Hanzi Writer

Cách viết 毌 (guàn) — ý nghĩa “Xuyên qua”

guàn 4 nét Bộ thủ: 毌

毌 (guàn) trong tiếng Trung có nghĩa là "Xuyên qua". Nó có 4 nét, bộ thủ là 毌.

Đánh giá 2/5 độ khó (dễ cho người mới).

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 毌穿 (guàn chuān), 毌通 (guàn tōng), 毌日 (guàn rì).

Trong ứng dụng Hanzi Writer, hầu hết người học nắm vững 毌 trong 3 lần luyện tập nhờ hoạt ảnh từng nét.

Luyện tập thứ tự nét cho 毌 - guàn

Luyện viết 毌 (guàn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 毌 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (guàn) có 4 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Xuyên qua.

Hán tự
Pinyinguàn (guan)
Ý nghĩaXuyên qua
Số nét4
Bộ thủ
Độ khó2/5

毌 là dạng cổ của chữ 貫 (quán, xuyên qua), mô tả một mũi tên hoặc vật nhọn xuyên qua một vật thể, thường là tấm ván hoặc miếng ngọc. Hình dạng ban đầu gồm một nét ngang ở trên (tượng trưng cho vật bị xuyên) và nét dọc xuyên xuống dưới, thể hiện hành động xuyên qua.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một mũi tên (nét dọc) đâm xuyên qua một tấm bia gỗ (nét ngang), tạo thành chữ 毌 với ý nghĩa 'xuyên qua'.

穿 guàn chuān
Đâm thủng, xuyên qua
guàn tōng
Thông suốt, quán triệt
guàn rì
Xuyên qua mặt trời

长矛毌穿了盾牌。

cháng máo guàn chuān le dùn pái

Ngọn giáo dài đã đâm xuyên qua cái khiên.

这里的道理是毌通的。

zhè lǐ de dào lǐ shì guàn tōng de

Đạo lý ở đây là thông suốt.

他的忠心可毌日。

tā de zhōng xīn kě guàn rì

Lòng trung thành của anh ấy có thể thấu tận trời xanh.

Luyện tập thứ tự nét cho 毌 - guàn

Luyện viết 毌 (guàn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 毌 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 毌

Chữ 毌 gồm một nét ngang ở trên và một nét dọc xuyên qua ở giữa, kết hợp với các nét phụ tạo thành hình ảnh một vật nhọn xuyên qua một bề mặt. Nét ngang tượng trưng cho vật bị xuyên (như tấm ván), nét dọc là vật xuyên (như mũi tên). Sự kết hợp này trực quan thể hiện hành động xuyên qua.

Hán tự 4 nét khác