Hanzi Writer

Cách viết 报 (bào) — ý nghĩa “Báo cáo, báo đáp, tờ báo”

bào Cấp độ HSK 2 7 nét Bộ thủ: 扌

报 (bào) trong tiếng Trung có nghĩa là "Báo cáo, báo đáp, tờ báo". Nó có 7 nét, bộ thủ là 扌, thuộc cấp độ HSK 2.

Đánh giá 2.9/5 độ khó (trung bình).

Khó hơn 39% Hán tự cấp độ HSK 2.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 报纸 (bào zhǐ), 报名 (bào míng), 天气预报 (tiān qì yù bào).

Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 报 đúng tỷ lệ và thứ tự.

Luyện tập thứ tự nét cho 报 - bào

Luyện viết 报 (bào)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 报 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (bào) có 7 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Báo cáo, báo đáp, tờ báo.

Là Hán tự cấp độ HSK 2, là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.

Hán tự
Pinyinbào (bao)
Ý nghĩaBáo cáo, báo đáp, tờ báo
Số nét7
Bộ thủ
Cấp độ HSK2
Độ khó2.9/5

报 (bào) có nghĩa gốc là 'báo cáo' hoặc 'báo đáp'. Chữ này kết hợp bộ thủ 扌 (thủ, tay) với chữ 卩 (tiết, dấu ấn hoặc con dấu). Hình dạng ban đầu mô tả việc dùng tay trao con dấu hoặc tài liệu, tượng trưng cho việc truyền đạt thông tin hoặc báo cáo.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người dùng tay (扌) đưa một con dấu (卩) lên để báo cáo với quan trên – đó là hành động 'báo cáo'.

bào zhǐ
Tờ báo
bào míng
Đăng ký
tiān qì yù bào
Dự báo thời tiết

爷爷在看报纸。

yé yé zài kàn bào zhǐ

Ông nội đang đọc báo.

我想报名学汉语。

wǒ xiǎng bào míng xué hàn yǔ

Tôi muốn đăng ký học Hán ngữ.

听听天气预报吧。

tīng tīng tiān qì yù bào ba

Hãy nghe dự báo thời tiết đi.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) bào 7
5
bā / pá 5
dá / dǎ 5
Luyện tập thứ tự nét cho 报 - bào

Luyện viết 报 (bào)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 报 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 报

Chữ 报 gồm bộ thủ 扌 (tay) bên trái và chữ 卩 (con dấu) bên phải. Bộ thủ 扌 cho thấy hành động dùng tay, còn 卩 tượng trưng cho con dấu hoặc giấy tờ, kết hợp lại thể hiện việc dùng tay trao con dấu hay tài liệu – tức là báo cáo, truyền đạt thông tin.

Thêm Hán tự HSK cấp 2

Hán tự có bộ thủ 扌

Hán tự 7 nét khác