又 (yòu) trong tiếng Trung có nghĩa là "Lại, vừa... vừa...". Nó có 2 nét, bộ thủ là 又, thuộc cấp độ HSK 2.
Đánh giá 1.4/5 độ khó (dễ cho người mới).
Khó hơn 1% Hán tự cấp độ HSK 2.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 又高又大 (yòu gāo yòu dà), 又是 (yòu shì), 又一次 (yòu yī cì).
Trong ứng dụng Hanzi Writer, hầu hết người học nắm vững 又 trong 3 lần luyện tập nhờ hoạt ảnh từng nét.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 又 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 又 (yòu) có 2 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 又 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
又 có nghĩa là Lại, vừa... vừa....
Là Hán tự cấp độ HSK 2, 又 là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.
Chữ 又 (yòu) nguyên là hình ảnh bàn tay phải, với ba ngón tay xòe ra trong giáp cốt văn. Về sau, nét cong kéo dài xuống dưới tượng trưng cho cánh tay, tạo nên hình dạng đơn giản như hiện nay. Ý nghĩa gốc là 'tay phải', nhưng về sau được mượn để chỉ sự lặp lại hoặc thêm vào.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một bàn tay phải đang giơ lên để vẫy chào lần nữa, vì thế chữ 又 có nghĩa là 'lại' hoặc 'thêm' – mỗi lần vẫy tay là một lần lặp lại.
校园里的那棵老槐树长得又高又大。
xiào yuán lǐ de nà kē lǎo huái shù zhǎng dé yòu gāo yòu dà 。
Cây hòe già trong khuôn viên trường mọc cao và to.
今天又是星期一。
jīn tiān yòu shì xīng qī yī
Hôm nay lại là thứ Hai rồi.
他又一次迟到了。
tā yòu yī cì chí dào le
Anh ấy lại đến muộn một lần nữa.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 又 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 又 là một chữ tượng hình, không có bộ phận tách rời. Toàn bộ chữ mô phỏng bàn tay phải với các ngón xòe ra. Nghĩa gốc là 'tay phải', nhưng người xưa dùng nó để chỉ hành động lặp lại vì khi làm việc gì đó nhiều lần, ta thường dùng tay phải. Vì vậy, 又 mang ý nghĩa 'lại, thêm'.