锔 (jū) trong tiếng Trung có nghĩa là "Curi (nguyên tố) / Đóng đai (sửa đồ gốm)". Nó có 12 nét, bộ thủ là 钅.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 锔碗 (jū wǎn), 锔子 (jū zi), 锔锅 (jū guō).
Do có 12 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 锔 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 锔 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 锔 (jū) có 12 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 钅 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
锔 có nghĩa là Curi (nguyên tố) / Đóng đai (sửa đồ gốm).
锔 là một chữ thuộc bộ 钅 (kim loại), biểu thị ý nghĩa liên quan đến kim loại. Phần bên phải là 局 (jú), vừa là thành phần chỉ âm, vừa gợi ý về hành động uốn cong, bẻ gập. Chữ này mô tả việc dùng kim loại (như sắt, thép) để bẻ cong thành các đai, ghim nhằm sửa chữa đồ gốm, sứ bị nứt vỡ.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người thợ dùng chiếc kìm bằng kim loại (钅) để bẻ cong một thanh sắt thành hình chữ 局, rồi gắn lên chiếc bát vỡ để hàn lại.
爷爷以前学过锔碗。
yé yé yǐ qián xué guò jū wǎn
Ông nội trước đây từng học nghề hàn bát sứ.
他在裂缝处钉了几个锔子。
tā zài liè fèng chù dīng le jǐ gè jū zi
Anh ấy đã đóng vài cái ghim sắt vào vết nứt.
老师傅正在街头锔锅。
lǎo shī fù zhèng zài jiē tóu jū guō
Bác thợ già đang hàn nồi trên phố.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 锔 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 锔 gồm bộ 钅 (kim loại) bên trái và 局 (jú) bên phải. Bộ 钅 cho biết nghĩa liên quan đến kim loại, còn 局 vừa cho âm đọc vừa gợi ý về hình dạng uốn cong, bẻ gập. Sự kết hợp này tạo nên ý nghĩa dùng kim loại để uốn thành đai, ghim sửa đồ gốm.