袋 (dài) trong tiếng Trung có nghĩa là "Túi, bao". Nó có 11 nét, bộ thủ là 衣, thuộc cấp độ HSK 4.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Khó hơn 91% Hán tự cấp độ HSK 4.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 口袋 (kǒu dài), 塑料袋 (sù liào dài), 书袋 (shū dài).
Do có 11 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 袋 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 袋 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 袋 (dài) có 11 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 衣 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
袋 có nghĩa là Túi, bao.
Là Hán tự cấp độ HSK 4, 袋 thuộc mức trung cấp.
袋 (dài) là một chữ hình thanh, gồm bộ 衣 (y, áo) biểu thị ý nghĩa liên quan đến vải vóc và 代 (dài) biểu thị âm đọc. Ban đầu, chữ này chỉ chiếc túi vải dùng để đựng đồ, về sau mở rộng nghĩa là túi nói chung.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một chiếc áo (衣) có một chiếc túi (袋) được thay thế (代) bằng một chiếc túi lớn hơn để đựng nhiều đồ vật.
我的口袋里有一部手机。
wǒ de kǒu dài lǐ yǒu yī bù shǒu jī
Trong túi tôi có một chiếc điện thoại di động.
超市提供免费的塑料袋吗?
chāo shì tí gōng miǎn fèi de sù liào dài ma
Siêu thị có cung cấp túi nilon miễn phí không?
他的书袋里装满了课本。
tā de shū dài lǐ zhuāng mǎn le kè běn
Túi đựng sách của anh ấy đầy ắp sách giáo khoa.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 袋 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 袋 gồm bộ 衣 (y, áo) ở phía dưới và chữ 代 (dài) ở phía trên. Bộ 衣 cho biết nghĩa gốc liên quan đến vải vóc, còn 代 cho biết âm đọc. Sự kết hợp này tạo nên một chữ chỉ chiếc túi, thường làm bằng vải, dùng để đựng đồ.