Hanzi Writer

Hán tự HSK 6

Danh sách đầy đủ 300 Hán tự kèm thứ tự nét, ý nghĩa và luyện viết.

Luyện tập thứ tự nét cho 丧 - sāng/sàng

Luyện viết Hán tự HSK 6

Hanzi Writer cung cấp hoạt ảnh thứ tự nét cho mọi Hán tự HSK 6 với phản hồi ngay lập tức.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Phản hồi real-time · Khóa học HSK · Bắt đầu miễn phí

HSK 6 là gì?

HSK 6 đại diện trình độ gần bản ngữ với các Hán tự dùng trong văn học, viết chuyên nghiệp và diễn đạt tinh tế.

300 Hán tự trên trang này được Hanban (Trụ sở chính Viện Khổng Tử) định nghĩa chính thức là từ vựng bắt buộc cho HSK 6. Nắm vững thứ tự nét là điều kiện thiết yếu cho cả kỳ thi viết và viết tay thực tế.

Thông tin nhanh: 300 Hán tự · 5000+ từ từ vựng tích lũy · cấp độ thành thạo · Thứ tự nét chuẩn tuân theo nguyên tắc "từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong".

Tất cả Hán tự HSK 6 (300)

丧 sāng/sàng Tang lễ 串 chuàn Chuỗi 乌 wū Đen 乳 rǔ Sữa 予 yǔ Cho 井 jǐng Cái giếng 亡 wáng Mất 仓 cāng Kho 仪 yí Nghi (trong nghi lễ 仰 yǎng Ngẩng 伍 wǔ số năm (dùng trong văn bản tài chính) 佛 fó/fú Phật 佳 jiā Tốt / Đẹp / Hay 侧 cè Bên cạnh 侵 qīn Xâm chiếm 债 zhài Nợ 倾 qīng Nghiêng 偏 piān Lệch 傍 bàng dựa vào 储 chǔ Dự trữ/Cất giữ 傲 ào Kiêu ngạo 允 yǔn Cho phép / Đồng ý 党 dǎng Đảng 凡 fán Phàm là 凶 xiōng Hung ác / Điềm xấu. 刊 kān Đăng tải 刮 guā Cạo / Gạt / Thổi (gió) 券 quàn Vé / Phiếu 剑 jiàn Kiếm 副 fù phó 勺 sháo Cái thìa 厕 cè Nhà vệ sinh 叹 tàn than 吉 jí Cát 吊 diào Treo 吞 tūn Nuốt 咨 zī Tư vấn 哇 wa/wā Oa (thán từ) 哲 zhé Triết / Sáng suốt 啦 la/lā Trợ từ cuối câu (rồi 嘉 jiā Khen ngợi 嘛 ma/má Gì 圣 shèng Thánh 坡 pō Dốc / Sườn dốc 埋 mái/mán Chôn 塔 tǎ Tháp 塞 sāi/sài/sè Nhét 墓 mù Mộ 墨 mò Mực. 壮 zhuàng Khỏe mạnh 壶 hú Bình 夺 duó Đoạt 奉 fèng Phụng 奏 zòu Tấu (nhạc) 奔 bēn/bèn Chạy 妙 miào Tuyệt diệu / Khéo léo 威 wēi Uy quyền 娃 wá Em bé 娱 yú Giải trí 嫌 xián Ghét / Nghi ngờ 孤 gū Cô độc / Mồ côi 宅 zhái Nhà ở 宇 yǔ Vũ (không gian 宏 hóng To lớn 宗 zōng Tổ tiên 宠 chǒng Sủng ái 审 shěn Thẩm tra 宫 gōng Cung điện 宴 yàn Yến tiệc 寺 sì Chùa 尖 jiān Nhọn 屏 bǐng/píng Màn hình 