邙 (máng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Mang (tên núi hoặc địa danh)". Nó có 5 nét, bộ thủ là 阝.
Đánh giá 2.7/5 độ khó (trung bình).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 邙山 (máng shān), 北邙 (běi máng), 邙岭 (máng lǐng).
Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 邙 đúng tỷ lệ và thứ tự.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 邙 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 邙 (máng) có 5 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 阝 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
邙 có nghĩa là Mang (tên núi hoặc địa danh).
邙 gồm bộ 阝 (ấn, biểu thị địa hình hoặc nơi chốn) bên phải và chữ 亡 (vong, nghĩa là mất hoặc chết) bên trái. Chữ 亡 vừa biểu thị âm 'mang' vừa gợi ý về vùng đất hoang vắng hoặc nơi yên nghỉ. Kết hợp lại, 邙 chỉ một ngọn núi hoặc vùng đất cụ thể, thường gắn với địa danh ở Trung Quốc.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một ngọn núi (阝) nơi có nhiều ngôi mộ (亡) – đó là núi Mang, nơi chôn cất nhiều vua chúa thời xưa.
邙山在洛阳北边。
máng shān zài luò yáng běi biān
Núi Mang nằm ở phía bắc Lạc Dương.
他去过北邙山。
tā qù guò běi máng shān
Anh ấy từng đến núi Bắc Mang.
邙岭的风景很好。
máng lǐng de fēng jǐng hěn hǎo
Phong cảnh ở dãy núi Mang rất đẹp.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 邙 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
邙 gồm bộ 阝 (ấn, chỉ nơi chốn) và chữ 亡 (vong, nghĩa là mất hoặc chết). Bộ 阝 cho biết đây là một địa danh, còn 亡 gợi ý về sự hoang vắng hoặc liên quan đến cái chết, phù hợp với núi Mang – nơi có nhiều lăng mộ cổ. Sự kết hợp này tạo nên ý nghĩa cụ thể về một vùng đất gắn với lịch sử.