Hanzi Writer

Hán tự HSK 3

Danh sách đầy đủ 301 Hán tự kèm thứ tự nét, ý nghĩa và luyện viết.

Luyện tập thứ tự nét cho 专 - zhuān

Luyện viết Hán tự HSK 3

Hanzi Writer cung cấp hoạt ảnh thứ tự nét cho mọi Hán tự HSK 3 với phản hồi ngay lập tức.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Phản hồi real-time · Khóa học HSK · Bắt đầu miễn phí

HSK 3 là gì?

HSK 3 giới thiệu các Hán tự để diễn đạt quan điểm, mô tả trải nghiệm và xử lý tình huống xã hội phổ biến.

301 Hán tự trên trang này được Hanban (Trụ sở chính Viện Khổng Tử) định nghĩa chính thức là từ vựng bắt buộc cho HSK 3. Nắm vững thứ tự nét là điều kiện thiết yếu cho cả kỳ thi viết và viết tay thực tế.

Thông tin nhanh: 301 Hán tự · 600 từ từ vựng tích lũy · cấp độ trung cấp · Thứ tự nét chuẩn tuân theo nguyên tắc "từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong".

Tất cả Hán tự HSK 3 (301)

zhuān Chuyên shì Thế giới fēng Phong phú / Tươi tốt Đẹp Nghĩa xiāng Quê luàn Loạn zhēng Tranh giành Hỗ chǎn Sản xuất qīn/qìng thân thiết jǐn Chỉ réng Vẫn Trả / Giao cho dài Thay thế jià Giá (giá cả) rén/rèn Nhiệm (nhiệm vụ zhòng đám đông yōu Ưu tú wěi vĩ đại chuán/zhuàn truyền shāng vết thương shì/ Giống như Cái gì bǎo Bảo vệ / Giữ gìn xiū Sửa chữa zhí Giá trị chōng Nạp / Lấp đầy / Đầy đủ guāng Ánh sáng / Chỉ / Hết Công cụ nèi Trong mào Mạo hiểm nóng Nông nghiệp / Nông dân jué Quyết định kuàng Tình hình dāo Con dao qiē/qiè Cắt chuāng/chuàng sáng tạo chū đầu pàn phán quyết zhì Chế tạo / Quy định / Hạn chế kịch gōng Công / Công lao / Kỹ năng shì Thế / Thế lực / Xu hướng huà Hóa ōu/ Khu vực shēng Lên huá/huà Hoa (Trung Hoa wèi Bảo vệ wēi Nguy hiểm chǎng nhà máy trải qua / ép shuāng Đôi fǎn Ngược lại / Phản đối Cổ lìng Khác tái đài Mỗi fǒu/ Không chǎo ồn ào yuán Nhân viên mìng Mạng sống / Cà (trong cà phê pǐn Phẩm chất Ha (tiếng cười) fēi Phê (trong cà phê) Bia shàn Tốt dụng cụ tuán Đoàn / Nhóm / Tròn kùn buồn ngủ wéi bao quanh Đất jiān Kiên cố / Cứng / Vững chắc chéng Thành phố Cơ sở jìng Cảnh giới zēng Tăng/Thêm. fu/ Chồng / Người đàn ông shī Mất / Lạ shǐ Bắt đầu niáng Mẹ hūn Kết hôn / Cưới hỏi méi Môi giới cún Lưu trữ / Gửi / Tồn tại xuān Tuyên bố hài Hại róng Chứa đựng Giàu có chá Quan sát dǎo Dẫn dắt jiāng/jiàng Sẽ jǐn/jìn Hết Nhà zhǎn Mở ra shǔ Thuộc về qiǎo Khéo léo / Tình cờ Tiền tệ Vải Hy vọng / Hiếm bìng xìng May mắn qìng Chúc mừng Đáy jiàn Xây dựng shì Kiểu / Thức / Công thức zhāng Họ Trương jiàng/qiáng/qiǎng Mạnh Ghi chép xíng Hình dạng cǎi Màu sắc dāi/dài đợi zhì Chí hướng niàn Nhớ / Đọc / Ý niệm. xìng tính cách guài lạ zǒng Tổng kǒng Sợ hãi Kịch phê duyệt kỹ năng / Cầm zhuā Bắt pāi Vỗ chí Cầm guà Treo zhǐ Ngón tay àn Ấn / dựa vào Cầm bān Dọn Gieo zhī chi xiào Hiệu (hiệu quả jiù Cứu gǎn Dám sǎn/sàn Giải tán / Tản ra / Rải rác zhěng Chỉnh duàn Đứt Tộc / Dân tộc / Nhóm jiù Dễ dàng xiǎn hiển thị jǐng Cảnh nuǎn Ấm céng/zēng Đã từng wàng Nhìn / Hy vọng / Trông ngóng. cháo/zhāo Triều đại / Hướng về / Buổi sáng. Gỗ shù Thuật (kỹ thuật) Tạp Mận cái Vật liệu cūn Làng shù Cực jià Giá mǒu Nào đó biāo Tiêu chuẩn / Ký hiệu gēn Rễ Ô qiáo Cây cầu gài Khái quát zhǐ Dừng lại Này Bước / Đi bộ Võ / Quân sự Chết Mẹ měi Mỗi mín Dân zhī Nước ép tāng Canh shā Cát zhù Rót yǒng Bơi pài Phái / Tế (trong cứu tế làng Sóng xiāo Tiêu tan shēn Sâu yǎn Diễn liè Mạnh liệt yān Khói fán Phiền muộn Cha / Bố pái Thẻ zhuàng Trạng thái / Hình dáng zhū Con lợn (heo) huán Vòng / Bao quanh / Môi trường. tián Ngọt jiè Ranh giới tòng Đau Da shí Đá Rách chǔ Đá kê chân cột shì Chỉ thị shè zhù Chúc / Cầu chúc. shén Thần Phúc zhǒng/zhòng Trồng / Loại / Hạt giống Tích lũy chéng Quy trình Đột nhiên / Nhô ra / Chọc thủng Đứng zhāng Chương (sách) jiǎn Đơn giản guǎn Quản lý / Cái ống xiāng Hòm lèi Loại jīng Tinh (tinh hoa táng Đường jǐn Chặt yāo/yuē Hẹn Kỷ (kỷ luật 线 xiàn Sợi chỉ zhōng Cuối cùng jué Tuyệt Kế tiếp Tiếp tục quē Thiếu yáng Con cừu měi Đẹp qún Nhóm zhí Chức vụ lián Liên kết pán/pàng Béo shèng Thắng zhì Đến / Cho đến Múa Nghệ thuật Đắng píng Cỏ bợ (hoặc dùng trong từ quả táo) fàn Phạm vi yíng Doanh trại /lào/luò Rơi jiāo Chuối xiě/xuè Máu Vá/Bù đắp shān Áo đơn chèn Lót bèi Bị qún Váy Quần guī Quy tắc jiě/jiè/xiè Giải thích jǐng cảnh báo dìng Đặt (hàng xùn Huấn luyện Thảo luận shè thiết lập 访 fǎng thăm hỏi zhèng chứng cứ píng đánh giá Sai lầm diào/tiáo Điều chỉnh tán Nói chuyện xiàng Con voi / Hình tượng Gánh vác Trách nhiệm fèi Phí Vốn sài Thi đấu yíng Thắng gǎn Đuổi theo chân tiào Nhảy zhuǎn/zhuàn Quay / Chuyển jiào Khá shū Thua Đạt (đến lián Liên kết / Nối tiếp / Ngay cả. Lạc đường zhuī Đuổi theo 退 tuì Lui Nhanh zào Chế tạo yóu Bưu điện pèi Phối hợp cǎi Hái jīn Vàng / Kim loại fáng Phòng chú Trừ xiǎn Nguy hiểm Tập hợp / Tập (sách) Cần / Nhu cầu dùn Bữa (ăn) trước lǐng cổ áo shǒu Đầu xiāng Thơm yàn kiểm tra / kiểm nghiệm Cây gai / Tê / Mè (vừng) Cùng nhau lóng Con rồng

Câu hỏi thường gặp về HSK 3

Luyện tập thứ tự nét cho 专 - zhuān

Luyện viết Hán tự HSK 3

Hanzi Writer cung cấp hoạt ảnh thứ tự nét cho mọi Hán tự HSK 3 với phản hồi ngay lập tức.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Phản hồi real-time · Khóa học HSK · Bắt đầu miễn phí