3.2/5 độ khó (khó).

Khó hơn 9% Hán tự cấp độ HSK 7.

Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 雇佣 (gù yōng), 女佣 (nǚ yōng), 佣金 (yòng jīn).

Do có 7 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 佣 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 佣 - yōng/yòng

Luyện viết 佣 (yōng/yòng)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 佣 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (yōng/yòng) có 7 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Người giúp việc / Tiền hoa hồng.

Đây là chữ đa âm, các đọc: yōng, yòng.

Là Hán tự cấp độ HSK 7, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinyōng / yòng (yong)
Ý nghĩaNgười giúp việc / Tiền hoa hồng
Số nét7
Bộ thủ
Cấp độ HSK7
Độ khó3.2/5

佣 gồm bộ nhân đứng 亻 (hình người) và chữ 用 (dùng, sử dụng). Ý nghĩa gốc là 'người được thuê để làm việc', tức người phục vụ theo yêu cầu của chủ.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người (亻) đang được 'dùng' (用) để làm việc nhà – đó chính là người giúp việc (佣).

gù yōng
Thuê làm, thuê mướn
nǚ yōng
Nữ giúp việc / Người hầu nữ
yòng jīn
Tiền hoa hồng
huí yòng
Tiền hoa hồng / Tiền chiết khấu

这家公司去年雇佣了数百名技术研发人员。

zhè jiā gōng sī qù nián gù yōng le shù bǎi míng jì shù yán fā rén yuán

Công ty này năm ngoái đã thuê hàng trăm nhân viên nghiên cứu và phát triển kỹ thuật.

她在一家富裕的家庭里担任住家女佣。

tā zài yī jiā fù yù de jiā tíng lǐ dān rèn zhù jiā nǚ yōng

Cô ấy làm giúp việc gia đình trong một gia đình giàu có.

房产经纪人通过卖房来获得一定比例的佣金。

fáng chǎn jīng jì rén tōng guò mài fáng lái huò dé yí dìng bǐ lì de yòng jīn

Môi giới bất động sản kiếm được một tỷ lệ hoa hồng nhất định thông qua việc bán nhà.

这种违规收受回佣的行为是法律严令禁止的。

zhè zhǒng wéi guī shōu shòu huí yòng de xíng wéi shì fǎ lǜ yán lìng jìn zhǐ de

Hành vi nhận tiền hoa hồng trái quy định này bị pháp luật nghiêm cấm.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) yōng / yòng 7
zǎi / zī / zǐ 5
shì 5
5
Luyện tập thứ tự nét cho 佣 - yōng/yòng

Luyện viết 佣 (yōng/yòng)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 佣 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 佣

Chữ 佣 gồm bộ 亻 (người) bên trái và chữ 用 (dùng) bên phải. Sự kết hợp này gợi ý 'người được dùng', tức là người làm thuê hoặc giúp việc. Bộ 亻 cho biết liên quan đến con người, còn 用 bổ sung ý nghĩa về việc sử dụng.

Thêm Hán tự HSK cấp 7

Hán tự có bộ thủ 亻

Hán tự 7 nét khác