皿 (mǐn) trong tiếng Trung có nghĩa là "Đồ đựng, bát đĩa". Nó có 5 nét, bộ thủ là 皿.
Đánh giá 2.3/5 độ khó (trung bình).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 器皿 (qì mǐn), 培养皿 (péi yǎng mǐn), 瓷皿 (cí mǐn).
Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 皿 đúng tỷ lệ và thứ tự.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 皿 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 皿 (mǐn) có 5 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 皿 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
皿 có nghĩa là Đồ đựng, bát đĩa.
| Hán tự | 皿 |
| Pinyin | mǐn (min) |
| Ý nghĩa | Đồ đựng, bát đĩa |
| Số nét | 5 |
| Bộ thủ | 皿 |
| Độ khó | 2.3/5 |
皿 là hình ảnh của một cái bát hoặc đĩa có đáy phẳng và thành cao, nhìn từ bên cạnh. Ban đầu, nó vẽ một cái chậu hoặc bát dùng để đựng thức ăn hoặc chất lỏng. Qua thời gian, nét vẽ được đơn giản hóa thành 5 nét như ngày nay, nhưng vẫn giữ ý nghĩa gốc là đồ đựng.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một cái bát ăn cơm có thành cao, đáy bằng, nhìn từ bên cạnh giống như chữ 皿 – đơn giản mà dễ nhớ.
桌上有各种器皿。
zhuō shàng yǒu gè zhǒng qì mǐn
Có các loại đồ dùng trên bàn.
实验室里有培养皿。
shí yàn shì lǐ yǒu péi yǎng mǐn
Trong phòng thí nghiệm có đĩa Petri.
这些瓷皿很漂亮。
zhè xiē cí mǐn hěn piào liàng
Những đồ sứ này rất đẹp.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 皿 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 皿 gồm 5 nét: nét ngang trên, nét sổ trái, nét sổ phải, nét ngang dưới và nét cuối cùng là nét ngang ở giữa. Hình dạng tổng thể giống một cái bát có thành cao, đáy phẳng. Các nét sổ hai bên tạo thành thành bát, nét ngang dưới là đáy, và nét ngang giữa có thể là vạch trang trí hoặc để phân biệt với các chữ khác.