Hanzi Writer

Cách viết 阿 (ā/ē) — ý nghĩa “A (tiền tố trước tên hoặc xưng hô)”

ā/ē Cấp độ HSK 4 7 nét Bộ thủ: 阝

阿 (ā/ē) trong tiếng Trung có nghĩa là "A (tiền tố trước tên hoặc xưng hô)". Nó có 7 nét, bộ thủ là 阝, thuộc cấp độ HSK 4.

Đánh giá 3.2/5 độ khó (khó).

Khó hơn 24% Hán tự cấp độ HSK 4.

Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 阿姨 (ā yí), 阿爸 (ā bà), 阿谀 (ē yú).

Do có 7 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 阿 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 阿 - ā/ē

Luyện viết 阿 (ā/ē)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 阿 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (ā/ē) có 7 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là A (tiền tố trước tên hoặc xưng hô).

Đây là chữ đa âm, các đọc: ā, ē.

Là Hán tự cấp độ HSK 4, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinā / ē (a/e)
Ý nghĩaA (tiền tố trước tên hoặc xưng hô)
Số nét7
Bộ thủ
Cấp độ HSK4
Độ khó3.2/5

阿 gồm bộ 阝 (phụ, gò đất) bên trái và 可 (khả, có thể) bên phải. Ban đầu, 阿 có nghĩa là 'gò đất lớn' hoặc 'chỗ lồi lõm', sau này được dùng làm tiền tố trong tên người hoặc cách xưng hô thân mật, thể hiện sự gần gũi, trìu mến.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người (可) đứng trên gò đất (阝) để gọi to tên người thân: 'A! Lại đây!' – từ đó nhớ 阿 là tiền tố gọi thân mật.

ā yí
Dì, cô (cách gọi người phụ nữ lớn tuổi)
ā bà
Ba / Bố / Cha
ē yú
Nịnh hót, tâng bốc
ē jiāo
A giao (một loại dược liệu làm từ da lừa)

邻居家的阿姨性格很开朗。

lín jū jiā de ā yí xìng gé hěn kāi lǎng

Người dì hàng xóm tính tình rất cởi mở.

他的阿爸在草原上放牧。

tā de ā bà zài cǎo yuán shàng fàng mù

Cha của anh ấy đang chăn thả gia súc trên thảo nguyên.

真正有才干的人不需要阿谀奉承。

zhēn zhèng yǒu cái gàn de rén bù xū yào ē yú fèng chéng

Người thực sự có tài không cần phải nịnh hót.

这种阿胶具有很好的滋补作用。

zhè zhǒng ē jiāo jù yǒu hěn hǎo de zī bǔ zuò yòng

Loại cao lừa (A giao) này có tác dụng bồi bổ rất tốt.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) ā / ē 7
hán 5
5
máng 5
Luyện tập thứ tự nét cho 阿 - ā/ē

Luyện viết 阿 (ā/ē)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 阿 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 阿

Chữ 阿 gồm bộ 阝 (phụ, gò đất) và 可 (khả, có thể). Ban đầu, 阝 biểu thị địa hình, còn 可 là phần âm. Sự kết hợp này tạo ra nghĩa gốc là 'gò đất lớn'. Qua thời gian, 阿 được mượn làm tiền tố trong tên người và cách xưng hô, mang sắc thái thân mật, gần gũi, không còn liên quan trực tiếp đến địa hình.

Thêm Hán tự HSK cấp 4

Hán tự có bộ thủ 阝

Hán tự 7 nét khác