Hanzi Writer

Cách viết 为 (wéi/wèi) — ý nghĩa “Vì, làm, là”

wéi/wèi Cấp độ HSK 2 4 nét Bộ thủ: 丶

为 (wéi/wèi) trong tiếng Trung có nghĩa là "Vì, làm, là". Nó có 4 nét, bộ thủ là 丶, thuộc cấp độ HSK 2.

Đánh giá 1.9/5 độ khó (dễ cho người mới).

Khó hơn 5% Hán tự cấp độ HSK 2.

Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 为了 (wèi le), 因为 (yīn wèi), 行为 (xíng wéi).

Trong ứng dụng Hanzi Writer, hầu hết người học nắm vững 为 trong 3 lần luyện tập nhờ hoạt ảnh từng nét.

Luyện tập thứ tự nét cho 为 - wéi/wèi

Luyện viết 为 (wéi/wèi)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 为 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (wéi/wèi) có 4 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Vì, làm, là.

Đây là chữ đa âm, các đọc: wéi, wèi.

Là Hán tự cấp độ HSK 2, là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.

Hán tự
Pinyinwéi / wèi (wei)
Ý nghĩaVì, làm, là
Số nét4
Bộ thủ
Cấp độ HSK2
Độ khó1.9/5

为 là dạng giản thể của chữ 為, có nguồn gốc từ hình ảnh một bàn tay (又) dắt một con voi (象) trong chữ viết cổ. Ban đầu nghĩa là 'dạy voi làm việc', sau đó mở rộng thành 'làm, vì, là'. Chữ 为 hiện đại đơn giản hóa thành 4 nét, vẫn giữ ý tưởng về hành động và mục đích.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người đang dang rộng hai tay (giống nét phẩy và nét móc) để ôm lấy một quả bóng nhỏ (nét chấm), thể hiện hành động 'làm' hoặc 'vì' một điều gì đó.

wèi le
Để, vì
yīn wèi
Bởi vì
xíng wéi
Hành vi
chéng wéi
Trở thành

为了身体健康,他开始了每天的晨跑。

wèi le shēn tǐ jiàn kāng tā kāi shǐ le měi tiān de chén pǎo

Vì sức khỏe cơ thể, anh ấy đã bắt đầu chạy bộ mỗi sáng.

因为天气不好,航班不得不延误。

yīn wèi tiān qì bù hǎo háng bān bù dé bù yán wù

Vì thời tiết xấu, chuyến bay buộc phải hoãn lại.

见义勇为的行为得到了社会的广泛赞扬。

jiàn yì yǒng wéi de xíng wéi dé dào le shè huì de guǎng fàn zàn yáng

Hành động nghĩa hiệp, thấy việc nghĩa hăng hái làm đã nhận được sự khen ngợi rộng rãi từ xã hội.

经过不懈的努力,他终于成为了一名医生。

jīng guò bù xiè de nǔ lì tā zhōng yú chéng wéi le yī míng yī shēng

Sau những nỗ lực không ngừng, cuối cùng anh ấy đã trở thành một bác sĩ.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) wéi / wèi 4
wán 3
zhǔ 5
3
Luyện tập thứ tự nét cho 为 - wéi/wèi

Luyện viết 为 (wéi/wèi)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 为 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 为

Chữ 为 có 4 nét: nét chấm (丶) ở trên, nét phẩy (丿) kéo dài, nét ngang (一) và nét móc (㇆) ở dưới. Nét chấm tượng trưng cho mục tiêu hoặc đối tượng, các nét còn lại giống như một bàn tay đang vươn tới để thực hiện hành động. Điều này phản ánh nghĩa gốc 'làm' và 'vì'.

Thêm Hán tự HSK cấp 2

Hán tự có bộ thủ 丶

Hán tự 4 nét khác