巾 (jīn) trong tiếng Trung có nghĩa là "Khăn". Nó có 3 nét, bộ thủ là 巾, thuộc cấp độ HSK 4.
Đánh giá 2.2/5 độ khó (trung bình).
Khó hơn 3% Hán tự cấp độ HSK 4.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 毛巾 (máo jīn), 纸巾 (zhǐ jīn), 围巾 (wéi jīn).
Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 巾 đúng tỷ lệ và thứ tự.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 巾 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 巾 (jīn) có 3 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 巾 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
巾 có nghĩa là Khăn.
Là Hán tự cấp độ HSK 4, 巾 thuộc mức trung cấp.
Chữ 巾 vẽ hình một tấm vải dài được treo hoặc quấn quanh, với nét sổ dọc ở giữa tượng trưng cho phần vải rủ xuống, hai bên là mép vải. Đây là một trong những chữ tượng hình cơ bản, xuất hiện từ thời giáp cốt văn, mô tả vật dụng quen thuộc dùng để lau chùi hoặc che phủ.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một chiếc khăn dài đang treo trên móc, phần giữa rủ xuống tạo thành nét sổ, hai đầu khăn vắt sang hai bên như hai nét ngang – đó chính là hình dáng chữ 巾.
请给我一条毛巾。
qǐng gěi wǒ yī tiáo máo jīn
Vui lòng cho tôi một chiếc khăn tắm.
你有纸巾吗?
nǐ yǒu zhǐ jīn ma
Bạn có khăn giấy không?
冬天要戴围巾。
dōng tiān yào dài wéi jīn
Mùa đông cần quàng khăn len.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 巾 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 巾 là chữ tượng hình, vẽ một tấm vải hình chữ nhật dài. Nét phẩy và nét hất ở hai bên tượng trưng cho mép vải, nét sổ dọc ở giữa là phần vải rủ xuống. Toàn bộ chữ gợi tả một chiếc khăn hoặc tấm vải, vì vậy nghĩa gốc là 'khăn'.