镲 (chǎ) trong tiếng Trung có nghĩa là "Chũm chọe, xập xèng". Nó có 19 nét, bộ thủ là 钅.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 小镲 (xiǎo chǎ), 镲片 (chǎ piàn), 响镲 (xiǎng chǎ).
Do có 19 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 镲 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 镲 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 镲 (chǎ) có 19 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 钅 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
镲 có nghĩa là Chũm chọe, xập xèng.
镲 là chữ hình thanh, gồm bộ 钅 (kim loại) biểu thị ý nghĩa và phần 察 (chá) biểu thị âm đọc. Bộ 钅 cho biết đồ vật làm bằng kim loại, còn 察 gợi âm 'chǎ'. Chữ này xuất hiện muộn, dùng để chỉ nhạc cụ gõ bằng kim loại là chũm chọe, phổ biến trong âm nhạc dân gian Trung Quốc.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng hai miếng kim loại (钅) va vào nhau tạo ra tiếng 'chát chát' (chǎ), và chữ 察 bên phải như hình ảnh một người đang nghe và kiểm tra âm thanh đó.
他在乐队里打小镲。
tā zài yuè duì lǐ dǎ xiǎo chǎ
Anh ấy chơi chũm chọe nhỏ trong ban nhạc.
鼓手买了一对新镲片。
gǔ shǒu mǎi le yī duì xīn chǎ piàn
Tay trống đã mua một cặp chũm chọe mới.
响镲的声音很大。
xiǎng chǎ de shēng yīn hěn dà
Tiếng chũm chọe rất lớn.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 镲 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 镲 gồm bộ 钅 (kim loại) bên trái và 察 (chá) bên phải. Bộ 钅 cho biết đây là đồ vật làm bằng kim loại, còn 察 vừa cho âm đọc vừa gợi ý về việc kiểm tra, nghe ngóng – vì chũm chọe dùng để tạo ra âm thanh được lắng nghe. Sự kết hợp này tạo nên một chữ vừa có nghĩa cụ thể (dụng cụ kim loại) vừa có âm thanh rõ ràng.