岗 gǎng Gò / Đồi / Vị trí trực 岛 dǎo Đảo 峰 fēng Phong (đỉnh núi) 崇 chóng Tôn sùng 巩 gǒng Củng cố / Vững chắc 帝 dì Đế / Vua / Hoàng đế 幻 huàn Ảo 庄 zhuāng Trang trại 废 fèi Bỏ 异 yì Khác biệt / Lạ / Khác thường 径 jìng đường nhỏ 徒 tú Đệ tử 循 xún Tuân theo 忠 zhōng Trung thành 忧 yōu Lo âu 怒 nù Giận dữ 恩 ēn Ơn 恰 qià Vừa vặn 悟 wù Ngộ 患 huàn Lo lắng 悬 xuán treo 惨 cǎn Thảm 愉 yú Vui vẻ 愤 fèn Phẫn nộ 慧 huì trí tuệ 憾 hàn Hối tiếc 懒 lǎn Lười biếng 截 jié Cắt 扁 biǎn/piān Dẹt 扎 zā/zhā/zhá Đâm / Châm / Buộc 扑 pū Nhào tới / Vồ / Đập 扣 kòu Cài (khuy) 扭 niǔ Vặn 抗 kàng Kháng 抵 dǐ Chống đỡ / Thế chấp 拐 guǎi Rẽ 拖 tuō Kéo 拨 bō Gạt 挖 wā Đào / Bới 挨 āi/ái Bị (chịu đựng) 捉 zhuō Bắt 捐 juān Quyên góp 捕 bǔ Bắt 捡 jiǎn Nhặt 掏 tāo Móc 探 tàn Thăm 揭 jiē Mở 援 yuán Viện trợ 搭 dā Dựng 撑 chēng Chống 撤 chè Rút 攻 gōng Đánh 旋 xuán Xoay / Quay 旗 qí Cờ 旺 wàng Thịnh vượng 昌 chāng Hưng thịnh 昏 hūn Tối tăm 晓 xiǎo Bình minh hoặc hiểu biết 晕 yūn/yùn Chóng mặt 暴 bào Bạo lực 杆 gān/gǎn Cán 杰 jié Kiệt xuất / Tài giỏi 枝 zhī Cành 柱 zhù Cột 栏 lán Lan can / Hàng rào 档 dǎng/dàng Hồ sơ 梁 liáng Xà nhà 梅 méi Mai 械 xiè Khí cụ 棉 mián Bông 榜 bǎng Bảng (danh sách) 横 héng/hèng Ngang 欲 yù Muốn 欺 qī Lừa gạt 歉 qiàn Xin lỗi 残 cán Tàn 殖 shi/zhí Sinh sản 毁 huǐ Hủy (dạng giản thể của 毀) 氛 fēn Bầu không khí. 氧 yǎng Oxy 沿 yán Men theo 泡 pāo/pào Phao (bong bóng 波 bō Sóng. 泥 ní/nì Bùn 洁 jié Sạch sẽ / Trong sạch 洋 yáng Đại dương / Tây (thuộc về nước ngoài) 洪 hóng Hồng (lớn 浮 fú Nổi 涉 shè Lội qua 液 yè Dịch 混 hún/hùn Trộn lẫn 添 tiān Thêm vào 渠 qú Kênh / Mương 渡 dù Qua sông / Bến đò 港 gǎng Cảng 湾 wān Vịnh 滴 dī Giọt / Nhỏ giọt 潜 qián Lặn 灭 miè Tắt / Dập tắt 灵 líng Linh hồn / Linh thiêng / Thông minh. 炉 lú Lò 炎 yán Nóng 炒 chǎo Xào 炮 páo/pào Pháo 炸 zhá/zhà Nổ 焦 jiāo Cháy 煮 zhǔ Nấu 爆 bào Nổ 爽 shuǎng Sảng khoái 牢 láo Vững chắc / Chuồng gia súc 牲 shēng Gia súc 牵 qiān Dắt 牺 xī Hy sinh 犯 fàn Phạm 狠 hěn Ác / Tàn nhẫn / Quyết liệt 猛 měng Mạnh mẽ 田 tián Ruộng / Cánh đồng 畅 chàng Thông suốt 略 lüè Sơ lược 番 fān lần 疾 jí Bệnh tật / Nhanh 症 zhēng/zhèng Chứng bệnh 皇 huáng Hoàng / Vua / To lớn 监 