Hanzi Writer

Cách viết 心 (xīn) — ý nghĩa “Tâm, trái tim, lòng”

xīn Cấp độ HSK 2 4 nét Bộ thủ: 心

心 (xīn) trong tiếng Trung có nghĩa là "Tâm, trái tim, lòng". Nó có 4 nét, bộ thủ là 心, thuộc cấp độ HSK 2.

Đánh giá 1.9/5 độ khó (dễ cho người mới).

Khó hơn 6% Hán tự cấp độ HSK 2.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 担心 (dān xīn), 小心 (xiǎo xīn), 心情 (xīn qíng).

Trong ứng dụng Hanzi Writer, hầu hết người học nắm vững 心 trong 3 lần luyện tập nhờ hoạt ảnh từng nét.

Luyện tập thứ tự nét cho 心 - xīn

Luyện viết 心 (xīn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 心 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (xīn) có 4 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Tâm, trái tim, lòng.

Là Hán tự cấp độ HSK 2, là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.

Hán tự
Pinyinxīn (xin)
Ý nghĩaTâm, trái tim, lòng
Số nét4
Bộ thủ
Cấp độ HSK2
Độ khó1.9/5

心 là hình ảnh trái tim người với ba ngăn (tâm nhĩ, tâm thất), thể hiện qua các nét cong mềm mại. Trong văn tự cổ, nó được vẽ như một trái tim thật với các mạch máu, về sau đơn giản hóa thành 4 nét.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng trái tim 心 nằm trong lồng ngực, ba chấm là ba buồng tim, nét cong mềm là lớp cơ bảo vệ.

dān xīn
Lo lắng
xiǎo xīn
Cẩn thận
xīn qíng
Tâm trạng

别担心,没问题。

bié dān xīn méi wèn tí

Đừng lo, không vấn đề gì.

过马路要小心。

guò mǎ lù yào xiǎo xīn

Băng qua đường phải cẩn thận.

我今天心情很好。

wǒ jīn tiān xīn qíng hěn hǎo

Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) xīn 4
5
Luyện tập thứ tự nét cho 心 - xīn

Luyện viết 心 (xīn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 心 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 心

Chữ 心 có 3 nét chấm và 1 nét cong. Ba chấm tượng trưng cho ba ngăn của trái tim (tâm nhĩ phải, trái và tâm thất), nét cong là lớp cơ bao quanh. Tổng thể tạo nên hình ảnh trái tim đang đập, gợi nhớ đến chức năng bơm máu và cảm xúc của con người.

Thêm Hán tự HSK cấp 2

Hán tự có bộ thủ 心

Hán tự 4 nét khác