Hanzi Writer

Cách viết 奶 (nǎi) — ý nghĩa “Sữa / Bà nội”

nǎi Cấp độ HSK 1 5 nét Bộ thủ: 女

奶 (nǎi) trong tiếng Trung có nghĩa là "Sữa / Bà nội". Nó có 5 nét, bộ thủ là 女, thuộc cấp độ HSK 1.

Đánh giá 2.4/5 độ khó (trung bình).

Khó hơn 31% Hán tự cấp độ HSK 1.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 牛奶 (niú nǎi), 奶奶 (nǎi nǎi), 酸奶 (suān nǎi).

Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 奶 đúng tỷ lệ và thứ tự.

Luyện tập thứ tự nét cho 奶 - nǎi

Luyện viết 奶 (nǎi)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 奶 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (nǎi) có 5 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Sữa / Bà nội.

Là Hán tự cấp độ HSK 1, là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.

Hán tự
Pinyinnǎi (nai)
Ý nghĩaSữa / Bà nội
Số nét5
Bộ thủ
Cấp độ HSK1
Độ khó2.4/5

奶 là một chữ Hội ý, kết hợp bộ 女 (nữ, người phụ nữ) và bộ 乃 (nãi, vú). Hình dạng ban đầu của 奶 mô tả một người phụ nữ với bộ ngực, biểu thị việc cho con bú. Theo thời gian, 奶 mang nghĩa sữa và cũng được dùng để chỉ bà nội (người phụ nữ lớn tuổi trong gia đình).

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người phụ nữ (女) đang ôm một bình sữa (乃) để cho em bé bú — đó là 奶.

niú nǎi
Sữa bò
nǎi nǎi
Bà nội
suān nǎi
Sữa chua

我喜欢喝牛奶。

wǒ xǐ huān hē niú nǎi

Tôi thích uống sữa.

奶奶在做饭。

nǎi nǎi zài zuò fàn

Bà nội đang nấu cơm.

冰箱里有酸奶。

bīng xiāng lǐ yǒu suān nǎi

Trong tủ lạnh có sữa chua.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) nǎi 5
3
5
jiān 6
Luyện tập thứ tự nét cho 奶 - nǎi

Luyện viết 奶 (nǎi)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 奶 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 奶

Chữ 奶 gồm bộ 女 (nữ, người phụ nữ) ở bên trái và 乃 (nãi) ở bên phải. Bộ 女 cho biết liên quan đến phụ nữ, còn 乃 là bộ phận biểu âm và cũng mang ý nghĩa vú. Sự kết hợp này tạo nên ý nghĩa sữa từ người phụ nữ, tức là sữa mẹ, sau đó mở rộng ra sữa nói chung.

Thêm Hán tự HSK cấp 1

Hán tự có bộ thủ 女

Hán tự 5 nét khác