jiān/jiàn Giám sát 盗 dào Trộm / Cướp 盛 chéng/shèng Thịnh vượng / Xới (cơm) 盟 méng Liên minh / Đồng minh 盲 máng mù 盼 pàn Mong đợi 督 dū Giám sát 磨 mó/mò mài 祖 zǔ Tổ (tổ tiên 祥 xiáng Điềm lành 税 shuì Thuế 稿 gǎo Bản thảo 端 duān Đầu 策 cè Sách lược 箭 jiàn Mũi tên 粉 fěn Bột 粥 zhōu Cháo 素 sù Chay 纠 jiū Uốn nắn 纳 nà Nạp / Thu nhận / Đóng (thuế) 纵 zòng Dọc / Thả cho / Cho dù 绘 huì vẽ / hội họa 绪 xù Đầu mối 缘 yuán Duyên 罢 bà Dừng lại 罪 zuì Tội 耀 yào Chiếu sáng 耗 hào Tiêu tốn 聘 pìn Thuê 肝 gān Gan 股 gǔ Đùi 肺 fèi Phổi. 肿 zhǒng Sưng 胁 xié Hông 胞 bāo Tế bào / Anh em ruột 膜 mó Màng 舌 shé Lưỡi 舰 jiàn Tàu chiến 苏 sū Họ Tô 若 ruò Nếu 茄 jiā/qié Cà tím 菌 jūn nấm 蒙 mēng/méng/měng Mông (trong Mông Cổ) 薪 xīn Củi 薯 shǔ Khoai. 藏 cáng/zàng Trốn 融 róng Tan chảy/Hòa hợp 衡 héng Hành (cân bằng 袖 xiù Tay áo 裂 liè Nứt 誉 yù Danh tiếng 讯 xùn Hỏi han 诞 dàn Đản sinh 诸 zhū Các / Mọi (tiền tố) 诺 nuò Lời hứa / Vâng / Đồng ý 谅 liàng Tha thứ 谋 móu Mưu tính 谐 xié Hài hòa 谦 qiān Khiêm tốn 谷 gǔ Thung lũng / Ngũ cốc 贡 gòng Cống nạp 账 zhàng Tài khoản 贫 pín Nghèo 贯 guàn Xuyên qua 赌 dǔ Đánh bạc 赖 lài Dựa dẫm 赚 zhuàn Kiếm tiền 趟 tāng/tàng chuyến 跃 yuè Nhảy 跌 diē Ngã 跨 kuà Bước qua 跪 guì Quỳ 践 jiàn Giẫm lên / Thực hiện 踏 tā/tà Giẫm 踢 tī Đá 踩 cǎi Giẫm 蹈 dǎo Giẫm 蹲 dūn ngồi xổm 轨 guǐ Đường ray / Quỹ đạo 辉 huī Ánh sáng 迁 qiān Di dời 逼 bī Ép / Bức bách 遭 zāo Gặp phải (thường là điều không may) 酱 jiàng Tương 酷 kù Ngầu 醋 cù giấm 野 yě Hoang dã 鉴 jiàn Giám (xem xét 钻 zuān/zuàn Khoan 铅 qiān Chì. 铜 tóng Đồng 铺 pū/pù Trải 锋 fēng Mũi nhọn / Cạnh sắc 镇 zhèn Thị trấn / Trấn giữ. 阔 kuò Rộng lớn / Giàu sang 陷 xiàn Lún 隐 yǐn Ẩn 障 zhàng Che chắn 露 lòu/lù Sương 顽 wán Bướng bỉnh 额 é Trán / Định mức / Số lượng 馒 mán Màn thầu 驻 zhù Đóng quân 骄 jiāo kiêu ngạo / kiêu hãnh 麦 mài Lúa mì / Lúa mạch

Câu hỏi thường gặp về HSK 6

Luyện tập thứ tự nét cho 丧 - sāng/sàng

Luyện viết Hán tự HSK 6

Hanzi Writer cung cấp hoạt ảnh thứ tự nét cho mọi Hán tự HSK 6 với phản hồi ngay lập tức.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Phản hồi real-time · Khóa học HSK · Bắt đầu miễn phí