辆 (liàng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Chiếc (đơn vị dùng cho xe)". Nó có 11 nét, bộ thủ là 车, thuộc cấp độ HSK 2.
Đánh giá 3.7/5 độ khó (khó).
Khó hơn 95% Hán tự cấp độ HSK 2.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 一辆车 (yī liàng chē), 车辆 (chē liàng), 几辆 (jǐ liàng).
Do có 11 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 辆 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 辆 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 辆 (liàng) có 11 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 车 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
辆 có nghĩa là Chiếc (đơn vị dùng cho xe).
Là Hán tự cấp độ HSK 2, 辆 là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.
辆 là dạng đơn giản hóa của 輛, kết hợp bộ 车 (xe) ở bên trái và 两 (hai) ở bên phải. Ban đầu, 辆 dùng để chỉ một loại xe cụ thể, sau đó trở thành lượng từ cho xe cộ. Hình dạng hiện tại gợi ý về một chiếc xe có hai bánh, vì 两 nghĩa là 'hai' và 车 là 'xe'.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một chiếc xe (车) có hai (两) bánh, và '辆' là từ dùng để đếm những chiếc xe đó.
马路中间停着一辆车,好像是发动机出了故障。
mǎ lù zhōng jiān tíng zhe yī liàng chē , hǎo xiàng shì fā dòng jī chū le gù zhàng 。
Giữa đường có một chiếc xe đang đỗ, hình như động cơ bị hỏng rồi.
马路上有很多车辆。
mǎ lù shàng yǒu hěn duō chē liàng
Trên đường có rất nhiều phương tiện giao thông.
这里有几辆自行车?
zhè lǐ yǒu jǐ liàng zì xíng chē
Ở đây có mấy chiếc xe đạp?
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 辆 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
辆 gồm bộ 车 (xe) và phần 两 (hai). Bộ 车 chỉ ý nghĩa liên quan đến xe, còn 两 vừa cung cấp âm thanh, vừa gợi ý về số lượng 'hai', có thể xuất phát từ việc xe thường có hai bánh. Sự kết hợp này tạo nên lượng từ cho xe cộ.