Hanzi Writer

Cách viết 瓣 (bàn) — ý nghĩa “Cánh (hoa), múi (cam), miếng”

bàn Cấp độ HSK 7 19 nét Bộ thủ: 瓜

瓣 (bàn) trong tiếng Trung có nghĩa là "Cánh (hoa), múi (cam), miếng". Nó có 19 nét, bộ thủ là 瓜, thuộc cấp độ HSK 7.

Đánh giá 3.8/5 độ khó (khó).

Khó hơn 33% Hán tự cấp độ HSK 7.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 花瓣 (huā bàn), 蒜瓣 (suàn bàn), 豆瓣 (dòu bàn).

Do có 19 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 瓣 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 瓣 - bàn

Luyện viết 瓣 (bàn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 瓣 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (bàn) có 19 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Cánh (hoa), múi (cam), miếng.

Là Hán tự cấp độ HSK 7, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinbàn (ban)
Ý nghĩaCánh (hoa), múi (cam), miếng
Số nét19
Bộ thủ
Cấp độ HSK7
Độ khó3.8/5

瓣 gồm bộ 瓜 (quả) ở bên phải và phần 辛 + 瓜 ở bên trái. Ban đầu, chữ này miêu tả phần bên trong của quả dưa hấu, chia thành từng múi. Bộ 瓜 chỉ quả, còn phần còn lại gợi ý sự chia tách thành các phần nhỏ.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một quả dưa hấu bị bổ đôi, bên trong lộ ra từng múi thịt đỏ tươi, mỗi múi là một '瓣' (bàn) – giống như những cánh hoa xếp quanh nhụy.

huā bàn
Cánh hoa.
suàn bàn
Tép tỏi
dòu bàn
Nhân đậu

花瓣掉在地上了。

huā bàn diào zài dì shàng le

Cánh hoa rơi trên mặt đất.

炒菜要放蒜瓣。

chǎo cài yào fàng suàn bàn

Cần cho tép tỏi khi xào thức ăn.

我喜欢吃豆瓣酱。

wǒ xǐ huān chī dòu bàn jiàng

Tôi thích ăn tương đậu bản.

Luyện tập thứ tự nét cho 瓣 - bàn

Luyện viết 瓣 (bàn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 瓣 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 瓣

Chữ 瓣 gồm bộ 瓜 (quả) ở bên phải, chỉ sự liên quan đến quả. Phần bên trái gồm 辛 (tân) và 瓜, tạo hình ảnh quả được bổ ra thành nhiều múi. Vì vậy, chữ này mang nghĩa là từng phần nhỏ của quả, như cánh hoa hay múi cam.

Thêm Hán tự HSK cấp 7

Hán tự có bộ thủ 瓜

Hán tự 19 nét khác