憬 (jǐng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Tỉnh ngộ, hiểu ra". Nó có 15 nét, bộ thủ là 忄.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 憧憬 (chōng jǐng), 憬悟 (jǐng wù), 憬然 (jǐng rán).
Do có 15 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 憬 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 憬 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 憬 (jǐng) có 15 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 忄 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
憬 có nghĩa là Tỉnh ngộ, hiểu ra.
憬 gồm bộ 忄 (tâm, trái tim) bên trái và chữ 景 (jǐng, cảnh) bên phải. 景 vừa biểu thị âm vừa gợi ý nghĩa: khi nhìn thấy cảnh tượng rõ ràng, lòng bỗng sáng tỏ. Chữ này miêu tả sự tỉnh ngộ như ánh sáng chiếu rọi tâm trí.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người đang đứng trước cảnh bình minh (景), bỗng trái tim (忄) như được soi sáng, chợt hiểu ra mọi điều.
大家都憧憬着和平。
dà jiā dōu chōng jǐng zhe hé píng
Mọi người đều đang mơ ước về hòa bình.
他终于憬悟了。
tā zhōng yú jǐng wù le
Cuối cùng anh ấy cũng đã tỉnh ngộ.
他憬然觉悟了。
tā jǐng rán jué wù le
Anh ấy đã bừng tỉnh ngộ.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 憬 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 憬 gồm bộ 忄 (tâm) và 景 (cảnh). Bộ 忄 chỉ trái tim, tâm hồn; 景 mang nghĩa cảnh vật, ánh sáng. Khi ghép lại, ta hình dung tâm hồn được ánh sáng của cảnh vật chiếu rọi, từ đó bừng tỉnh, hiểu ra. Đây là cách cấu tạo hài hòa giữa hình và nghĩa.